Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Láng Le, phường An Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176411-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Xây lắp - Nạo vét rạch Láng Le, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201176190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 14:45:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,461,293,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phát quang bằng thủ công Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,7044 100m2
2 Nạo vét bằng máy đào 0.4m3 Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,63 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,2488 100m3
4 Đắp đất tận dụng K>=0,9 Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 333,5967 m3
5 Phá dỡ cầu bê tông hiện hữu Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,2 m3
6 Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển lên phao thép 60T Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,0557 100 m3
7 Phao thép tạm chứa bùn 60T Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 206,4725 ca
8 Xúc bùn rác từ phao chứa tạm lên xe bằng máy đào Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,0557 100m3
9 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,0557 100m3
10 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,0557 100m3
11 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2,0km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,0557 100m3
12 Thép buộc cừ tràm D6mm Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4166 tấn
13 Đóng cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.271,9232 100m
14 Đóng cọc tràm L=3,8m, phần không ngập đất Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70,6624 100m
15 Cừ giằng Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,9997 100m
16 Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất) Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 188,1606 100m
17 Đóng cừ bạch đàn (phần không ngập đất) Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,5341 100m
18 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới, K>=0,98 Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4369 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , K>=0,98 Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5258 100m3
20 Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,98 Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0494 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,98 Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5895 100m3
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,93 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,93 100m2
24 Đắp cát nền móng công trình Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,128 m3
25 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43,128 m3
26 Ván khuôn lót móng Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9584 100m2
27 Cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,5575 tấn
28 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,23 tấn
29 Ván khuôn móng Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9168 100m2
30 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 86,256 m3
31 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,7255 tấn
32 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,706 tấn
33 Ván khuôn tường Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,5424 100m2
34 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 105,424 m3
35 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88,2 m
36 Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300 Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,088 m3
37 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=10 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0088 tấn
38 Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=18 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5432 tấn
39 Ván khuôn bản đáy cống Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1376 100m2
40 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,96 m3
41 Ván khuôn bê tông lót móng Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0252 100m2
42 Bêtông tường, đá 1x2, mác 300 Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,44 m3
43 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,017 tấn
44 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,1512 tấn
45 Cốt thép tường, đường kính >18 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3704 tấn
46 Ván khuôn tường Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1487 100m2
47 Bêtông cọc, đá 1x2 M300 Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,465 m3
48 Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,2154 tấn
49 Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1627 tấn
50 Cốt thép cọc, đường kính >18 mm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,3732 tấn
51 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0668 100m2
52 Sản xuất thép tấm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4069 tấn
53 Lắp đặt thép tấm Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4069 tấn
54 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 mối nối
55 Thép tấm hộp nối cọc Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,222 tấn
56 Thép hình hộp nối cọc Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,108 tấn
57 Thép đầu cọc Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0136 tấn
58 Đập đầu cọc BTCT Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,432 m3
59 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,4 100m
60 Sản xuất thép hình cọc dẫn Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2012 tấn
61 Sản xuất thép tấm cọc dẫn Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,6225 tấn
62 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3 100m
63 Khấu hao thép hình làm cọc dẫn Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0845 tấn
64 Khấu hao thép tấm làm cọc dẫn Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2615 tấn
65 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,2 m
66 Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M300 Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,7315 m3
67 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 tấn
68 Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,6075 tấn
69 Ván khuôn bản đáy cửa xả Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3075 100m2
70 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,32 m3
71 Ván khuôn bêtông lót móng Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0227 100m2
72 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50,54 100m
73 Cát đệm đầu cừ Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,32 m3
74 Đá dăm 4x6 tầng lọc Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,32 m3
75 Vải địa kỹ thuật Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,532 100m2
76 Ống nhựa thoát nước PVC D34mm Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,154 100m
77 Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,56 m3
78 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0166 tấn
79 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,7595 tấn
80 Ván khuôn tường Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9744 100m2
81 Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x1x0.5 dưới nước Gia cố sau bể tiêu năng, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 rọ
82 Rải vải địa kỹ thuật Gia cố sau bể tiêu năng, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,456 100m2
83 Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm L&#x3D;3,8m Gia cố sau bể tiêu năng, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,56 100m
84 Bê tông nắp cống đá 1x2 M300 Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,272 m3
85 Ván khuôn nắp cống Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4112 100m2
86 Cốt thép nắp cống Þ<=10mm Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0066 tấn
87 Cốt thép nắp cống Þ<=18mm Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4097 tấn
88 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 250 Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,256 m3
89 Ván khuôn trụ lan can Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0512 100m2
90 Cốt thép trụ lan can, đường kính <=10 mm Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0398 tấn
91 Thép ống lan can, đường kính 90mm Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,114 100m
92 Thép ống lan can, đường kính 60mm Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,228 100m
93 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 m3
94 Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 300 Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,55 m3
95 Ván khuôn bản dẫn, gối đỡ Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,266 100m2
96 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 bản dẫn + gối đỡ Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,644 m3
97 Vữa XM mác 75 chèn khe Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 m2
98 Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=10 mm Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0819 tấn
99 Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=18 mm Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,2736 tấn
100 Bao tải tẩm nhựa đường Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8 m2
101 Đá 4x6 gối đỡ Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,936 m3
102 Đắp cát nền móng công trình Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,48 m3
103 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,56 100m
104 Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần ngập đất Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 100m
105 Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần không ngập đất (NC, MTC x 0.75) Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 100m
106 Nhổ cọc ván thép trên cạn Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 100m
107 Khấu hao cừ larsen Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,12 m
108 Đắp đất đê quai Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7395 100m3
109 Phá dỡ đê quai Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7395 100m3
110 Rải vải bạt Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,66 100m2
111 Thép buộc cừ tràm D6mm Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0053 tấn
112 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,336 100m
113 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần không ngập đất Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,96 100m
114 Cừ giằng Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,304 100m
115 Đào đất đặt ống dẫn dòng Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,215 100m3
116 Đắp đất hoàn trả mặt bằng Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,215 100m3
117 Bơm nước hố móng Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 ca
118 Lắp đặt ống HDPE D600 Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 100m
119 Khấu hao ống HDPE D600 Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m
120 Đào đất hố móng Đào đắp, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,344 100m3
121 Đắp đất 2 bên cống bằng đầm cóc K>=0.90 Đào đắp, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,56 100m3
122 Bêtông nhựa C12,5, dày 7 cm Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,733 100m2
123 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 100m2
124 Cấp phối đá dăm loại II Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4876 100m3
125 Cấp phối đá dăm loại I Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4876 100m3
126 Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,302 100m
127 Đắp cát nền móng công trình Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,716 m3
128 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,716 m3
129 Ván khuôn móng Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0796 100m2
130 Ván khuôn tường Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2496 100m2
131 Cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1193 tấn
132 Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1477 tấn
133 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1425 tấn
134 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1726 tấn
135 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m3
136 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,808 m3
137 Cung cấp biển báo tròn Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
138 Cung cấp trụ đỡ biển báo Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
139 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo loại tròn Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 m2
140 Ván khuôn chân cột Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0192 100m2
141 Bê tông chân cột đá 1x2 M.200 Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,192 m3
142 Lắp dựng chân cột Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
143 Quét nhựa bitum Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,282 m2
144 Ván khuôn chân cột Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1176 100m2
145 Bêtông chân cột M200 Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,672 m3
146 Cốt thép chân cột, đường kính <=10 mm Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0391 tấn
147 Đèn báo hiệu Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
148 Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hình Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,329 m2
149 Tháo dỡ thép hình Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2869 tấn
150 Tôn sóng vuông làm rào chắn Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84 m2
151 Lắp dựng rào chắn bằng tôn màu Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 100m2
152 Sơn chống rỉ hàng rào Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,2 m2
153 Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,044 m3
154 Sản xuất thép Þ<=10mm Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,003 Tấn
155 Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0076 100m2
156 Lắp đặt chân cột TL<=50kg Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 Cái
157 Đèn báo hiệu Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 Cái
158 Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,46 m2
159 Lắp đặt tole hàng rào Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 100m2
160 Sản xuất thép hình (KLx6,5%) Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0186 Tấn
161 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,329 Tấn
162 Sơn phản quang Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,2 m2
163 Cắt mặt đường nhựa Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 10m
164 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 m3
165 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,25 m3
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,05 100m3
167 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,069 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,163 100m3
169 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,163 100m3
170 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,163 100m3
171 Bê tông canh chận đá 1x2 mác 150 Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,14 m3
172 Ván khuôn bê tông canh chận Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,007 100m2
173 Ống uPVC DN114 Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 100m
174 Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 Cái
175 Đai khởi thủy Ø100 x 20B Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
176 Van cóc Þ3/4"x25mm Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
177 Ống lồng nhựa gân Þ34 Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 100m
178 Van góc liên hợp Þ3/4"x25mm Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
179 Manchon MJ Ø100FF Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 bộ
180 Đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại NC *1,6) Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 Cái
181 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 100m
182 Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,46 m3
183 Nước sử dụng để súc xả ống (2kg/cm²) Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 333,46 m3
184 Khử trùng ống nước đường kính 100mm Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 100m
185 Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 30w Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 ca
186 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,25 100m2
187 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 20cm k>=0,98 Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,05 100m3
188 Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới dày 20cm, k>=0,98 Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,05 100m3
189 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,25 100m2
190 Rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 7cm Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,25 100m2
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 353.372.472 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->