Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW (Vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiệu giáo dục vùng núi, vùng Dân tộc thiểu số, vùng khó khăn) và Vốn đối ứng NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:16:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ 1 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 272,9773 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,0175 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 160,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,692 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,4848 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 170,1876 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,431 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,848 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,5904 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 263,6172 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1895 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,62 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,848 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,5904 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 263,6172 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1895 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,62 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | HT |
| 19 | vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | xe |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 160,8 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7298 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc Khổ 400, d=0.42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,59 | md |
| 4 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 167,2448 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3648 | m3 |
| 6 | Láng granitô tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,345 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 170,456 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,848 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 290,4972 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 72,1904 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,1895 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,62 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 554,1144 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,379 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 562,4934 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 183,7168 | m2 |
| 17 | Cửa sổ sơn tĩnh điện, (Bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,88 | m2 |
| 18 | Cửa đi sơn tĩnh điện, (Bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,96 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa kép, khuôn thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 160,8 | md |
| 20 | Khóa quả chùy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 21 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 22 | Hoa sắt trang trí, sơn tĩnh điện, (Chưa lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 464,8594 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,8496 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,5712 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox, ĐK 120 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 2 | Ống lồng PVC đk 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 6 | Thép vuông 10x10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 82,95 | kg |
| 7 | Máng nước dầy 0.4mm, khổ 400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 66,68 | m |
| D | THU SÉT MÁI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,48 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 7 | Thép đk 10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,9616 | cái |
| 8 | Thép chữ C | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 9 | Ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 10 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 12 | Thép dẹt 40x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,3 | kg |
| 13 | Đóng cọc đã có sẵn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đui xoáy 20w | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 3 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 6 | Mặt công tắc 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 9 | Tủ điện 450x350 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cọc |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | m |
| 20 | Hộp đấu dây có cầu đấu 50a | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,12 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,12 | m3 |
| F | NHÀ ĂN XÂY MỚI | |||
| G | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,1416 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0 | 100m3 |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,6775 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1455 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,12 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,992 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1978 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,3209 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3008 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0725 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6239 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,4917 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,9943 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,7926 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1056 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,089 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1531 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1729 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3168 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,025 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0605 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,4573 | m3 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,527 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,527 | tấn |
| 16 | Bu lông D18 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 17 | Bu lông D14 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | cái |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5509 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5509 | tấn |
| 20 | Thép giằng mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,6342 | kg |
| 21 | Tăng đơ M14 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 85,9608 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,4547 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc + ốp sườn dày 0.42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,42 | md |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 178,28 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ky 250x400, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 61,58 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 126,529 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,2 | m2 |
| 29 | trần thạch cao khung xương nổi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 115,2004 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 126,529 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 191,48 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 126,529 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 117,5764 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,591 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,671 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 43,6 | md |
| 37 | Cửa đi pa nô chớp khung thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,432 | m2 |
| 38 | Cửa sổ chớp khung thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,352 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Bộ |
| 40 | Hoa sắt cửa vuông đặc 10X10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 196,394 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,976 | m2 |
| 42 | Sản xuất lam trang trí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,163 | tấn |
| 43 | vít thép dk6: | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,8237 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lam chắn nắng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,112 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,1989 | 100m2 |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác bằng nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Ống lồng PVC đk 90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Thép dẹt 10x10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,02 | kg |
| 7 | Máng nước dầy 0.3mm, khổ 400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 5 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Mặt 2 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 9 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 10 | Tủ điện KT 200x300 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép L50x50x5 L=1.5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 17 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | m |
| 18 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| L | THU SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,3 | KG |
| 4 | Chân đỡ dây D10x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cọc |
| 6 | Thép chữ C D10x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 7 | Ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 8 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 9 | Bu lông M12x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D25x2000 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 11 | Đào đất rãnh đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | m3 |
| M | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi