Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:50:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 935,362,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dựng cột và lắp đặt phụ kiện treo cáp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m, cột tròn; cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên cột Bưu điện (cột không nối sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột bưu điện, cột có nối sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167 | cột |
| 8 | Nối cột betong bằng sắt L100x100x10, loại sắt nối dài 1,850m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thanh |
| 9 | Nối betong bằng sắt L75x75x8, loại sắt nối dài 1,50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thanh |
| 10 | Lắp đặt culie dự trữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cột |
| B | Ra căng kéo cáp: | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi, cuộn cáp >2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi, cuộn cáp >2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,78 | 1km cáp |
| C | Hàn nối cáp quang: | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=96FO, hàn ODF hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=96FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ măng sông |
| 3 | Măng sông cáp sợi quang 144FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Thi công hệ thống tiếp đất: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m3 |
| 2 | Đóng điện cực tiếp đất, kích thước L50x50x5-1500. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 điện cực (cọc) |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ( <=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1m |
| 4 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | 1m |
| 5 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà với đường kính của cáp dẫn đất <=F 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411 | m |
| 6 | Dây thép bện mạ kẽm 7 sợi, mỗi sợi 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096 | m |
| 7 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 điện cực |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa dẫn đất PVC lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | tổ |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m3 |
| E | Lắp đặt biển báo: | |||
| 1 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 2 | Biển báo cao độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 3 | Đeo phiến tên cáp tại bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 4 | Đeo thẻ định danh cho cáp treo và cáp quang ngầm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407 | cái |
| F | Xây cống bể và nâng miệng bể cáp: | |||
| G | f.1/ Xây bể đan dưới hè: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 3 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 4 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 5 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 nắp đan |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| H | f.2/ Nâng bể 2 đan dưới đường: | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III, đào đất nền láp trên mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Gia công khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông) , loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể bê tông, dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III, hoàn trả đoạn đào mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| I | Đào tìm bể lấp, và hoàn trả mặt bằng (bể tại cuộn 3): | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm, lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm, lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống, loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| J | Đoạn ngầm: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <=114mm, nong một đầu , số ống tổ hợp <=3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m ống |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 7 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| K | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển cáp quang từ Tp.HCM đến chân công trình (Từ kho NET2; Phước An, Đồng Nai, đến 224 Thành TháI (44.3km), Khoảng rải cáp dọc tuyến = chiều dài tuyến/2 (53,171/2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi