Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174330-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201165219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW (Vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiệu giáo dục vùng núi, vùng Dân tộc thiểu số, vùng khó khăn) và Vốn đối ứng NSĐP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 16:16:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ 1 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 272,9773 m2
2 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 46,0175 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 160,8 m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,692 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,4848 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 170,1876 m2
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25,431 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,848 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 62,5904 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 263,6172 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,1895 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,62 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,848 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 62,5904 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 263,6172 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,1895 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,62 m2
18 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 HT
19 vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 xe
B CẢI TẠO
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 160,8 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,7298 100m2
3 Tôn úp nóc Khổ 400, d=0.42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40,59 md
4 Trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 167,2448 m2
5 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,3648 m3
6 Láng granitô tam cấp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32,345 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 170,456 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16,848 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 290,4972 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 72,1904 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,1895 m2
12 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,62 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 554,1144 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,379 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 562,4934 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 183,7168 m2
17 Cửa sổ sơn tĩnh điện, (Bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20,88 m2
18 Cửa đi sơn tĩnh điện, (Bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24,96 m2
19 Khuôn cửa kép, khuôn thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 160,8 md
20 Khóa quả chùy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
21 Khóa cửa đi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
22 Hoa sắt trang trí, sơn tĩnh điện, (Chưa lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 464,8594 kg
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 23,8496 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,5712 100m2
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác inox, ĐK 120 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
2 Ống lồng PVC đk 90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3 100m
4 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25 cái
6 Thép vuông 10x10 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 82,95 kg
7 Máng nước dầy 0.4mm, khổ 400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 66,68 m
D THU SÉT MÁI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,48 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 200 m
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,08 100m
7 Thép đk 10 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,9616 cái
8 Thép chữ C Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
9 Ống hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
10 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
11 Bu lông M12x25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
12 Thép dẹt 40x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 62,3 kg
13 Đóng cọc đã có sẵn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cọc
E PHẦN ĐIỆN
1 Đèn đui xoáy 20w Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32 cái
3 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 44 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 cái
5 Chiết áp quạt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 cái
6 Mặt công tắc 2 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
7 Mặt công tắc 1 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
9 Tủ điện 450x350 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 500 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 240 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 240 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 240 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cọc
19 Dây tiếp địa thép dẹt 40x40 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 m
20 Hộp đấu dây có cầu đấu 50a Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 bộ
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,12 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,12 m3
F NHÀ ĂN XÂY MỚI
G SAN NỀN:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,1416 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0 100m3
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 29,6775 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,1455 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,12 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,992 m3
5 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,1978 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,3209 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3008 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0725 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,6239 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 13,4917 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40,9943 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,7926 m3
I PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5808 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1056 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0078 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,089 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,004 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1531 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1729 tấn
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3168 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,025 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0605 100m2
13 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32,4573 m3
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,527 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,527 tấn
16 Bu lông D18 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
17 Bu lông D14 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 39 cái
18 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5509 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5509 tấn
20 Thép giằng mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,6342 kg
21 Tăng đơ M14 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 Bộ
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 85,9608 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,4547 100m2
24 Tấm úp nóc + ốp sườn dày 0.42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 33,42 md
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 178,28 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ky 250x400, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 61,58 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 126,529 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 13,2 m2
29 trần thạch cao khung xương nổi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 115,2004 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 126,529 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 191,48 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 126,529 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 117,5764 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 47,591 m2
35 Láng granitô bậc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19,671 m2
36 Khuôn cửa thép (Khuôn kép) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 43,6 md
37 Cửa đi pa nô chớp khung thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,432 m2
38 Cửa sổ chớp khung thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,352 m2
39 Khóa cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 Bộ
40 Hoa sắt cửa vuông đặc 10X10 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 196,394 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,976 m2
42 Sản xuất lam trang trí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,163 tấn
43 vít thép dk6: Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,8237 m2
45 Lắp dựng lam chắn nắng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,112 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,1989 100m2
J THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác bằng nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,16 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
4 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
5 Ống lồng PVC đk 90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
6 Thép dẹt 10x10 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30,02 kg
7 Máng nước dầy 0.3mm, khổ 400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 m
K PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
5 Mặt 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Mặt 2 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
7 Công tắc 1 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
9 Đế âm bảng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
10 Tủ điện KT 200x300 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 100 m
16 Cọc tiếp địa thép L50x50x5 L=1.5m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
17 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 m
18 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
19 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
L THU SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 100 m
3 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 62,3 KG
4 Chân đỡ dây D10x200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cọc
6 Thép chữ C D10x200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
7 Ống hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
8 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
9 Bu lông M12x50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
10 Ống nhựa PVC D25x2000 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
11 Đào đất rãnh đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 m3
M SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,42 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->