Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW (Vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiệu giáo dục vùng núi, vùng Dân tộc thiểu số, vùng khó khăn) và Vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:40:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP ( LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 1,92 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,243 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 26,6403 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,0493 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | 10,892 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | 13,336 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 25 (Vữa xi măng PC30) | 1,377 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,8583 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3467 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1183 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3866 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,8801 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 27,716 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 6,929 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6991 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2687 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0871 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4711 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,4904 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0336 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1682 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,204 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,0038 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0422 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0879 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,5228 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1778 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0744 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,5938 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 19,1695 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 7,1081 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 1,0164 | m3 | |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,248 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,248 | tấn | |
| 36 | Bu lông D18 | 16 | cái | |
| 37 | Bu lông D14 | 16 | cái | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3186 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3186 | tấn | |
| 40 | Thép giằng mái | 14,6342 | kg | |
| 41 | Tăng đơ M14 | 4 | Bộ | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,676 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7536 | 100m2 | |
| 44 | Tấm úp nóc + ốp sườn dày 0.42mm | 11,02 | md | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,3923 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ky 250x400, vữa XM mác 75 | 46,52 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ky 250x400, vữa XM mác 75 | 15,8177 | m2 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,196 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,78 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 38,2556 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 32,5044 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,108 | m2 | |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 44,7804 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,2039 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,528 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,212 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 48,9342 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,4606 | m2 | |
| 59 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,735 | m2 | |
| 60 | Lát nền, gạch chịu lửa, vữa XM mác 75 | 2,212 | m2 | |
| B | */ Cửa | |||
| 1 | Khuôn cửa thép (Khuôn đơn) | 18 | md | |
| 2 | Khuôn cửa thép (Khuôn kép) | 100,1 | md | |
| 3 | Cửa đi pa nô thép sơn tĩnh điện | 9,72 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ kính | 13,14 | m2 | |
| 5 | Khóa cửa | 3 | Bộ | |
| 6 | Hoa sắt cửa vuông đặc 10X10 | 141,094 | kg | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 14,0152 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lan can | 0,0329 | tấn | |
| 9 | vít thép dk6: | 9 | cái | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,492 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | 2,3414 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,3034 | 100m2 | |
| C | */ Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác bằng nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | 0,198 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| 6 | hộp giảm tốc dk 110 | 4 | cái | |
| D | */ Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | 0 | cái | |
| 7 | Van khóa PPR Phi 50 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,1 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt inox | 4 | bộ | |
| 11 | bồn inox 2m3+ giá đỡ | 1 | bộ | |
| 12 | van phao | 1 | bộ | |
| E | *GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,372 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,196 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,864 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,2744 | m3 | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,2042 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,848 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,2042 | tấn | |
| F | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đui xoáy 20w | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 5 | Đế âm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 9 | công tắc 1 chiều | 5 | cái | |
| 10 | Đế âm bảng điện | 3 | cái | |
| 11 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 13 | lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm2 | 30 | m | |
| 14 | lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 5 | m | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,12 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,12 | m3 | |
| G | */* Thu sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 66 | m | |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | 58,8 | kg | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 5 | Thép chữ C D10x200 | 6 | cái | |
| 6 | Ống hồ lô | 3 | cái | |
| 7 | Miếng chì đệm | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | 8 | cái | |
| 9 | Ống nhựa PVC D25x2000 | 4 | cái | |
| 10 | Bu lông M12x50 | 10 | cái | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,6 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,6 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | *KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 47,947 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 3,011 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 42,31 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 10,6541 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 72,742 | m3 | |
| 6 | xếp đá cuội sỏi khan+ đất sét | 0,256 | m3 | |
| 7 | ống thoát nước PVC dk76 | 55,6 | m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1598 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,8 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,3 | m3 | |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch gốm kt:400x400, vữa XM mác 75 | 193 | m2 | |
| J | NHÀ NỘI TRÚ SỐ 1 ( CẢI TẠO) | |||
| K | *PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 127,9993 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 237,1866 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 73,05 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,78 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 125,7457 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 9,0365 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,064 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 13,629 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 19,5104 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 237,1866 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 73,05 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 10,78 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 40,1998 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 76,9894 | m2 | |
| 15 | tháo ô kính cửa | 21,672 | m2 | |
| L | */vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 27,3396 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 27,3396 | m3 | |
| M | *PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trần nhựa (cả công lắp dựng) | 127,9993 | m2 | |
| 2 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,5104 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 237,1866 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,05 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,78 | m2 | |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 125,7457 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 9,0365 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,629 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 17,064 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,8598 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 474,3732 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,5104 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,9894 | m2 | |
| 14 | Kính trắng thay cửa | 21,672 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 21,672 | m2 | |
| N | */ Phần điện | |||
| 1 | tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 27 | cái | |
| 8 | Mặt 1 công tắc | 11 | cái | |
| 9 | Mặt 2 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Công tắc 1 chiều | 33 | cái | |
| 11 | Đế âm bảng điện | 17 | cái | |
| 12 | Tủ điện KT 300x200 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 240 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 240 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 30 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 240 | m | |
| 19 | Cọc tiếp địa thép L50x50x5 L=1.5m | 2 | cái | |
| 20 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | 8 | m | |
| 21 | hộp đấu dây có đầu cấu 50A | 6 | Bộ | |
| 22 | Gía đón điện | 1 | cái | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,12 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,12 | m3 | |
| O | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 9 | cái | |
| 5 | côn nhựa PPR, đường kính côn d=50mm | 2 | cái | |
| 6 | côn nhựa PPR, đường kính côn d=110mm | 2 | cái | |
| 7 | côn nhựa PPR đường kính côn d=50/32mm | 2 | cái | |
| 8 | tênhựa PPR, đường kính côn d=50/50mm | 1 | cái | |
| 9 | tê nhựa PPR, đường kính côn d=50/32mm | 1 | cái | |
| 10 | tê nhựa PPR, đường kính côn d=25/25mm | 12 | cái | |
| 11 | tê nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm | 3 | cái | |
| 12 | Van khóa | 3 | cái | |
| 13 | rắc co PPR, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 14 | rắc co PPR, đường kính d=25mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 20 | van phao | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 23 | măng sông nhựa 1 đầu ren ngoài, đường kính măng sông 50mm | 1 | cái | |
| 24 | măng sông nhựa 1 đầu ren trong, đường kính măng sông 50mm | 3 | cái | |
| 25 | măng sông nhựa 1 đầu ren trong, đường kính măng sông 25mm | 0 | cái | |
| 26 | măng sông nhựa 1 đầu ren trong, đường kính măng sông 32mm | 12 | cái | |
| 27 | băng tan | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đai khởi thủy | 0 | cái | |
| 29 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,5 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 34 | Y nhựa , đường kính d=110/110mm | 3 | cái | |
| 35 | Y nhựa xiên , đường kính d=75/75mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 42 | Xi phông con thỏ | 3 | cái | |
| 43 | móc giữ ống | 3 | cái | |
| 44 | keo dán pvc | 2 | tuýp | |
| 45 | Bồn inox 3m3 | 1 | bồn | |
| P | */* giá đỡ téc nước: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,372 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,196 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,864 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0576 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,2148 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,808 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,2148 | tấn | |
| Q | NHÀ NỘI TRÚ SỐ 2 ( CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 295,606 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 113,8991 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,136 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 297,5672 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 23,373 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 131,208 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 295,606 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 195,6271 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 341,1364 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | 26,136 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 183,3696 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ ô kính cửa | 37,3056 | m2 | |
| R | */vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 44,3829 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 44,3829 | m3 | |
| S | *PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 295,606 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,8991 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,136 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 294,3992 | m2 | |
| 5 | Lát tam cấp bằng gạch gốm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 23,373 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,7982 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 932,3484 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 131,208 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 131,208 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 183,3696 | m2 | |
| 11 | kính trắng thay cửa | 37,3056 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,3056 | m2 | |
| T | */ Phần điện | |||
| 1 | tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 6 | chiết áp quạt | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 8 | Mặt 1 công tắc | 24 | cái | |
| 9 | Công tắc 1 chiều | 24 | cái | |
| 10 | Đế âm bảng điện | 56 | cái | |
| 11 | Tủ điện KT 450x350 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 500 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 300 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 300 | m | |
| 18 | Cọc tiếp địa thép L50x50x5 L=1.5m | 2 | cái | |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | 8 | m | |
| 20 | hộp đấu dây có đầu cấu 50A | 8 | Bộ | |
| 21 | Gía đón điện | 1 | cái | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,12 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,12 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi