Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180839-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Tây Tựu A
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201170694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận và ngân sách trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 17:13:00 đến ngày 2020-12-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,281,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ HỌC A, B, HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,96 m
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 đ/m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,397 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,397 m2
7 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhựa uPVC kính 6,38mm, kính tương đương Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 m2
8 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC kính 6.38mm, kính tương đương Việt Nhật PKKK đồng bộ GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,971 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,57 m3
11 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,472 m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,851 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,004 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,245 m2
15 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22, TD lỗ <=0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 lỗ
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,615 m2
17 Hút bể phốt, thông tắc đường ống bằng xe 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
18 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,115 đ/m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,115 đ/m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,394 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,328 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,328 m2
28 Làm trần nhôm khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,237 m2
29 Quét AC02 chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,425 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,237 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,237 m2
32 Lát đá cửa (Len đá cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,27 m2
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
35 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG 845 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
40 Cung cấp lắp dựng siphong lavabo + tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
41 Cung cấp lắp dựng dây cấp lavabo+xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
42 Lắp đặt gương soi tráng bạc KT 1.52*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt gương soi KT 0.9*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt gương soi KT 1.4*0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt gương soi KT 1.71*0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt gương soi KT 1.52*0.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt giá treo giấy khu WC bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
48 Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5mm, đặt chậu rửa tay WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
49 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,874 m2
50 Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,719 m2
51 Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m
54 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
55 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
56 Lắp đặt măng sông ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
57 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
59 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
61 Lắp đặt tê thường PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
62 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
63 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
64 Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D32 (bích vân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D25 (bích vân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều D25 (bích vân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm (thông hơi cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
69 Giá đỡ, thanh treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m
74 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
75 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
76 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
81 Lắp đặt ba chac PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
82 Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
83 Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
85 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
87 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
89 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
90 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
92 Lắp đặt siphong UPVC d=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
93 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
96 Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
97 Lắp đặt quạt hút mùi kích thước 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
98 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm (bao gồm mặt + hạt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
B NHÀ THỂ CHẤT
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,93 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,93 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,182 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,093 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,093 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,93 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,18 m2
9 Làm trần nhôm khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,18 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ vòi rửa hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 tháo dỡ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG 845 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi kT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,643 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,587 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,643 m2
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,433 đ/m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,433 đ/m3
28 Tháo dỡ đường ống hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 100m
30 Chống thấm cổ ống thoát nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ống
31 Lắp đặt măng sông PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
33 Cung cấp, lắp dựng đai treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->