Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176975-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201162152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 21:34:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,172,375,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng muc: Xây dựng đường truyền cáp quang cho mạng Wifi
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,766 m3
3 Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,6 m2
4 Phá dỡ Nền đá vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,766 m3
6 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,6 m2
7 Lát nền, sàn bằng đá vỉa hè, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,6 m2
8 Trồng cây hoa, cỏ nhật vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,19 1m2/lần
9 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7719 100m2/ lần
10 Bón phân thảm cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7719 100m2/ lần
11 Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,193 công/1m3
12 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 nong một đầu, số lượng ống <=3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 100m/ ống
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 100m ống
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m ống
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,4781 1 m3
16 Đục thành bể, tường để lắp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 điểm
17 Lắp đặt ống HDPE D40/30 bảo vệ cáp lên cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 điểm
18 Lắp đặt ống nhựa D20 trên cột điện đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 điểm
19 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
20 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
21 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,516 1km cáp
22 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 1km cáp
23 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 1km cáp
24 Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 1km cáp
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông 24FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ măng sông
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại măng sông 48FO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ măng sông
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 12FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ ODF
28 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 24FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 bộ ODF
29 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ODF 48FO (Indoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ ODF
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại OTB 4FO (Outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 bộ ODF
31 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất (Hộp OTB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1hộp
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7409 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 100m3
35 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
36 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
37 Vận chuyển cáp và phụ kiện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,518 Tấn
38 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 Tấn
39 Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,55 Tấn
40 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,25 Tấn
41 Vận chuyển đá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,09 Tấn
42 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,79 Tấn
43 Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 Tấn
B Hạng muc: Xây dựng hạ tầng cột, cáp điện phục vụ lắp đặt hệ thống wifi công công
1 Phá dỡ nền đá vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
3 Đào rãnh kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
5 Lát gạch vỉa hè bằng đá vỉa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m2
6 Phá dỡ nền gạch vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
8 Lát gạch vỉa hè bằng đá vỉa hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,008 m3
10 Đóng trực tiếp cọc thép L63x5_3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cọc
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giữ đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 100m2
12 Công tác tháo dỡ ván khuôn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2677 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9481 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7883 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4256 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,472 m3
19 ống nhựa PVC HDPE 50/65 (Chân cột ngụy trang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
20 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 1m
21 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 10m
22 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10 cái
23 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 1 điện cực
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 điện cực
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,744 m3
26 Cột ngụy trang cây kiểu cây thông H12m/8 tầng cành lá/ tán cây 4,4x4,2m( Đồng bộ khung bulon móng cột, thang trèo, tay gá thiết bị, kim thu sét - mạ kẽm + Thân cột sơn trên kẽm mầu giả vỏ cây + 22 cành lá thông bằng nhựa chịu tia UV) - Cột lắp tại vùng gió IIIB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cột
27 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=40 m bằng thủ công kết hợp tời máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 1 tấn
28 Lắp đặt cột thép ống treo anten wifi lên tường. Loại cột thép cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
29 Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
30 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
31 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
32 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực. Loại điện cực thep V63x5 dài 1,5m (2 điện cực 1 cột đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 điện cực (cọc)
33 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1m
34 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 10m
35 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 cái
36 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực V63x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 điện cực
37 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 điện cực
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 m3
39 Phá dỡ nền gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
40 Phá dỡ Nền đá vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
41 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
43 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m2
44 Lát nền, sàn bằng đá vỉa hè, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
45 Đào đất rãnh cáp, bể cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2529 công/1m3
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 100m ống
47 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0964 1 m3
48 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện ngầm 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện ngầm 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện ngầm 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 996 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện ngầm 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412 m
54 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 350x450mm, loại indoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
55 Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x600mm, loại outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ sáu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
59 Lắp đặt hộp công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
60 Lắp đặt công tơ điện vào hộp đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ống gen ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
62 Lắp đặt dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 10m
63 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 10 cái
64 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại dây đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1 đôi đầu dây
65 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 tấm
66 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền trên lưới điện hạ áp, lắp đặt thiết bị căt sét loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 thiết bị
67 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
68 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Tấn
69 Vận chuyển cáp điện (từ kho Công ty đến chân công trường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 Tấn
70 Vận chuyển cột thép (từ kho Công ty đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 Tấn
71 Vận chuyển gạch chỉ đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 Tấn
72 Vận chuyển cát đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,19 Tấn
73 Vận chuyển đá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,65 Tấn
74 Vận chuyển xi măng đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 Tấn
75 Vận chuyển sắt thép các loại đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 Tấn
C Hạng muc: Lắp đặt, cài đặt, hòa mạng thiết bị hệ thống wifi
1 ĐMVD: Cài đặt, hòa mạng - Thiết bị Wifi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 1 trạm
2 Lắp đặt anten - Thiết bị trạm phát wifi (OAP 2 RF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 1 bộ anten
3 Lắp đặt anten - Thiết bị trạm phát wifi (IAP 2 RF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 bộ anten
4 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,3 10m
5 Bấm đầu RJ 45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 1 đầu
6 Lắp đặt thiết bị POE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 1 thiết bị
7 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Từ POE lên AP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 1 node
8 Dây nhảy quang 10m loại (LC - SC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 sợi
9 Dây nhảy quang 20m loại (LC - SC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
10 Dây nhảy quang 50m loại (LC - SC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sợi
11 Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp sợi nhảy quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 1 đôi đầu dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->