Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172898-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201165074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW (Vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiệu giáo dục vùng núi, vùng Dân tộc thiểu số, vùng khó khăn) và Vốn đối ứng NSĐP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 16:31:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,057,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 54,125 m2
2 Phá lớp vữa trát cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,225 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,332 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 73,42 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,9 m
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 123,802 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 372,3899 m2
8 Tổng khối lượng cạo trát + cạo sơn tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 747,8125 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 74,7813 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 673,0312 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 340,507 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 37,82 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 76,818 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 287,5358 m2
15 Cạo rỉ các kết cấu thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 114,947 m2
16 Thay mới các ô kính cửa đi, cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25 ô
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 bộ
18 Tháo dỡ hệ thống ống nước trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 công
19 Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 công
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cấu kiện
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 54,125 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 142,7813 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 76,818 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 76,818 m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 76,818 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1.126,1395 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 426,5149 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25,557 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 251,4392 m2
30 Bê tông sỉ tôn nền khu WC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,7072 m3
31 Quét dung dịch chống thấm khu WC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 34,328 m2
32 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36,0966 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 123,802 m2
34 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25,557 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 114,947 m2
36 Cửa đi nhôm kính (đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18,04 m2
37 Khóa cửa đi nhôm kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 bộ
38 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26,9 m
39 Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,94 m2
40 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 47,16 m2 cấu kiện
41 Sản xuất tay vịn thép inox (chưa bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 59,2276 kg
42 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4 m2
43 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
47 Lắp đặt gương soi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
48 Lắp đặt vòi đồng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 bộ
51 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
52 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
53 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
54 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bể
55 Máy bơm nước sinh hoạt Q = 10m3/h Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,35 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2 100m
60 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
61 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
62 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
66 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
67 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
70 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
71 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,03 100m
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
74 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
75 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,35 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2 100m
78 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
79 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
80 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
81 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
87 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,25 100m
91 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
92 Lắp đặt van khóa HDPE D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
93 Lắp đăt rắc co HDPE, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
94 Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 200 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 480 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 200 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP chống cháy D20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 680 m
103 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn dài 1,2m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
105 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22 bộ
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
107 Mặt 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26 cái
108 Hạt công tắc đơn 1 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26 cái
109 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 56 cái
110 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
114 Tủ điện KT 300x400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
115 Hộp chứa aptomat 2-4 Module Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 hộp
116 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cọc
117 Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 m
118 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bộ
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 hộp
120 Rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
121 Ống xả tràn PVC D42 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2 m
122 Đai thép giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 66 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 100m
124 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
125 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,658 m3
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0412 100m2
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0353 tấn
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
B NHÀ ĂN NÂNG CẤP
C PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,5363 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9338 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,28 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,9264 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,266 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0716 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3012 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 35,6464 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,5171 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,7577 m3
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5324 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0968 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0103 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1304 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1368 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0386 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0216 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,1667 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,9718 m3
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3761 tấn
12 Bu lông D18, L = 250mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 bộ
13 Vít nở D16 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
14 Gia công giằng mái thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,025 tấn
15 Tăng đơ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
16 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5093 tấn
17 Bu lông D14 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40 cái
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,025 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3761 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5093 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 66,0479 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8907 100m2
23 Tôn úp nóc (400) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,22 m
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 154,01 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 112,734 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,308 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 m
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 70,376 m2
29 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,181 m2
30 Trần thạch cao KT 60x60cm khung xương nổi (bao gồm phụ kiện + khung xương + công lắp đặt) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 69,98 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 176,318 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 112,734 m2
33 Cửa đi thép hộp, pa nô kính, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,36 m2
34 Cửa sổ thép hộp kính, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,48 m2
35 Khóa cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 bộ
36 Sản xuất hoa sắt cửa (cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 106,6833 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,611 m2
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Máng tôn dày 0,4ly Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18,44 m
2 rọ chắn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,156 100m
4 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
6 Thép dẹt đỡ máng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 cái
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 m
5 Quả hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 m
7 Thép D10 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,9669 kg
8 Miếng chì dày 5mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
9 Miếng đệm chì dày 5mm; KT 30x80 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
10 Thép bản dày 5mm; KT 80x80 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,536 kg
G CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 70 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 100 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 80 m
6 Lắp đặt bóng đèn LED bán nguyệt 1,2m (40W-220V) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
11 Mặt aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
12 Đế âm aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
14 Mặt 1 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
15 Mặt 2 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
16 Hạt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11 cái
17 Đế âm bảng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 hộp
19 Tủ điện KT 300x400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 tủ
20 Lắp đặt hộp chứa aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 hộp
21 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cọc
22 Dây tiếp địa 40x2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 m
23 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
H CẢI TẠO KHU NỘI TRÚ
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,1836 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1056 m3
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 78,9604 m2
4 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 85,1724 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,0356 100m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 38,2448 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,92 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,84 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 công
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0308 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0004 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0033 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0059 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2735 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0148 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0453 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4821 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 79,3744 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 93,0235 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,04 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 79,3744 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 93,0235 m2
23 Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 35,1826 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,566 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,0356 100m2
26 Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,14 m
27 Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,644 m2
28 Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20,7129 kg
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,6166 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,84 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,92 m2 cấu kiện
32 Sản xuất hộp hút mùi bằng inox Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 68,198 kg
33 Lắp dựng hộp hút mùi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,83 m2
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 69 m
39 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
44 Mặt aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
45 Đế âm aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
47 Mặt 2 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
48 Mặt 1 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
49 Hạt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
50 Đế âm bảng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 hộp
52 Tủ điện KT 300x400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
53 Lắp đặt hộp aptomat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 hộp
54 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cọc
55 Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 m
56 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bộ
57 Làm giếng khoan (trọn gói) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
58 Phá lớp vữa trát tường bể Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 44,204 m2
59 Phá dỡ nền bể láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,7176 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21,72 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,484 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,484 m2
63 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,484 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,7176 m2
65 Ngâm nước xi măng chống thấm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 31,2016 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->