Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 2.000 triệu đồng (Hai tỷ đồng chẵn theo Công văn số 738/2020/TĐBV-VP ngày 12/6/2020 của Tập đoàn Bảo Việt) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:06:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 133 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,588 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,994 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,0563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3784 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4329 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5127 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,344 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1659 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9438 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9646 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 2km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9646 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8041 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,331 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3134 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9494 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9029 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6921 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2939 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8685 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5206 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2234 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4566 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1277 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1455 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 35 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,8641 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,0652 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6928 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8168 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8168 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tăng đơ M16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2138 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,214 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9729 | 100m2 |
| 46 | Làm trần bằng Tôn lạnh Kích thước khổ 1,1 - dày 0,3mm (Hoa Sen AZ100 phủ AF hoặc tương đương) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8718 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt chỉ trần nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 314,6 | m |
| 48 | Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 52,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,7688 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 322,6676 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,92 | m2 |
| 54 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 55 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 352,633 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 771,012 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,48 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 120,592 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 159,5064 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,86 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 51,9 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,3 | m |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,86 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 307,456 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 600,588 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 600,588 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 569,6194 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 569,6194 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 250x250mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 342,12 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| C | GIẾNG THẤM VÀ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2158 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6cm, vữa XM M50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8225 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6045 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7431 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9502 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9502 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện đặt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ điện đặt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 467 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 304 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| E | CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 34mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa D34, D27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi