Gói thầu: Xây lắp - Nạo vét rạch Láng Le, phường An Phú Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Nạo vét rạch Láng Le, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:45:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,461,293,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát quang bằng thủ công | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,7044 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét bằng máy đào 0.4m3 | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,63 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,2488 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tận dụng K>=0,9 | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 333,5967 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cầu bê tông hiện hữu | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,2 | m3 |
| 6 | Xúc bùn từ phương tiện trung chuyển lên phao thép 60T | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,0557 | 100 m3 |
| 7 | Phao thép tạm chứa bùn 60T | Nạo vét, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 206,4725 | ca |
| 8 | Xúc bùn rác từ phao chứa tạm lên xe bằng máy đào | Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,0557 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,0557 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,0557 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 2,0km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Vận chuyển đất đi đổ, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,0557 | 100m3 |
| 12 | Thép buộc cừ tràm D6mm | Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4166 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất | Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.271,9232 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tràm L=3,8m, phần không ngập đất | Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70,6624 | 100m |
| 15 | Cừ giằng | Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,9997 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất) | Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 188,1606 | 100m |
| 17 | Đóng cừ bạch đàn (phần không ngập đất) | Gia cố mái, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,5341 | 100m |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới, K>=0,98 | Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4369 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , K>=0,98 | Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5258 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,98 | Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K>=0,98 | Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5895 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,93 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tái lập mặt đường, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,93 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,128 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,128 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9584 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5575 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,23 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9168 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,256 | m3 |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,7255 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,706 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tường | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,5424 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,424 | m3 |
| 35 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Tường chắn, Phần nạo vét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88,2 | m |
| 36 | Bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 300 | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,088 | m3 |
| 37 | Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=10 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản đáy cống, đường kính <=18 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5432 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bản đáy cống | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,96 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót móng | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 42 | Bêtông tường, đá 1x2, mác 300 | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,44 | m3 |
| 43 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,1512 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính >18 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3704 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tường | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1487 | 100m2 |
| 47 | Bêtông cọc, đá 1x2 M300 | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,465 | m3 |
| 48 | Cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,2154 | tấn |
| 49 | Cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1627 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,3732 | tấn |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0668 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất thép tấm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4069 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép tấm | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4069 | tấn |
| 54 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | mối nối |
| 55 | Thép tấm hộp nối cọc | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,222 | tấn |
| 56 | Thép hình hộp nối cọc | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,108 | tấn |
| 57 | Thép đầu cọc | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 58 | Đập đầu cọc BTCT | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 59 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,4 | 100m |
| 60 | Sản xuất thép hình cọc dẫn | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2012 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép tấm cọc dẫn | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6225 | tấn |
| 62 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 63 | Khấu hao thép hình làm cọc dẫn | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0845 | tấn |
| 64 | Khấu hao thép tấm làm cọc dẫn | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2615 | tấn |
| 65 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Thân cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,2 | m |
| 66 | Bê tông bản đáy cửa xả, đá 1x2, M300 | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,7315 | m3 |
| 67 | Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=10 mm | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 68 | Cốt thép bản đáy cửa xả, đường kính <=18 mm | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6075 | tấn |
| 69 | Ván khuôn bản đáy cửa xả | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3075 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,32 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bêtông lót móng | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 72 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50,54 | 100m |
| 73 | Cát đệm đầu cừ | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,32 | m3 |
| 74 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,32 | m3 |
| 75 | Vải địa kỹ thuật | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 76 | Ống nhựa thoát nước PVC D34mm | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,154 | 100m |
| 77 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,56 | m3 |
| 78 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 79 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7595 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tường | Cửa xả phía sông, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9744 | 100m2 |
| 81 | Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x1x0.5 dưới nước | Gia cố sau bể tiêu năng, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | rọ |
| 82 | Rải vải địa kỹ thuật | Gia cố sau bể tiêu năng, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 83 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m | Gia cố sau bể tiêu năng, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | 100m |
| 84 | Bê tông nắp cống đá 1x2 M300 | Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,272 | m3 |
| 85 | Ván khuôn nắp cống | Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4112 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép nắp cống Þ<=10mm | Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 87 | Cốt thép nắp cống Þ<=18mm | Nắp cống, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4097 | tấn |
| 88 | Bê tông trụ lan can, đá 1x2, mác 250 | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 89 | Ván khuôn trụ lan can | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép trụ lan can, đường kính <=10 mm | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 91 | Thép ống lan can, đường kính 90mm | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,114 | 100m |
| 92 | Thép ống lan can, đường kính 60mm | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,228 | 100m |
| 93 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m3 |
| 94 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 300 | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,55 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bản dẫn, gối đỡ | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 bản dẫn + gối đỡ | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,644 | m3 |
| 97 | Vữa XM mác 75 chèn khe | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | m2 |
| 98 | Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=10 mm | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0819 | tấn |
| 99 | Cốt thép bản dẫn, gối đỡ, đường kính <=18 mm | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,2736 | tấn |
| 100 | Bao tải tẩm nhựa đường | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 101 | Đá 4x6 gối đỡ | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,936 | m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 103 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m | Lan can, bản dẫn, gối đỡ, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,56 | 100m |
| 104 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần ngập đất | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | 100m |
| 105 | Ép cọc ván thép trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, phần không ngập đất (NC, MTC x 0.75) | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | 100m |
| 106 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | 100m |
| 107 | Khấu hao cừ larsen | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,12 | m |
| 108 | Đắp đất đê quai | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7395 | 100m3 |
| 109 | Phá dỡ đê quai | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7395 | 100m3 |
| 110 | Rải vải bạt | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 111 | Thép buộc cừ tràm D6mm | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 112 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần ngập đất | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,336 | 100m |
| 113 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m, phần không ngập đất | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,96 | 100m |
| 114 | Cừ giằng | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,304 | 100m |
| 115 | Đào đất đặt ống dẫn dòng | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,215 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,215 | 100m3 |
| 117 | Bơm nước hố móng | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | ca |
| 118 | Lắp đặt ống HDPE D600 | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 119 | Khấu hao ống HDPE D600 | Biện pháp thi công, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m |
| 120 | Đào đất hố móng | Đào đắp, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,344 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất 2 bên cống bằng đầm cóc K>=0.90 | Đào đắp, Phần cống hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 122 | Bêtông nhựa C12,5, dày 7 cm | Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,733 | 100m2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | 100m2 |
| 124 | Cấp phối đá dăm loại II | Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4876 | 100m3 |
| 125 | Cấp phối đá dăm loại I | Tái lập mặt đường, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4876 | 100m3 |
| 126 | Đóng cọc tràm bằng máy đào, cọc tràm L=3,8m | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,302 | 100m |
| 127 | Đắp cát nền móng công trình | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,716 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,716 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0796 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn tường | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 132 | Cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 133 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1425 | tấn |
| 134 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1726 | tấn |
| 135 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m3 |
| 136 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Tường chắn, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,808 | m3 |
| 137 | Cung cấp biển báo tròn | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo loại tròn | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m2 |
| 140 | Ván khuôn chân cột | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 141 | Bê tông chân cột đá 1x2 M.200 | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,192 | m3 |
| 142 | Lắp dựng chân cột | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Quét nhựa bitum | Biển báo, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,282 | m2 |
| 144 | Ván khuôn chân cột | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1176 | 100m2 |
| 145 | Bêtông chân cột M200 | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,672 | m3 |
| 146 | Cốt thép chân cột, đường kính <=10 mm | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 147 | Đèn báo hiệu | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hình | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,329 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ thép hình | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2869 | tấn |
| 150 | Tôn sóng vuông làm rào chắn | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | m2 |
| 151 | Lắp dựng rào chắn bằng tôn màu | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 152 | Sơn chống rỉ hàng rào | Hàng rào thi công, Phần đường đầu cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,2 | m2 |
| 153 | Bê tông đá 1x2 M200 (KLx 6,5%) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,044 | m3 |
| 154 | Sản xuất thép Þ<=10mm | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | Tấn |
| 155 | Ván khuôn chân cột (KLx6,5%) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt chân cột TL<=50kg | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | Cái |
| 157 | Đèn báo hiệu | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 158 | Cung cấp tole hàng rào (KLx6,5%) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,46 | m2 |
| 159 | Lắp đặt tole hàng rào | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất thép hình (KLx6,5%) | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0186 | Tấn |
| 161 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,329 | Tấn |
| 162 | Sơn phản quang | Phần đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,2 | m2 |
| 163 | Cắt mặt đường nhựa | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | 10m |
| 164 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | m3 |
| 165 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,25 | m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2,2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,163 | 100m3 |
| 171 | Bê tông canh chận đá 1x2 mác 150 | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 172 | Ván khuôn bê tông canh chận | Mương đặt ống, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 173 | Ống uPVC DN114 | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 174 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100 FF | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 175 | Đai khởi thủy Ø100 x 20B | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 176 | Van cóc Þ3/4"x25mm | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 177 | Ống lồng nhựa gân Þ34 | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 100m |
| 178 | Van góc liên hợp Þ3/4"x25mm | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 179 | Manchon MJ Ø100FF | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 180 | Đồng hồ nước 15 ly (sử dụng lại NC *1,6) | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 100mm | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 182 | Nước dùng bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,46 | m3 |
| 183 | Nước sử dụng để súc xả ống (2kg/cm²) | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 333,46 | m3 |
| 184 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 185 | Ca máy phát điện chiếu sáng, công suất 30w | Lắp đặt, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | ca |
| 186 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 187 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên dày 20cm k>=0,98 | Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 188 | Cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới dày 20cm, k>=0,98 | Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 189 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 190 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5, dày 7cm | Tái lập, Phần xử lý giao cắt ống cấp nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 353.372.472 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi