Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn an ninh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:57:00 đến ngày 2020-12-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,786,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 14,546 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 63,94 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 56,03 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 139,01 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Chương V | 69,505 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột vào tường | Đáp ứng Chương V | 125,535 | m2 |
| 7 | Dán giấy gián tường trong hội trường bằng màu trang trí (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Đáp ứng Chương V | 101,66 | m2 |
| 8 | Làm trần thạch cao giật cấp trang trí khung trim | Đáp ứng Chương V | 83,78 | m2 |
| 9 | Trải thảm nền hội trường bằng thảm nỉ hoa văn | Đáp ứng Chương V | 83,78 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 5,99 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Chương V | 30,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Chương V | 71,6 | m |
| 13 | Đục tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm | Đáp ứng Chương V | 13,675 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Đáp ứng Chương V | 3,658 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng Chương V | 115,76 | m2 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng Chương V | 16,6015 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Đáp ứng Chương V | 16,6015 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 0,1661 | 100M3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Chương V | 12,01 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 4 cánh bằng khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm (bao gồm cả nhân công và vật tư phụ kiện và vận chuyển cửa đến chân công trình) | Đáp ứng Chương V | 27,64 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,788 | m3 |
| 22 | Lát nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 115,76 | m2 |
| 23 | Lát nền sàn, kích thước gạch ≤ 0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 115,76 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Chương V | 4,88 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Đáp ứng Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Đáp ứng Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng Chương V | 36 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác – Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Đáp ứng Chương V | 14 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần | Đáp ứng Chương V | 2 | Máy |
| 32 | Mua máy lạnh 3.0 HP, loại máy âm trần | Đáp ứng Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện – Quạt thông gió trên tường | Đáp ứng Chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc – 1 hạt trên 1 công tác | Đáp ứng Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc – 2 hạt trên 1 công tác | Đáp ứng Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng Chương V | 11 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1mm2 | Đáp ứng Chương V | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Đáp ứng Chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng Chương V | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mm | Đáp ứng Chương V | 110 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi