Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201179462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 21:21:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,985,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng mạng lưới cấp nước tưới chè | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,954 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D90mm, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75mm, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D50mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D32mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,49 | 100m |
| 8 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 14 | Đầu béc Meganet 350l/h và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995 | cái |
| 15 | Lắp đặt van điều tiết D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van điều tiết D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Măng sông tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D75mm, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Van D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D50mm, PE100, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 24 | Van 2 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 25 | Khớp nối đồng tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 28 | Nối thẳng ren trong tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 29 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 30 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 31 | Băng ren nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cuộn |
| 32 | Vận chuyển ống và phụ kiện bằng ô tô tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 33 | Bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| B | Xây dựng đầu mối trạm bơm thu nước | |||
| 1 | Đào móng đường ống thu nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng nhà quản lý bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2609 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bể thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng bể thu nước, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bể thu nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp bể d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 12 | Gia công thép crepin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 13 | Ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 14 | Ống thép đoạn ống dài 4,8m, đường kính ống D300mm, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm, L=1m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Bu lông M18, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 20 | Cát lót móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,89 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | tấn |
| 34 | Cửa kính khung nhôm kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4816 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4816 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=27*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4532 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4532 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=27*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4532 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1246 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1246 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=1*1+7*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1246 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8895 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3909 | m3 |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2239 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3739 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3739 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7389 | tấn |
| C | Xây dựng bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,41 | m3 |
| 2 | Chặt phá cây cối tạo mặt bằng, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm van, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể + bo xung quanh bể + cục kê van, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,47 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 (đổ trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3667 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm nắp bể (đổ trực tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8295 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1675 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc lên cuống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Thép tấm + thép L làm cửa vào bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | kg |
| 23 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5349 | 10m3/1km |
| 26 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5349 | 10m3/1km |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,349 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,349 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại (NCx19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,349 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8256 | 10m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=9*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8256 | 10m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km (M=27*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8256 | 10m3/1km |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,256 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,256 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (NCx19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,256 | m3 |
| 36 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2869 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2869 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5642 | m3 |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2821 | m3 |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2146 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2146 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2921 | tấn |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại (NCx19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km (M=1*1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (M=6*1.35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1198 | tấn |
| 49 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0599 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0599 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao (NCx19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0599 | tấn |
| D | Xây dựng đường dây điện | |||
| 1 | Dây điện cáp vặn xoắn lõi nhôm 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 2 | Dây điện đôi lõi đồng PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Máy Bơm | |||
| 1 | Máy bơm hỏa tiễn Pentax 4S 24-26 và đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tăng áp lực và phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi