Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hồ chứa nước thôn 1B xã Tân Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180163-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hồ chứa nước thôn 1B xã Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20201179936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 16:06:00 đến ngày 2020-12-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,735,294,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT (PHẦN ĐẤT)
1 Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,969 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,969 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,969 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đào móng, chân khay đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,206 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,206 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,206 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Đào rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=3 m đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 27,09 m3
8 Đắp đập, bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 32,258 100 m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 36,452 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 36,452 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 36,452 100 m3 đất nguyên thổ/1km
B HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT (PHẦN XÂY ĐÚC)
1 Bê tông mái thượng lưu đập dày <=20cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 62,91 m3
2 Bê tông mặt đập chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 44,2 m3
3 Bê tông chân khay + gở chắn bánh vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 52,73 m3
4 Xây mương thoát nước đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 13,76 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 235,42 m2
6 Xếp đá khan hạ lưu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 14,54 m3
7 Xếp đá đống đa tiêu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 130,08 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 mái thượng lưu+ áp mái+ đống đá tiêu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,909 100 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,123 100 m3
10 Thi công tầng lọc cát mái thượng lưu + áp mái+ đống đá tiêu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,92 100 m3
11 Tạm tính bạt lót mặt đập Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 245,56 m2
12 Trồng cỏ mái hạ lưu đập Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,578 100 m2
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,578 100 m2
14 Vận chuyển cỏ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,358 100 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm lát mái thượng lưu, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,574 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,264 100 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài( chân khay + gờ chắn bánh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,127 100 m2
18 Lắp đặt ống nhựa D32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,79 100 m
C HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT (MỐC CHỈ GIỚI)
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,47 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,012 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chiều cao ≤ 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,073 100 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,38 m3 đất nguyên thổ
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2 m2
6 Công tác tạm tính chữ chìm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 114 chữ
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 26 cái
D HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
1 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 33,99 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,06 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 30,88 m3
4 Bê tông ốp cống vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,19 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2- bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,32 m3
6 Bê tông mặt cầu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,81 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 9,6 m2
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,21 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,36 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,39 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,29 100 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,15 m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,057 100 m3
14 Thi công tầng lọc cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,053 100 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 10 rọ
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đường kính ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,147 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường d ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,449 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng d ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,737 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,368 100 m
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm dày 7,92mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,03 100 m
21 Đào phong hóa bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,41 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,41 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,41 100 m3 đất nguyên thổ/1km
24 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,67 100 m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,9 100 m3 đất nguyên thổ
26 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,9 100 m3 đất nguyên thổ/1km
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,776 100 m3
28 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,861 tấn
29 Tạm tính bu lon M20,l=20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 92 con
30 Tạm tính mạ kẽm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 429 kg
31 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II( L=5m, D12) Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 89,375 100 m
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,249 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,024 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,249 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,249 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 51,44 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,143 100 m3
7 Tạm tính bạt lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 285,79 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,388 100 m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH (RÃNH DỌC)
1 Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,032 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấn đan, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,04 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2- Móng mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,68 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 307 cái
6 Vữa lót chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 36,79 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,429 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,37 m3
G HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <=110CV đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 608,74 100 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 608,74 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 608,74 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 29,066 100 m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 31,1 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 31,1 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 31,1 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 29,06 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 29,06 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 29,06 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Đào kênh dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,344 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,344 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất 1.5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,344 100 m3 đất nguyên thổ/1km
14 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,149 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,21 100 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,04 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->