Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174342-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201165131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW (Vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiệu giáo dục vùng núi, vùng Dân tộc thiểu số, vùng khó khăn) và Vốn đối ứng ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 16:40:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP ( LÀM MỚI)
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 1,92 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,243 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 26,6403 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,0493 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 10,892 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 13,336 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 25 (Vữa xi măng PC30) 1,377 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,8583 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3467 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1183 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3866 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,8801 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 27,716 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 6,929 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6991 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,2687 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0871 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4711 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,4904 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0336 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,1682 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,204 100m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,0038 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0422 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0879 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,5228 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1778 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0744 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,5938 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 19,1695 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 7,1081 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 1,0164 m3
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,248 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,248 tấn
36 Bu lông D18 16 cái
37 Bu lông D14 16 cái
38 Sản xuất xà gồ thép 0,3186 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép 0,3186 tấn
40 Thép giằng mái 14,6342 kg
41 Tăng đơ M14 4 Bộ
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,676 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,7536 100m2
44 Tấm úp nóc + ốp sườn dày 0.42mm 11,02 md
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 162,3923 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ky 250x400, vữa XM mác 75 46,52 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ky 250x400, vữa XM mác 75 15,8177 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 124,196 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,78 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 38,2556 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,5044 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 9,108 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 44,7804 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 192,2039 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,528 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,212 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 48,9342 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 16,4606 m2
59 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 12,735 m2
60 Lát nền, gạch chịu lửa, vữa XM mác 75 2,212 m2
B */ Cửa
1 Khuôn cửa thép (Khuôn đơn) 18 md
2 Khuôn cửa thép (Khuôn kép) 100,1 md
3 Cửa đi pa nô thép sơn tĩnh điện 9,72 m2
4 Cửa sổ kính 13,14 m2
5 Khóa cửa 3 Bộ
6 Hoa sắt cửa vuông đặc 10X10 141,094 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 14,0152 m2
8 Sản xuất lan can 0,0329 tấn
9 vít thép dk6: 9 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,492 m2
11 Lắp dựng lan can sắt 2,3414 m2
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,3034 100m2
C */ Thoát nước mái
1 Rọ chắn rác bằng nhựa PVC D110 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm 0,198 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 4 cái
5 Đai giữ ống 10 cái
6 hộp giảm tốc dk 110 4 cái
D */ Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 5 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 3 cái
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm 0 cái
7 Van khóa PPR Phi 50 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,1 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 5 cái
10 Lắp đặt vòi gạt inox 4 bộ
11 bồn inox 2m3+ giá đỡ 1 bộ
12 van phao 1 bộ
E *GIÁ ĐỠ TÉC NƯỚC:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,372 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,196 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,864 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,2744 m3
6 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,2042 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,848 m2
8 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,2042 tấn
F *PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn led đui xoáy 20w 6 bộ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
5 Đế âm 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
9 công tắc 1 chiều 5 cái
10 Đế âm bảng điện 3 cái
11 Tủ điện tổng 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 30 m
13 lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm2 30 m
14 lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 50 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 30 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
19 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 5 m
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,12 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,12 m3
G */* Thu sét:
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 66 m
3 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 58,8 kg
4 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
5 Thép chữ C D10x200 6 cái
6 Ống hồ lô 3 cái
7 Miếng chì đệm 4 cái
8 Kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 8 cái
9 Ống nhựa PVC D25x2000 4 cái
10 Bu lông M12x50 10 cái
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,6 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,6 m3
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I *KÈ ĐÁ:
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 47,947 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 3,011 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 42,31 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 10,6541 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 72,742 m3
6 xếp đá cuội sỏi khan+ đất sét 0,256 m3
7 ống thoát nước PVC dk76 55,6 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1598 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 14,8 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 10,3 m3
11 Lát gạch sân bằng gạch gốm kt:400x400, vữa XM mác 75 193 m2
J NHÀ NỘI TRÚ SỐ 1 ( CẢI TẠO)
K *PHẦN THÁO DỠ:
1 Tháo dỡ trần 127,9993 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 237,1866 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 73,05 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10,78 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem 125,7457 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem 9,0365 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 17,064 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 13,629 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 19,5104 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 237,1866 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 73,05 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 10,78 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 40,1998 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 76,9894 m2
15 tháo ô kính cửa 21,672 m2
L */vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 27,3396 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 27,3396 m3
M *PHẦN CẢI TẠO:
1 Trần nhựa (cả công lắp dựng) 127,9993 m2
2 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 19,5104 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 237,1866 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 73,05 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,78 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 125,7457 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 9,0365 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch gốm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,629 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 17,064 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,8598 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 474,3732 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 19,5104 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,9894 m2
14 Kính trắng thay cửa 21,672 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 21,672 m2
N */ Phần điện
1 tháo dỡ hệ thống điện cũ 3 công
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 5 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 6 bộ
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 7 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 27 cái
8 Mặt 1 công tắc 11 cái
9 Mặt 2 công tắc 6 cái
10 Công tắc 1 chiều 33 cái
11 Đế âm bảng điện 17 cái
12 Tủ điện KT 300x200 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 450 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 240 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 50 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 240 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 240 m
19 Cọc tiếp địa thép L50x50x5 L=1.5m 2 cái
20 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 8 m
21 hộp đấu dây có đầu cấu 50A 6 Bộ
22 Gía đón điện 1 cái
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,12 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,12 m3
O *PHẦN NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 9 cái
5 côn nhựa PPR, đường kính côn d=50mm 2 cái
6 côn nhựa PPR, đường kính côn d=110mm 2 cái
7 côn nhựa PPR đường kính côn d=50/32mm 2 cái
8 tênhựa PPR, đường kính côn d=50/50mm 1 cái
9 tê nhựa PPR, đường kính côn d=50/32mm 1 cái
10 tê nhựa PPR, đường kính côn d=25/25mm 12 cái
11 tê nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm 3 cái
12 Van khóa 3 cái
13 rắc co PPR, đường kính d=50mm 1 cái
14 rắc co PPR, đường kính d=25mm 12 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
20 van phao 1 bộ
21 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
22 Lắp đặt giá treo 3 cái
23 măng sông nhựa 1 đầu ren ngoài, đường kính măng sông 50mm 1 cái
24 măng sông nhựa 1 đầu ren trong, đường kính măng sông 50mm 3 cái
25 măng sông nhựa 1 đầu ren trong, đường kính măng sông 25mm 0 cái
26 măng sông nhựa 1 đầu ren trong, đường kính măng sông 32mm 12 cái
27 băng tan 2 cái
28 Lắp đai khởi thủy 0 cái
29 Lắp đặt gương soi 3 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 6 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm 0,2 100m
34 Y nhựa , đường kính d=110/110mm 3 cái
35 Y nhựa xiên , đường kính d=75/75mm 3 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 3 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 3 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 3 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 6 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 3 cái
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 6 cái
42 Xi phông con thỏ 3 cái
43 móc giữ ống 3 cái
44 keo dán pvc 2 tuýp
45 Bồn inox 3m3 1 bồn
P */* giá đỡ téc nước:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,372 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,196 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,864 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0576 100m2
5 Sản xuất hệ khung dàn 0,2148 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,808 m2
7 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che 0,2148 tấn
Q NHÀ NỘI TRÚ SỐ 2 ( CẢI TẠO)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 295,606 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 113,8991 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 26,136 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem 297,5672 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 23,373 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 131,208 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) 295,606 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) 195,6271 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 341,1364 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 26,136 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 183,3696 m2
12 Tháo dỡ ô kính cửa 37,3056 m2
R */vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 44,3829 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 44,3829 m3
S *PHẦN CẢI TẠO:
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 295,606 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 113,8991 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,136 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 294,3992 m2
5 Lát tam cấp bằng gạch gốm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 23,373 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 361,7982 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 932,3484 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 131,208 m2
9 Láng sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 131,208 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 183,3696 m2
11 kính trắng thay cửa 37,3056 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 37,3056 m2
T */ Phần điện
1 tháo dỡ hệ thống điện cũ 3 công
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi 24 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 9 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 16 cái
6 chiết áp quạt 16 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 32 cái
8 Mặt 1 công tắc 24 cái
9 Công tắc 1 chiều 24 cái
10 Đế âm bảng điện 56 cái
11 Tủ điện KT 450x350 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 500 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 50 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 300 m
16 Lắp đặt dây đơn 4mm2 30 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 300 m
18 Cọc tiếp địa thép L50x50x5 L=1.5m 2 cái
19 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 8 m
20 hộp đấu dây có đầu cấu 50A 8 Bộ
21 Gía đón điện 1 cái
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,12 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->