Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180603-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Cổ Nhuế 2A
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201175403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn kinh phí trường tiểu học Cổ Nhuế 2A
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 16:10:00 đến ngày 2020-12-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC 1, 2
1 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  61,06 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   225,6 m
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,221 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,221 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  49,632 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  49,632 m2
7 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   25,3 m2
8 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, thanh nhựa uPVC kính 6,38mm PKKK đồng bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   8,64 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,428 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   6,637 m3
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   150,828 m2
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  15,352 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   465,252 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  115,049 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  23 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   22 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  6 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 bộ
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,859 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22,859 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12,463 m3
22 Thi công trần nhôm khung xương  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  155,904 m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  15,352 m3
24 Quét dung dịch chống thấm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  167,401 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  153,802 m2
26 Len đá cửa  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,232 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  620,61 m2
28 Lắp đặt chậu tiểu nam  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  24 bộ
29 Bộ xả tiểu nhấn không có áp  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  24 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  41 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  41 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 bộ
34 Cung cấp lắp dựng siphong lavabo + tiểu nam  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40 bộ
35 Cung cấp lắp dựng dây cấp lavabo+xí bệt  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  57 bộ
36 Lắp đặt gương soi tráng bạc 1300x800  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
37 Lắp đặt gương soi 1000x800  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  3 cái
38 Lắp đặt gương soi 900x900  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  10 cái
39 Lắp đặt giá treo giấy khu WC bằng inox  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  41 cái
40 Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5mm, đặt chậu rửa tay WC  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 bộ
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13,2 m2
42 Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  101,931 m2
B Cấp nước WC
1 Cung cấp, lắp đặt vòi cấp nước đơn D20 (bích vân hoặc tương đương)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d= 25mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  67 cái
3 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  44 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,99 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,53 100m
7 Cung câp, lắp dựng răc co PPR D32  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
8 Cung câp, lắp dựng rắc co PPR D25  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
9 Cung cấp, lắp dựng răc co PPR D20  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28 cái
11 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  62 cái
12 Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  50 cái
13 Lắp đặt cút nối không có ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 cái
14 Lắp đặt cút nối không có ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
15 Lắp đặt cút nối không có ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
16 Lắp đặt cút nối có 1 đầu có ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 cái
17 Lắp đặt cút nối có 1 đầu có ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
18 Lắp đặt cút nối có 1 đầu có ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
19 Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 (bích vân hoặc tương đương)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
20 Lắp đặt cút PPR thu D32/25  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 cái
21 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  12 cái
22 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40 cái
23 Lắp đặt tê thông PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  40 cái
24 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  14 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  50 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  34 cái
C Thoát nước WC
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  32 cái
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,58 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  0,76 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=110mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  70 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  46 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=40mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  68 cái
8 Lắp đặt cút thu nhựa PVC, đường kính d=90x40mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110x110mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  28 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90x90mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  46 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110x40mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  11 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90x40mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  22 cái
13 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
14 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  42 cái
15 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=40mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  42 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  42 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  58 cái
D Điện WC
1 Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  32 bộ
2 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt (bao gồm 1mặt + 2Hạt+ 1đế)  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  13 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  420 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  160 m
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  16 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  84 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  336 m
E SƠN LẠI KHỐI NHÀ HỌC 1 VÀ KHỐI THỂ CHẤT, QUÉT VÔI VE KHỐI HIỆU BỘ VÀ NHÀ HỌC 2
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4.524,777 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  5.759,686 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4.298,832 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  639,965 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  639,965 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  2.345,862 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  8.381,491 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  442,118 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  4.053,789 m2
10 Vệ sinh, đục tẩy lớp garanito trên bề mặt lan can  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  174,839 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V. Yêu cầu kỹ thuật  44,14 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->