Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201179462-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201161683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 21:21:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,985,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng mạng lưới cấp nước tưới chè
1 Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.482,78 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,954 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D90mm, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75mm, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,58 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D50mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,62 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,49 100m
8 Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 995 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
14 Đầu béc Meganet 350l/h và phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 995 cái
15 Lắp đặt van điều tiết D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van điều tiết D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Măng sông tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D75mm, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
22 Van D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D50mm, PE100, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
24 Van 2 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
25 Khớp nối đồng tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
27 Van 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
28 Nối thẳng ren trong tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
29 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
30 Hộp bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
31 Băng ren nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cuộn
32 Vận chuyển ống và phụ kiện bằng ô tô tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
33 Bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7-Nhóm I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
B Xây dựng đầu mối trạm bơm thu nước
1 Đào móng đường ống thu nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 100m3
2 Đào đất móng nhà quản lý bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,97 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2609 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng bể thu nước, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bể thu nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0742 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 tấn
12 Gia công thép crepin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
13 Ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
14 Ống thép đoạn ống dài 4,8m, đường kính ống D300mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
15 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
16 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm, L=1m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cặp bích
18 Gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Bu lông M18, L=70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
20 Cát lót móng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,89 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,32 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,32 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,71 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1971 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0399 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0818 tấn
34 Cửa kính khung nhôm kèm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
36 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
38 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4816 10m3/1km
39 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4816 10m3/1km
40 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5138 10m3/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5138 10m3/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=27*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5138 10m3/1km
43 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4532 10m3/1km
44 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4532 10m3/1km
45 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=27*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4532 10m3/1km
46 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1246 10 tấn/1km
47 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1246 10 tấn/1km
48 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=1*1+7*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1246 10 tấn/1km
49 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8895 1000v
50 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 10 tấn/1km
51 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0262 10 tấn/1km
52 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3909 m3
53 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 10 tấn/1km
54 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 10 tấn/1km
55 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2239 tấn
56 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3739 10 tấn/1km
57 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3739 10 tấn/1km
58 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7389 tấn
C Xây dựng bể chứa nước
1 Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,41 m3
2 Chặt phá cây cối tạo mặt bằng, nhân công 3/7-Nhóm I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,17 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể + bo xung quanh bể + cục kê van, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,47 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 (đổ trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,78 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3667 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp bể (đổ trực tiếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8295 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1675 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0365 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên cuống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 tấn
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D88,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Thép tấm + thép L làm cửa vào bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 kg
23 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5349 10m3/1km
26 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5349 10m3/1km
27 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,349 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,349 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại (NCx19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,349 m3
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8256 10m3/1km
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8256 10m3/1km
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=27*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8256 10m3/1km
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,256 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,256 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (NCx19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,256 m3
36 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2869 10 tấn/1km
37 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2869 10 tấn/1km
38 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5642 m3
39 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2821 m3
40 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2146 10 tấn/1km
41 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2146 10 tấn/1km
42 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2921 tấn
43 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 tấn
44 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 tấn
45 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại (NCx19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,146 tấn
46 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,706 10 tấn/1km
47 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,706 10 tấn/1km
48 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1198 tấn
49 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0599 tấn
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0599 tấn
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao (NCx19) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0599 tấn
D Xây dựng đường dây điện
1 Dây điện cáp vặn xoắn lõi nhôm 4x16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
2 Dây điện đôi lõi đồng PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Mặt công tắc 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E Máy Bơm
1 Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 24-26 và đầy đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm tăng áp lực và phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->