Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178419-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Chùa (cách vị trí cũ 100m), phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201137425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 11:18:00 đến ngày 2020-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,703,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào đất khuôn và vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (tính đất cấp III) Theo E-HSMT 1,182 100m3
2 Lu cán nền đường và chân bó vỉa, K>=0,98 Theo E-HSMT 5,856 100m2
3 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m Theo E-HSMT 8,507 100m2
4 Trải cán đá mi dày 20cm, K>=1÷1,02 Theo E-HSMT 1,152 100m3
5 Trải cán cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 1,727 100m3
6 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 0,76 100m3
7 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo E-HSMT 5,067 100m2
8 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 5,067 100m2
9 Đắp cát nền đường , K>=0,95 Theo E-HSMT 1,518 100m3
10 Đắp đất taluy , K>=0,90 Theo E-HSMT 1,685 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) Theo E-HSMT 1,182 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) Theo E-HSMT 1,182 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp III) Theo E-HSMT 1,182 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I dày tb 41cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 0,644 100m3
15 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 0,237 100m3
16 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo E-HSMT 1,58 100m2
17 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 1,58 100m2
18 Vữa xi măng tạo mui luyện dày trung bình 11.5cm Theo E-HSMT 110,7 m2
19 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo E-HSMT 1,107 100m2
20 Bê tông nhựa chặt BTN C12.5 dày 7cm, K≥0.98 Theo E-HSMT 1,107 100m2
21 Bê tông nâng tường chắn hiện hữu B22.5(M300) Theo E-HSMT 5,375 m3
22 Lớp liên kết bằng Sika dur 732 Theo E-HSMT 13,554 1 m²
23 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 B12.5 (M150) đổ tại chổ Theo E-HSMT 5,903 m3
24 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B22.5 (M300) đổ tại chỗ Theo E-HSMT 19,985 m3
25 Ván khuôn bó vỉa và móng bó vỉa Theo E-HSMT 1,276 100m2
26 Khối lượng đào tường chắn (tính đất cấp II) Theo E-HSMT 0,111 100m3
27 Khối lượng đắp tường chắn, K>=0,95 Theo E-HSMT 0,02 100m3
28 Cừ tràm gia cố tường chắn Theo E-HSMT 26,24 100m
29 Cát phủ đầu cừ tràm Theo E-HSMT 2,624 m3
30 Đắp cát taluy , K>=0,90 Theo E-HSMT 22,174 m3
31 Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150) Theo E-HSMT 2,624 m3
32 Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5(M300) Theo E-HSMT 9,971 m3
33 Ván khuôn tường chắn Theo E-HSMT 0,797 100m2
34 Ván khuôn bê tông lót tường chắn Theo E-HSMT 0,052 100m2
35 Cốt thép tường chắn D<=10 Theo E-HSMT 0,035 tấn
36 Cốt thép tường chắn 10< D <=18 Theo E-HSMT 1,49 tấn
37 Quét nhựa bi tum 3 lớp vị trí mối nối Theo E-HSMT 5,983 m2
38 Giấy dầu 2 lớp vị trí mối nối Theo E-HSMT 0,04 100m2
39 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) Theo E-HSMT 0,111 100m3
40 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) Theo E-HSMT 0,111 100m3
41 Vận chuyển tiếp cự ly 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, (tính đất cấp II) Theo E-HSMT 0,111 100m3
42 Bê tông lót móng đá 1x2 B15(M150): Theo E-HSMT 1,654 m3
43 Bê tông bó nền đá 1x2 B15(M200): Theo E-HSMT 10,601 m3
44 Ván khuôn bó nền và bê tông lót bó nền Theo E-HSMT 1,193 100m2
45 Cung cấp tôn sóng thanh giữa W310, L=3.32m,dày 3mm Theo E-HSMT 6 thanh
46 Cung cấp tôn sóng thanh đầu W310, L=0.7m, dày 3mm Theo E-HSMT 6 thanh
47 Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu+ thanh giữa) Theo E-HSMT 25,52 m
48 Cung cấp trụ hộ lan U160x160x160, dày 5mm, L=1,5m Theo E-HSMT 10 thanh
49 Hộp đệm U160x160x360x5mm Theo E-HSMT 10 thanh
50 Lắp đặt cột thép C160x160x5mm, L=1.5m Theo E-HSMT 10 cái
51 Cung cấp lắp đặt bu lông M18, L=380mm Theo E-HSMT 10 1bộ
52 Cung cấp lắp đặt bu lông M16, L=36mm Theo E-HSMT 80 1bộ
53 Tiêu phản quang Theo E-HSMT 10 cái
54 Sơn kẻ đường bằng công nghệ sơn nóng dày 2mm - Vạch sơn vàng Theo E-HSMT 4,8 m2
55 Lắp đặt biển tên cầu ( 0,90mx0,45m) và trụ đỡ bằng ống sắt D90 Theo E-HSMT 2 cái
56 Bu lông liên kết biển tên đường D=3 dài 2cm Theo E-HSMT 4 cái
57 Gia công lắp đặt thép hình V30x30x3 Theo E-HSMT 0,001 tấn
B PHẦN CỐNG HỘP
1 Chặt cây đường kính <=40cm Theo E-HSMT 5 cây
2 Đào gốc cây đường kính <=40cm Theo E-HSMT 5 gốc cây
3 Chặt cây đường kính <=50cm Theo E-HSMT 3 cây
4 Đào gốc cây đường kính <=50cm Theo E-HSMT 3 gốc cây
5 Chặt cây đường kính >=70cm Theo E-HSMT 3 cây
6 Đào gốc cây đường kính >=70cm Theo E-HSMT 3 gốc cây
7 Đào móng thi công cống hộp và tạo mương dẫn dòng bằng máy Theo E-HSMT 8,313 100m3
8 Cừ tràm D8-D10, L= 3,8m, 16 cây/m2 gia cố tạo mương dẫn dòng Theo E-HSMT 15,911 100m
9 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc với bề dày 0.6m Theo E-HSMT 1,286 100m3
10 Đào cát đầu cọc bằng thủ công Theo E-HSMT 1,259 100m3
11 Vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25kN/m vị trí chuyển tiếp giữa đường và cống Theo E-HSMT 2,378 100m2
12 Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống và đắp trả mương dẫn dòng K>=0,95 Theo E-HSMT 2,39 100m3
13 Đắp cát phạm vi chuyển tiếp 2 đầu cống (tận dụng cát đào đầu cọc), K>=0,95 Theo E-HSMT 1,259 100m3
14 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 8,313 100m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 8,313 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3,3km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 8,313 100m3
17 Bê tông cống đá 1x2, B25 (M350) Theo E-HSMT 126,21 m3
18 Cốt thép D ≤ 10 Theo E-HSMT 0,456 tấn
19 Cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo E-HSMT 14,043 tấn
20 Cốt thép D > 18 Theo E-HSMT 16,853 tấn
21 Ván khuôn cống Theo E-HSMT 5,802 100m2
22 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) Theo E-HSMT 12,97 m3
23 Bê tông đá 1x2, B22.5 (M300) Theo E-HSMT 52,004 m3
24 Cốt thép D ≤ 10 Theo E-HSMT 0,598 tấn
25 Cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo E-HSMT 4,119 tấn
26 Ván khuôn cửa cống Theo E-HSMT 1,275 100m2
27 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) Theo E-HSMT 15,67 m3
28 Rọ đá hộc 2x1x1m gia cố sân cống Theo E-HSMT 30 rọ
29 Cát đắp đầu cừ Theo E-HSMT 12 m3
30 Cừ tràm D8-D10, dài 4m, mật độ 25 cây/m2 dưới chân rọ đá Theo E-HSMT 60 100m
31 Bê tông bản quá độ đá 1x2, B22.5 (M300) Theo E-HSMT 26,58 m3
32 Cốt thép D ≤ 10 Theo E-HSMT 0,03 tấn
33 Cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo E-HSMT 3,409 tấn
34 Ván khuôn bản quá độ Theo E-HSMT 0,22 100m2
35 Bê tông lót đá 1x2, B12.5 (M150) Theo E-HSMT 6,9 m3
36 Đá 4x6 đầm chặt Theo E-HSMT 6,37 m3
37 Bao tải tẩm nhựa đường dày 0.7mm Theo E-HSMT 0,1 m2
38 Bê tông gờ lan can đá 1x2, B22.5 (M300) Theo E-HSMT 9,153 m3
39 Cốt thép 10 < D ≤ 18 Theo E-HSMT 1,009 tấn
40 Ván khuôn gờ lan can Theo E-HSMT 0,464 100m2
41 Sơn gờ lan can (2 lớp) Theo E-HSMT 24,03 m2
42 Sản xuất lan can thép Theo E-HSMT 0,929 tấn
43 Bu lông neo U (D22mm, L=600mm) Theo E-HSMT 28 cái
44 Lắp dựng lan can thép Theo E-HSMT 16,47 m2
45 Nhúng kẽm thép lan can Theo E-HSMT 929,172 kg
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc Theo E-HSMT 7,83 100m2
47 Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn Theo E-HSMT 111,75 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D<=10mm Theo E-HSMT 3,244 tấn
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 Theo E-HSMT 1,022 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm Theo E-HSMT 14,758 tấn
51 Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 2,302 tấn
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 2,302 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) Theo E-HSMT 0,027 tấn
54 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối Theo E-HSMT 94 mối nối
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo E-HSMT 47 cấu kiện
56 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo E-HSMT 47 cấu kiện
57 Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly <=5km Theo E-HSMT 29,511 10 tấn
58 Ép trước cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I Theo E-HSMT 12,549 100m
59 Ép âm cọc BTCT 30x30 cm L>4m đất cấp I Theo E-HSMT 0,056 100m
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép đổ BT cọc Theo E-HSMT 0,388 100m2
61 Bê tông đá 1x2 M350 đổ thân cọc đúc sẵn Theo E-HSMT 5,576 m3
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D<=10mm Theo E-HSMT 0,149 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, 10 < D ≤ 18 Theo E-HSMT 0,043 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, D>18mm Theo E-HSMT 0,725 tấn
65 Sản xuất cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,098 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong cọc, KL <=20kg/1 cấu kiện Theo E-HSMT 0,098 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép hình (mũi cọc) Theo E-HSMT 0,001 tấn
68 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) 10.4kg/1 mối nối Theo E-HSMT 4 mối nối
69 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo E-HSMT 2 cấu kiện
70 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo E-HSMT 2 cấu kiện
71 Vận chuyển cọc BTCT 30cm x 30cm từ bãi đúc đến vị trí ép, bằng ô tô 15T cự ly <=5km Theo E-HSMT 1,468 10 tấn
72 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Theo E-HSMT 400 tấn/lần
73 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (đập đầu cọc) Theo E-HSMT 1,874 m3
74 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 1 km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III Theo E-HSMT 0,019 100m3
75 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phạm vi 4km tiếp bằng ô tô tự đổ 10T , đất cấp III Theo E-HSMT 0,019 100m3
76 Vận chuyển phạm vi 3,3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo E-HSMT 0,019 100m3
77 Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% Theo E-HSMT 816 m
78 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m Theo E-HSMT 6,46 100m
79 Ép cừ larsen phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo E-HSMT 1,7 100m
80 Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong nước bằng máy ép thủy lực Theo E-HSMT 6,46 100m
81 Cung cấp cọc thép hình H350x350 thi công cống. Khấu hao 5,84%=1.17%*2tháng+1lần*3,5% Theo E-HSMT 9.720 kg
82 Đóng cọc thép hình bằng máy ép thủy lực, phần dưới nước L trung bình = 9,5m Theo E-HSMT 0,57 100m
83 Đóng cọc thép hình phần nằm trên mặt nước (dài 2.5m). Theo E-HSMT 0,15 100m
84 Nhổ cọc thép hình phần ngập trong nước Theo E-HSMT 0,57 100m cọc
85 Cung cấp thép hình vây khung chống khi lắp đặt cống. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2%+ 7%. Theo E-HSMT 1.389,3 kg
86 Lắp dựng giằng thép hình khung vây Theo E-HSMT 1,389 tấn
87 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây Theo E-HSMT 1,389 tấn
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy đào 0.8m3 đất cấp II Theo E-HSMT 2,154 100m3
2 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu thi công cống ngang và hầm ga cống ngang Theo E-HSMT 0,228 100m
3 Cát lót móng cống Theo E-HSMT 6,009 m3
4 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) chèn gối cống, lót móng cống Theo E-HSMT 37,314 m3
5 Ván khuôn kim loại bê tông chèn cống và lót móng cống Theo E-HSMT 0,155 100m2
6 Cung cấp lắp đặt gối cống D400 Theo E-HSMT 10 cái
7 Cung cấp lắp đặt gối cống D800 Theo E-HSMT 39 cái
8 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000 Theo E-HSMT 8 cái
9 Mối nối gioăng cao su cống D400 Theo E-HSMT 2 mối nối
10 Mối nối gioăng cao su cống D800 Theo E-HSMT 14 mối nối
11 Mối nối gioăng cao su cống D1000 Theo E-HSMT 3 mối nối
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 4m H30 Theo E-HSMT 4 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m H30 Theo E-HSMT 2 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 4m H30 Theo E-HSMT 17 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 3m H30 Theo E-HSMT 2 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D800 đoạn dài 1m H30 Theo E-HSMT 1 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m H30 Theo E-HSMT 4 đoạn ống
18 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo E-HSMT 6,516 m2
19 Đắp cát lưng cống xây dựng mới bằng đầm cóc, K≥0,95 Theo E-HSMT 1,01 100m3
20 Cừ tràm gia cố móng cống (L=4m) D8-10 mật độ 25 cây/m2 Theo E-HSMT 120,18 100m
21 Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R>=25KN/m Theo E-HSMT 0,247 100m2
22 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm tái lập phui đào cống, K>=0,98 Theo E-HSMT 0,037 100m3
23 Tưới nhựa thấm bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo E-HSMT 0,137 100m2
24 Trải cán bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm, K>=0,98 Theo E-HSMT 0,137 100m2
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 2,154 100m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 2,154 100m3
27 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 2,154 100m3
28 Đào đất xây dựng hầm ga bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,779 100m3
29 Cát lót móng hầm ga Theo E-HSMT 4,492 m3
30 Bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga Theo E-HSMT 4,492 m3
31 Ván khuôn kim loại bê tông đá 1x2 B12.5(M150) lót móng hầm ga Theo E-HSMT 0,113 100m2
32 Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đổ tại chỗ Theo E-HSMT 0,327 tấn
33 Gia công cốt thép hầm ga D ≤10mm phần đúc sẵn Theo E-HSMT 0,73 tấn
34 Gia công cốt thép thang hầm ga D16 Theo E-HSMT 0,061 tấn
35 Nhúng kẽm nóng thép tròn thang hầm ga Theo E-HSMT 61,146 kg
36 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đổ tại chỗ Theo E-HSMT 1,013 100m2
37 Ván khuôn kim loại tường hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 0,511 100m2
38 Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đổ tại chổ Theo E-HSMT 11,546 m3
39 Bê tông B15 (M200) tường và cổ hầm ga đúc sẳn Theo E-HSMT 7,03 m3
40 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K≥0.95 Theo E-HSMT 0,378 100m3
41 Cừ tràm gia cố móng hầm ga (L=4m) Theo E-HSMT 22,46 100m
42 Lắp đặt cấu kiện M>3 tấn (phần hầm ga đúc sẵn) Theo E-HSMT 6 cái
43 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,779 100m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,779 100m3
45 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,779 100m3
46 Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga D>=10 Theo E-HSMT 0,033 tấn
47 Gia công cốt thép tròn khuôn hầm ga 10<=D<=18 Theo E-HSMT 0,147 tấn
48 Gia công lắp đặt thép hình khuôn hầm ga Theo E-HSMT 0,122 tấn
49 Nhúng kẽm thép hình khuôn hầm ga Theo E-HSMT 122,13 kg
50 Ván khuôn kim loại khuôn hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 0,094 100m2
51 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) khuôn hầm ga đúc sẵn Theo E-HSMT 0,936 m3
52 Bu lông inox M14, L=15cm chờ trong khuôn hầm ga: Theo E-HSMT 72 1bộ
53 Cung cấp lắp đặt nắp hầm ga bằng gang thu nước 40T Theo E-HSMT 9 cái
54 Bê tông lót miệng thu nước BT đá 1x2 M150 Theo E-HSMT 0,878 m3
55 Ván khuôn bê tông lót miệng thu nước Theo E-HSMT 0,025 100m2
56 Cung cấp lắp đặt cửa thu nước kiểu mới Theo E-HSMT 9 cái
57 Lắp đặt cấu kiện M>250kg( khuôn hầm ga thoát nước mưa) Theo E-HSMT 9 cấu kiện
58 Đào đất thi công cửa xả bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,297 100m3
59 Đục phá tường chắn btct hiện hữu để đấu cống ra rạch Theo E-HSMT 0,337 m3
60 Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M300 Theo E-HSMT 0,12 m3
61 Bê tông cửa xả, bê tông đá 1x2 M200 Theo E-HSMT 6,6 m3
62 Bê tông móng cửa xả, bê tông đá 1x2 M150, dày 10cm Theo E-HSMT 0,6 m3
63 Ván khuôn kim loại bê tông cửa xả Theo E-HSMT 0,185 100m2
64 Cát phủ đầu cừ Theo E-HSMT 0,6 m3
65 Cốt thép cửa xả 10<= D <= 18mm Theo E-HSMT 0,275 tấn
66 Chiều dài cừ tràm D8-D10, L=4m mật độ 16 cây/m2 gia cố móng cửa xả Theo E-HSMT 11,856 100m
67 Gia cố rọ đá 50x50x50cm Theo E-HSMT 28 rọ
68 Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D1000 Theo E-HSMT 1 cái
69 Cung cấp lắp đặt van ngăn triều cống D800 Theo E-HSMT 1 cái
70 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,301 100m3
71 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,301 100m3
72 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 2,3km cuối bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo E-HSMT 0,301 100m3
73 Cung cấp cọc ván thép thi công cống. Khấu hao 4,67%=1.17%*1tháng+1lần*3,5% Theo E-HSMT 274,908 m
74 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất L trung bình = 2,695m Theo E-HSMT 2,005 100m
75 Ép cừ larsen phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo E-HSMT 0,744 100m
76 Nhổ cọc cừ larsen phần ngập trong đất bằng máy ép thủy lực Theo E-HSMT 2,005 100m
77 Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. Theo E-HSMT 2.778,9 kg
78 Lắp dựng thép tấm Theo E-HSMT 2,779 tấn
79 Tháo dỡ thép tấm Theo E-HSMT 2,779 tấn
80 Cung cấp thép tấm khung vây cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 9% = 2% + 7%. Theo E-HSMT 2.006,38 kg
81 Lắp dựng giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo E-HSMT 2,006 tấn
82 Tháo dỡ giằng thép hình khung vây cừ larsen III Theo E-HSMT 2,006 tấn
D PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 chân đế Theo E-HSMT 1,296 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn thép chân đế Theo E-HSMT 0,173 100m2
3 Bu lông đường kính Þ5, L=5cm Theo E-HSMT 840 cái
4 Sơn phản quang trắng đỏ hàng rào tole sóng Theo E-HSMT 52,5 m2
5 Cung cấp đèn báo hiệu ban đêm Theo E-HSMT 8 bộ
6 Cung cấp cọc tiêu nhựa hình chóp composite cao 0.52m Theo E-HSMT 18 cái
7 Gia công hàng rào tole sóng Theo E-HSMT 70 m2
8 Tole sóng vuông màu xanh lá dày 3dem (2.336kg/m2) Theo E-HSMT 981,12 kg
9 Thép hình vuông 0,025mx0,025m Theo E-HSMT 1.267,35 kg
10 Thép hình vuông 0,04mx0,04m Theo E-HSMT 55,008 kg
11 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tole sóng Theo E-HSMT 77 cái
12 Bơm nước từ thượng lưu về hạ lưu (máy bơm 20kW) Theo E-HSMT 30 ca
13 Nhân công điều tiết giao thông Theo E-HSMT 5 ca
14 Khối lượng rào thép tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 0,53 tháng + 7% * 1,6 lần tháo lắp = 12,27%) Theo E-HSMT 23 modul
15 Sơn phản quang hàng rào thép Theo E-HSMT 32,89 m2
16 Dây phản quang Theo E-HSMT 123,2 m
17 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép hình Theo E-HSMT 4 m
18 Biển báo tam giác Theo E-HSMT 4 cái
19 Biển báo I.441b (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo E-HSMT 2 cái
20 Biển báo I.441c (báo hiệu phía trước có công trường thi công) chữ nhật 0.9mx1.3m Theo E-HSMT 12 cái
21 Biển công bố thông tin dự án kích thước 2.0mx1.6m Theo E-HSMT 12 cái
22 Cột đỡ biển báo loại 3, đường kính d = 90mm, dài l = 3.90m Theo E-HSMT 4 cái
23 Lắp dựng, tháo dỡ cột biển báo Theo E-HSMT 0,92 cái
24 Khối lượng rào chắn cảnh báo tính cho 1 phân đoạn 100m ( Khấu hao 2% x 2,2 tháng + 7% * 1,1 lần tháo lắp = 12,1%) Theo E-HSMT 3,52 modul
25 Sơn phản quang rào cảnh báo Theo E-HSMT 3,52 m2
26 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào cảnh báo Theo E-HSMT 3,52 m
E PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo E-HSMT 1  Hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->