Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181567-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201181028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn, nguồn hỗ trợ cấp trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 18:15:00 đến ngày 2020-12-06 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,523,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 0,3526 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu HSMT 4,3023 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 10,2697 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 5,3904 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu HSMT 0,2 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 0,0939 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu HSMT 0,0271 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu HSMT 0,1762 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSMT 1,4263 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSMT 0,1175 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 2,2453 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu HSMT 8,5392 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 21,2425 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 132,6259 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 118,5604 m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSMT 0,0195 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 1 cái
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu HSMT 0,0027 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSMT 0,2468 m3
20 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 83,2116 m2
21 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 9,702 m2
22 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu HSMT 251,1863 m2
23 Chân tảng đá xanh Theo yêu cầu HSMT 0,6411 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 1,3018 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 1,3018 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 53,12 m
B Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo yêu cầu HSMT 3,0301 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo yêu cầu HSMT 0,2549 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo yêu cầu HSMT 2,9017 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSMT 1,0901 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Theo yêu cầu HSMT 0,5437 m3
6 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo yêu cầu HSMT 0,3912 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo yêu cầu HSMT 0,3965 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSMT 0,121 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo yêu cầu HSMT 9,6998 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Theo yêu cầu HSMT 1,0868 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSMT 1,2203 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo yêu cầu HSMT 7,8205 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo yêu cầu HSMT 0,3912 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo yêu cầu HSMT 2,7036 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu HSMT 0,606 m3
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu HSMT 1 hệ khung
17 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu HSMT 1 hệ mái
18 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Theo yêu cầu HSMT 1,3229 100m2
19 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Theo yêu cầu HSMT 1,7409 100m2
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo yêu cầu HSMT 40,3968 m
21 Lắp dựng rồng, phượng Theo yêu cầu HSMT 2 con
22 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Theo yêu cầu HSMT 3 m2
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo yêu cầu HSMT 122,2085 m2
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Bổ sung 60% ngói lợp mới cùng loại) Theo yêu cầu HSMT 73,3251 m2
25 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ( Bổ sung 100% ngói chiếu) Theo yêu cầu HSMT 122,2085 m2
26 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu HSMT 0,1918 m3
27 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu HSMT 0,1642 m3
28 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Theo yêu cầu HSMT 16,671 m2
29 Then cài cửa Theo yêu cầu HSMT 3 cái
30 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo yêu cầu HSMT 3,444 m2
31 Lắp dựng rồng, phượng Theo yêu cầu HSMT 2 con
32 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo yêu cầu HSMT 4,104 m2
C Sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSMT 0,155 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu HSMT 31 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu HSMT 2,2035 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu HSMT 56,5 m3
5 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu HSMT 565 m2
D Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo yêu cầu HSMT 1,9437 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Theo yêu cầu HSMT 19,6335 m3
3 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Theo yêu cầu HSMT 62,8509 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 18,1449 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Theo yêu cầu HSMT 8,8906 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu HSMT 1,235 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu HSMT 0,1224 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu HSMT 0,711 tấn
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu HSMT 0,6759 100m3
10 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá ong kích thước 35x22x15 Theo yêu cầu HSMT 94,1799 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 32,0782 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu HSMT 500,7576 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->