Gói thầu: Gói thầu số 4-DTS.15: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180136-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-DTS.15: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:08:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,814,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| C | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35(22)kV | 2 | cái | |
| 2 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ | 3 | cái | |
| 3 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 2 ngăn trọn bộ | 4 | cái | |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 24m | 1 | VT | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 639 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | 3 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | 67 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 | 44 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-2H | 24 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 103 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 27 | m | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT (TC bằng máy) | 392 | m | |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H (TC bằng máy) | 164 | m | |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-2 | 34 | m | |
| 15 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 2 | bộ | |
| D | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 4 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 14m | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 18m | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | 2 | bộ | |
| 8 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | 1 | bộ | |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 2 | bộ | |
| 13 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| E | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | 17 | quả | |
| F | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 805 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột, tủ | 9 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 794 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột, tủ | 35 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 19 | m | |
| 6 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 23 | m | |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối chống sét van, đầu cáp | 47 | m | |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| G | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.569 | m | |
| H | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Làm hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 6 | đầu | |
| 2 | Làm hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 5 | đầu | |
| 3 | Làm hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 4 | đầu | |
| 4 | Làm hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 (loại xếp chồng, có thể đấu cáp rẽ nhánh) | 3 | đầu | |
| 5 | Làm hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | hộp | |
| 6 | Làm hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | hộp | |
| I | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối cầu dao với đầu cáp, dây nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp | 70 | đầu | |
| 2 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | 6 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 15 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 18 | đầu | |
| 5 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 6 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 7 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 101 | Cái | |
| 8 | Đai thép, khóa đai cố định dây tiếp địa dọc cột, dây nối đất CSV, đầu cáp | 15 | cuộn | |
| 9 | Chụp bảo vệ chống sét van | 3 | cái | |
| 10 | Vật liệu phụ bịt ống bảo vệ cáp | 4 | đầu | |
| 11 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 2 | bộ | |
| 12 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 12 | cái | |
| 13 | Biển báo tên cầu dao | 12 | cái | |
| 14 | Biển báo an toàn | 17 | cái | |
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 7 | trụ | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 7 | cái | |
| 2 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | 7 | bộ | |
| L | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 7 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 7 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | 7 | bộ | |
| M | CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 28 | quả | |
| N | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | 22 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất đầu cáp từ tủ TT sang MBA, nối đất CSV | 10 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 28 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 29 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 58 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 83 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 12 | m | |
| O | HỘP ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Làm hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 3 | đầu | |
| 2 | Làm hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 3 | đầu | |
| 3 | Làm hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 4 | Làm hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| P | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 3 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 15 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 10 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 14 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M-120 | 8 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 14 | đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng M-185 | 28 | đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 38 | đầu | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 8 | m | |
| 10 | Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 800/5A | 3 | quả | |
| 12 | Băng dính cách điện | 40 | Cuộn | |
| 13 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 9 | cái | |
| 14 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 1 | bộ | |
| 15 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 7 | quả | |
| 16 | Biển báo tên trạm biến áp | 9 | cái | |
| 17 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 8 | hệ thống | |
| 18 | Biển báo an toàn | 14 | cái | |
| 19 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 8 | bình | |
| Q | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | 3 | quả | |
| 2 | Hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột hoặc trên trụ đỡ | 1 | máy | |
| 4 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột hoặc trên trụ đỡ | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt MBA 180kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 6 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 7 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 8 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 12 | m | |
| 9 | Tháo hạ ATM 630A trong tủ phân phối TBA | 1 | bộ | |
| 10 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 10 | m | |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 42 | m | |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 7 | m | |
| R | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 15 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 10 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 (Dựng bằng máy) | 1 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| S | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 11 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 4 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 14 | bộ | |
| 6 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
| T | XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ xà dây bọc X34P | 4 | bộ | |
| 2 | Bộ xà dây bọc X24PF | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà dây bọc X34PF | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà dây bọc XL34PF | 2 | bộ | |
| 5 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 11 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 32 | quả | |
| 10 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 108 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 5 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 8 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | 1 | bộ | |
| 14 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| U | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x25mm2 | 0,026 | km | |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,128 | km | |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 0,351 | km | |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 1,609 | km | |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 306 | m | |
| V | HỘP CHIA ĐIỆN, HỘP TIẾP ĐỊA, ATM | |||
| 1 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 8 | hộp | |
| 2 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 20 | hộp | |
| W | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 112 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 70mm2 | 8 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 48 | đầu | |
| 4 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 196 | cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 116 | bộ | |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 19 | bộ | |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 4 | bộ | |
| 8 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 16-70 | 8 | bộ | |
| 9 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 436 | bộ | |
| 10 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 60 | bộ | |
| 11 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | |
| 12 | Sứ quả bàng | 8 | quả | |
| 13 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 342 | cái | |
| 14 | Dây thép buộc F2 | 0,395 | kg | |
| 15 | Băng dính cách điện | 125 | cuộn | |
| X | THÁO HẠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 5 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 15 | cột | |
| 3 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 11 | bộ | |
| 4 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 18 | bộ | |
| 5 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 6 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 9 | bộ | |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 21 | bộ | |
| 8 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 12 | bộ | |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 4 | bộ | |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 1 | bộ | |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 9 | bộ | |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 27 | m | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 57 | m | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 36 | m | |
| 16 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 255 | m | |
| 17 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 30 | m | |
| 18 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,617 | km | |
| 19 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 0,036 | km | |
| 20 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 1,814 | km | |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,045 | km | |
| 22 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,141 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,108 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,359 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi dây dẫn AV120 | 0,32 | km | |
| 26 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-25 cũ | 0,044 | km | |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-35 cũ | 0,082 | km | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây nhôm trần A-50 cũ | 0,11 | km | |
| 29 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,232 | km | |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ | 0,246 | km | |
| 31 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ | 0,33 | km | |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-120 cũ | 0,824 | km | |
| 33 | Hạ và rải căng lại dây chiếu sáng loại đồng bọc 4x10mm2 | 0,411 | km | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,098 | km | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ | 0,036 | km | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 7,366 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,6 | tấn | |
| 38 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,532 | tấn | |
| Y | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | 23 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT | 103 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-1BT(TC bằng máy) | 5 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | 22 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H(TC bằng máy) | 70 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè lát gạch ganito RC0,4-1HD(TC bằng máy) | 60 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2 | 112 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 152 | m | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT(TC bằng máy) | 25 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H(TC bằng máy) | 60 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | 106 | m | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè bê tông RC0,4-1HBT(TC bằng máy) | 40 | m | |
| 13 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 9m | 1 | VT | |
| 14 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 10m | 1 | VT | |
| 15 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 27m | 1 | VT | |
| Z | PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-1 | 3 | bộ | |
| 2 | Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đúp CDC-2 | 2 | bộ | |
| 3 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đơn CDC-3 | 3 | bộ | |
| 4 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CDC-4 | 1 | bộ | |
| 5 | Cổ dề cố định 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đơn CDC-5 | 5 | bộ | |
| 6 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột vuông đơn CDC-6 | 2 | bộ | |
| AA | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 1.702 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 115 | m | |
| AB | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 1.656 | m | |
| AC | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Làm hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 42 | đầu | |
| 2 | Làm hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 3 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 48 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 42 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 138 | đầu | |
| 6 | Băng dính cách điện | 84 | cuộn | |
| 7 | Ống nối dây A150 | 3 | cái | |
| 8 | Ống nối dây A240 | 9 | cái | |
| 9 | Trụ sứ báo hiệu cáp | 69 | cái | |
| 10 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi