Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp tuyến cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201164935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 22:26:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,497,167,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,416,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC TP SÓC TRĂNG, TX VĨNH CHÂU | |||
| B | Lắp dựng cột bêtông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II. (Đổ block gốc cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150. (bê tông gốc cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9447 | m3 |
| C | Lắp ống dẫn cáp qua cầu | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II (lắp đặt ống ngoi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100 m ống |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F56 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 100 m ống |
| 4 | Đai inox A200 cố định ống trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | tấn |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1lỗ |
| 7 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút cong phi 56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9401 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 11 | Vận chuyển thủ công ống nhựa, vận chuyển từng ống (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m. Vận chuyển trong dầm hộp của cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công ống nhựa, vận chuyển từng ống (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 200m. vận chuyển trong dầm hộp của cầu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| D | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | |||
| 1 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối L63x63x6-0,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thanh |
| 2 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối L75x75x8-2000 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | thanh |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột không có sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cột |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cột |
| 7 | Lắp đặt côliê dự trữ cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cột |
| E | Ra kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi. chiều dài cuộn cáp <=3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1km cáp |
| 2 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=96 sợi. chiều dài cuộn cáp <=3km, kéo trong dầm cầu <0,5km (hệ số NC=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi. chiều dài cuộn cáp <=3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,886 | 1km cáp |
| 4 | Dây cáp thép F6 bọc PE (dây gia cường treo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 5 | Gông hình số 8 đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| F | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=100FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=100FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ măng sông |
| 3 | Module ODF 96FO (tương đương Warren&Brown) lắp rack 19", SC/UPC, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | điện cực |
| 3 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 4 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | m |
| 5 | Dây thép bện mạ kẽm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833 | m |
| 6 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC21 dẫn cáp đất trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | điện cực |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m3 |
| H | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| 2 | Biển báo độ cao treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 3 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái/ bể |
| 4 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp treo (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439 | 1 cái/ cột |
| I | KHU VỰC HUYỆN MỸ XUYÊN, TRẦN ĐỀ | |||
| J | Lắp dựng cột bêtông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,232 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II. (Đổ block gốc cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,009 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150. (bê tông gốc cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8829 | m3 |
| K | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | |||
| 1 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối L63x63x6-0,850 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | thanh |
| 2 | Nối cột bê tông đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối L75x75x8-2000 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | thanh |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột có sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột Viễn thông (cột không có sắt nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cột |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn (cột điện trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cột |
| 7 | Lắp đặt côliê dự trữ cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cột |
| L | Ra kéo cáp | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=96 sợi. chiều dài cuộn cáp <=3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,178 | 1km cáp |
| M | Hàn nối cáp | |||
| 1 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=100FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ măng sông |
| N | Thi công hệ thống tiếp đất | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m3 |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L = 1,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | điện cực |
| 3 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 4 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà có ống nhựa bảo vệ đi nổi với đường kính của cáp dẫn đất <= F 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316 | m |
| 5 | Dây thép bện mạ kẽm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833 | m |
| 6 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC21 dẫn cáp đất trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | điện cực |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,59 | m3 |
| O | Lắp đặt biển báo | |||
| 1 | Biển báo cáp quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 2 | Biển báo độ cao treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp treo (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | 1 cái/ cột |
| P | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật tư và vật tư A cấp (từ kho Nhơn Trạch - Đồng Nai) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi