Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khoa khám bệnh, khoa cận lâm sàng chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa khoa khám bệnh, khoa cận lâm sàng chẩn đoán hình ảnh Bệnh viện Tâm thần tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí giao trong dự toán ngân sách Nhà nước năm 2020, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:13:00 đến ngày 2020-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Dịch chuyển bàn ghế tủ để thi công | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 26,5826 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,94 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,7229 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,7229 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 38,5226 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 26,5826 | m2 |
| 8 | Láng ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 11,94 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 703,1977 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 480,0093 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 505,1965 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 44,8325 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 44,8325 | 1m2 |
| 14 | Vít lỗ đinh, lỗ khoan trên tường cũ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1 | toàn bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 26,5826 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 729,7803 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 505,1965 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 480,0093 | m2 |
| 19 | Dịch chuyển bàn ghế tủ để thi công | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 4 | công |
| 20 | Phá dỡ vữa láng ô văng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 18,72 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 57,5776 | m2 |
| 22 | Bốc xếp phế thải các loại | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,4305 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,4305 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng trước khi trát, láng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 76,2976 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 18,72 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 57,5776 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1.013,3612 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 540,988 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 668,9966 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 57,5776 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1.070,9388 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 540,988 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 668,9966 | m2 |
| 34 | Vách nhựa lõi thép kính trắng 5ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 26,431 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở lùa nhựa lõi thép kính trắng 5 ly | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3,212 | m2 |
| 36 | Gia công thanh gia cường bằng thép hộp mạ kẽm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0367 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi