Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Cả Rạng, phường An Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nạo vét rạch Cả Rạng, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:41:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,410,828,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,307 | 100m2 |
| 2 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng thi công bằng cơ giới | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,307 | 100m2 |
| 3 | Chặt cây đường kính < 20cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính < 20cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây đường kính < 30cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cây |
| 6 | Đào gốc cây đường kính < 30cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây đường kính < 40cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cây |
| 8 | Đào gốc cây đường kính < 40cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây đường kính < 50cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cây |
| 10 | Đào gốc cây đường kính < 50cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | gốc cây |
| 11 | Đào bụi dừa nước đường kính > 30cm | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53 | bụi |
| 12 | Đào bụi tre | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bụi |
| 13 | Nạo vét bùn đáy kênh | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,955 | 100m3 |
| 14 | Trung chuyển bùn đến bãi tập kết, cự ly trung bình <=300m | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,955 | 100m3 |
| 15 | Xúc bùn từ bãi tập kết lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,955 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp I | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,955 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn xử lý ra Ao cá Tân Chánh Hiệp bằng ô tô 10T 4km tiếp theo (ĐM*4) | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,955 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4,1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,955 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm Ø(8~10)cm, L= 3,8m/cây | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 750,987 | 100m |
| 20 | Cừ giằng cừ tràm (nối chồng đầu cừ 0.3m) | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 753,328 | m |
| 21 | Thép buộc Ø6mm cừ giằng | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,052 | tấn |
| 22 | Trải vải địa kỹ thuật, R ≥ 21,5kN/m | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,661 | 100m2 |
| 23 | Thảm đá (3,11x6x0,3)m | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89,495 | rọ |
| 24 | Thảm đá (0,5x6x0,3)m | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,828 | rọ |
| 25 | Thảm đá (1x6x0,3)m | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 166,162 | rọ |
| 26 | Đắp đất chọn lọc gia cố mái taluy, K≥0,90 (đoạn mái taluy bằng đất chọn lọc) | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,514 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất chọn lọc gia cố mái taluy, K≥0,95 (đoạn mái taluy bằng thảm đá) | Phần gia cố. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,984 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D115mm | Phần nối ống Upvc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D200mm | Phần nối ống Upvc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 30 | Cung cấp co nối ống nhựa D114 | Phần nối ống Upvc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp co nối ống nhựa D200 | Phần nối ống Upvc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 114.801.350 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi