Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW (Vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiệu giáo dục vùng núi, vùng Dân tộc thiểu số, vùng khó khăn) và Vốn đối ứng NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:31:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,057,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,125 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,225 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,332 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 73,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 123,802 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 372,3899 | m2 |
| 8 | Tổng khối lượng cạo trát + cạo sơn tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 747,8125 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 74,7813 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 673,0312 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 340,507 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37,82 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 76,818 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 287,5358 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 114,947 | m2 |
| 16 | Thay mới các ô kính cửa đi, cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25 | ô |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống ống nước trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 54,125 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 142,7813 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 76,818 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 76,818 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 76,818 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.126,1395 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 426,5149 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,557 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 251,4392 | m2 |
| 30 | Bê tông sỉ tôn nền khu WC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7072 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,328 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36,0966 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 123,802 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,557 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 114,947 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18,04 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi nhôm kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 38 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26,9 | m |
| 39 | Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,94 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,16 | m2 cấu kiện |
| 41 | Sản xuất tay vịn thép inox (chưa bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 59,2276 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi đồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 55 | Máy bơm nước sinh hoạt Q = 10m3/h | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m |
| 91 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 93 | Lắp đăt rắc co HDPE, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều HDPE D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 480 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP chống cháy D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 680 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn dài 1,2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 107 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 108 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 109 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 114 | Tủ điện KT 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 115 | Hộp chứa aptomat 2-4 Module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | hộp |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 117 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | m |
| 118 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 120 | Rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 121 | Ống xả tràn PVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2 | m |
| 122 | Đai thép giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 66 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,658 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0412 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0353 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| B | NHÀ ĂN NÂNG CẤP | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,5363 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9338 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,9264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0716 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3012 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35,6464 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,5171 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,7577 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0968 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0103 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1304 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1368 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0216 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,1667 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,9718 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3761 | tấn |
| 12 | Bu lông D18, L = 250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 13 | Vít nở D16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,025 | tấn |
| 15 | Tăng đơ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5093 | tấn |
| 17 | Bu lông D14 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3761 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5093 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 66,0479 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8907 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc (400) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,22 | m |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 154,01 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 112,734 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,308 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | m |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 70,376 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,181 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao KT 60x60cm khung xương nổi (bao gồm phụ kiện + khung xương + công lắp đặt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 69,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 176,318 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 112,734 | m2 |
| 33 | Cửa đi thép hộp, pa nô kính, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,36 | m2 |
| 34 | Cửa sổ thép hộp kính, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,48 | m2 |
| 35 | Khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa (cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 106,6833 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,611 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Máng tôn dày 0,4ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18,44 | m |
| 2 | rọ chắn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,156 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 6 | Thép dẹt đỡ máng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 5 | Quả hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 7 | Thép D10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,9669 | kg |
| 8 | Miếng chì dày 5mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 9 | Miếng đệm chì dày 5mm; KT 30x80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 10 | Thép bản dày 5mm; KT 80x80 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,536 | kg |
| G | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 70 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn LED bán nguyệt 1,2m (40W-220V) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 12 | Đế âm aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 14 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 15 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 16 | Hạt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 17 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 19 | Tủ điện KT 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 22 | Dây tiếp địa 40x2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | m |
| 23 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO KHU NỘI TRÚ | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1836 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1056 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 78,9604 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 85,1724 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0356 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38,2448 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | công |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0308 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0033 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0059 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2735 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0148 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0453 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4821 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 79,3744 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 93,0235 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 79,3744 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 93,0235 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35,1826 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,566 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0356 | 100m2 |
| 26 | Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn kép, đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,14 | m |
| 27 | Cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,644 | m2 |
| 28 | Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tĩnh điện, chưa bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,7129 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,6166 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,84 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,92 | m2 cấu kiện |
| 32 | Sản xuất hộp hút mùi bằng inox | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 68,198 | kg |
| 33 | Lắp dựng hộp hút mùi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,83 | m2 |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 69 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 44 | Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 45 | Đế âm aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 47 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 48 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 49 | Hạt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 50 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 52 | Tủ điện KT 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 55 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | m |
| 56 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 57 | Làm giếng khoan (trọn gói) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường bể | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 44,204 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bể láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,7176 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21,72 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,484 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,484 | m2 |
| 63 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,484 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,7176 | m2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,2016 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi