Gói thầu: Cải tạo, xây dựng nhà học, khu hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Nguyễn Trãi, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, xây dựng nhà học, khu hiệu bộ và một số hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Nguyễn Trãi, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 14:38:00 đến ngày 2020-12-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,179,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khu hiệu bộ và các phòng học chức năng | |||
| B | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông trước khi đào | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 127,62 | m |
| 2 | Đào đất móng công trình | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.756,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vị công trường. | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.390,82 | m3 |
| 4 | Đóng không nhổ cọc thép hình U200x50x5 giữ đất bảo vệ các công trình lân cận | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,35 | 100m |
| 5 | Gia công thép hình I100x55 chống đỡ cừ, lắp đặt và tháo dỡ. | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 875,5 | kg |
| 6 | Đào móng tường chắn chống sạt lở, Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 15,803 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng tường chắn M100, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,257 | m3 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 33,495 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố nền đáy móng, dài >2,5m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 450 | 100m |
| 10 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 60 | m3 |
| 11 | Xử lý nền móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,5 | 100 m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật trước khi san cát xử lý nền | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,5 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 50,612 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,322 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông móng công trình, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 261,579 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,754 | 100 m2 |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,718 | tấn |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10,223 | tấn |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,565 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,485 | m3 |
| 21 | Gia công và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,491 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,019 | tấn |
| 24 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,002 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2. | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 14 | Cấu kiện |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,244 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,092 | 100 m2 |
| 28 | Láng vữa tường mặt móng trước khi lắp tấm đan dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,31 | m2 |
| 29 | Trát láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 53,883 | m2 |
| 30 | Xây cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 48,797 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2. | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 13,267 | m3 |
| 32 | Gia công và lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,78 | 100 m2 |
| 33 | Gia công và lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤ 10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,266 | tấn |
| 34 | Gia công và lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,044 | tấn |
| 35 | Đắp đất tôn nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,655 | 100 m3 |
| 36 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 43,515 | m3 |
| 37 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,301 | 100 m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,804 | tấn |
| 39 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,975 | tấn |
| 40 | Gia công và lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5,758 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 85,78 | m3 |
| 42 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10,304 | 100 m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,095 | tấn |
| 44 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,206 | tấn |
| 45 | Gia công và lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 9,153 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 18,583 | m3 |
| 47 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,45 | 100 m2 |
| 48 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,612 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,233 | m3 |
| 50 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,555 | 100 m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,324 | tấn |
| 52 | Gia công và lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,017 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 169,526 | m3 |
| 54 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 14,654 | 100 m2 |
| 55 | Gia công và lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 23,761 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,529 | m3 |
| 57 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,412 | 100 m2 |
| 58 | Gia công và lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,423 | tấn |
| 59 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,664 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0,45 mm (tôn Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,432 | 100 m2 |
| 61 | Tôn úp nóc dày 0,45 mm(tôn Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 90,65 | m |
| 62 | Mua và lắp đặt Ke chống bão (4,5c/m2) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2.893 | cái |
| 63 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 97,45 | m3 |
| 64 | Xây tường tầng 2+3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 203,466 | m3 |
| 65 | Xây tường khu WC tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,676 | m3 |
| 66 | Xây tường khu WC tầng 2+3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10,255 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,036 | m3 |
| 68 | Xây chi tiết ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 34,478 | m3 |
| 69 | Đắp vữa trang trí cột | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 15 | Cột |
| 70 | Trát tạo gờ chỉ cột, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 80,85 | m |
| 71 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 15,62 | m3 |
| 72 | Đào móng bậc tam cấp, vận chuyển phê thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,596 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,499 | m3 |
| 74 | Bê tông móng trượt đường dốc, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,13 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,198 | m3 |
| 76 | Xây tường tường seno, tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 50,396 | m3 |
| 77 | Xây tường chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8,175 | m3 |
| 78 | Bê tông giằng tường chắn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,543 | m3 |
| 79 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường chắn mái | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,282 | 100 m2 |
| 80 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,243 | m3 |
| 81 | Tôn cát nền bục giảng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,806 | m3 |
| 82 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,901 | m3 |
| 83 | Lát nền bục giảng gạch ceramic KT 600x600 lót VXM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 46,44 | m2 |
| 84 | Granitô nền bục giảng + chân bục giảng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 14,742 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.249,502 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương). | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.204,703 | m2 |
| 87 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.812,822 | m2 |
| 88 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót chống thấm, chống kiềm + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.760,173 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường móng bằng gạch thẻ (loại 1) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8,622 | m2 |
| 90 | Ốp gạch chân tường trong phòng KT 120x600 (loại 1) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 52,649 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường phía ngoài hành lang Ceramic KT 120x600(loại 1) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 36,178 | m2 |
| 92 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 271,654 | m2 |
| 93 | Ốp tường mặt trong bồn rửa tay ngoài hành lang Ceramic KT 300x600 mm (loại 1) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 13,038 | m2 |
| 94 | Sơn tường lan can 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 271,654 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 432,393 | m2 |
| 96 | Sơn trụ cột chi tiết 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 432,393 | m2 |
| 97 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 498,053 | m2 |
| 98 | Trát tường chắn mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 287,894 | m2 |
| 99 | Sơn tường chắn mái 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 287,894 | m2 |
| 100 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 51,727 | m2 |
| 101 | Sơn trần cầu thang 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 51,727 | m2 |
| 102 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 215,004 | m2 |
| 103 | Sơn má cửa 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 215,004 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ xung quanh cửa vách mặt sau, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 19,74 | m |
| 105 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.358,858 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 305,262 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần trong nhà 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.474,078 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần ngoài nhà 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 190,043 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước dày 12,5mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 218,959 | m2 |
| 110 | Đắp phào thạch cao trần phòng hội đồng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 42,92 | m |
| 111 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 150,579 | m2 |
| 112 | Quét chống thấm sê nô mái (CT11A hãng KOVA hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 160,844 | m2 |
| 113 | Mũ che khe lún = Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Nắp đậy cầu thang lên mái = Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,7 | kg |
| 115 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn mác 75, XM | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,52 | m2 |
| 116 | Đắp biểu tượng quyển sách bằng vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đắp cát nền nhà đầm chặt độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,97 | 100 m3 |
| 118 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 49,839 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn WC gạch ceramic KT gạch (30x30)cm chống trơn | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 109,519 | m2 |
| 120 | Ốp tường khu WC gạch Ceramic KT (30x60)cm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 409,65 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT (60x60)cm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.237,42 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên bồn rửa tay | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 16,852 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng giá đỡ Inox + thanh Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 60,8 | kg |
| 124 | Hộp đựng nước rửa tay | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 25 | cái |
| 125 | Lát đá bậc granit tự nhiên cầu thang | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 61,409 | m2 |
| 126 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 17,53 | m2 |
| 127 | Lát gạch Terazo KT (40x40x3,2)cm bậc lên dốc | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,106 | m2 |
| 128 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 133,4 | kg |
| 129 | Trụ cầu thang bằng Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Gia công và lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 dày 1,2mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 553,32 | kg |
| 131 | Chân đế chụp D60,5 Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 78 | chiếc |
| 132 | Chân đế chụp 5x10 Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 112 | chiếc |
| 133 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38ly, phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 89,76 | m2 |
| 134 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20,02 | m2 |
| 135 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 148,72 | m2 |
| 136 | Gia công lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly trên cửa đi, cửa sổ phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 82,15 | m2 |
| 137 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở đẩy nhựa lõi thép kính dày 6,38 ly phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5,92 | m2 |
| 138 | Gia công lắp dựng cửa sổ WC 2 cánh mở đẩy nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,24 | m2 |
| 139 | Gia công lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính dày 6.38 ly gia cường chống bão | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39,428 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng Sen hoa cửa sổ Inox 304. | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 884 | kg |
| 141 | Gia công lắp dựng tấm vách ngăn Compact dày 12mm chịu ẩm (phụ kiện Inox 304) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 107,465 | m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi D3 inox 304 và phụ kiện | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 28,6 | kg |
| C | b. Phần điện | |||
| 1 | Mua và lắp đặt đèn tuýp Led đôi gần trần, tường 2x18Wx1.2m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 88 | bộ |
| 2 | Mua và lắp đặt đèn led vuông ốp trần hành lang, cầu thang | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Mua và lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng âm trầm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Mua và lắp đặt đèn led tròn âm trần nhà vệ sinh | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 34 | bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt quạt trần + điều khiển | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 55 | cái |
| 7 | Mua và lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Mua và lắp đặt đặt ô cắm đôi âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 66 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đặt ô cắm đôi âm sàn | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Mua và lắp đặt đặt công tắc đơn âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 56 | cái |
| 11 | Mua và lắp đặt đặt công tắc đôi âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt công tắc 3 âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Mua và lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Mua và lắp đặt Tủ điện tổng 600x450x250 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điện tầng 350x250x100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Mua và lắp đặt hộp điện lắp 2 aptomat MCB âm tường có nắp | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 19 | hộp |
| 17 | Mua và lắp đặt đấu nối âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 19 | hộp |
| 18 | Mua và lắp đặt aptomat MCCB 3 pha - 150A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha - 50A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 2 pha - 50A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 2 pha - 40A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 2 pha - 32A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 2 pha - 20A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 2 pha - 16A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 46 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 1P - 20A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt Aptomat MCB 1P - 10A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39 | cái |
| 27 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 70 | m |
| 28 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/DSTA/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20 | m |
| 29 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 270 | m |
| 30 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 360 | m |
| 31 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 430 | m |
| 32 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.710 | m |
| 33 | Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 70 | m |
| 34 | Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1.220 | m |
| 35 | Mua và lắp đặt Modem - 4 cổng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Mua và lắp đặt Bộ chia cáp 48 cổng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Mua và lắp đặt ổ cắm mạng 2 cổng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 30 | cái |
| 38 | Mua và lắp đặt cáp máy tính | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 180 | m |
| 39 | Mua và lắp đặt đầu mạng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 120 | cái |
| 40 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn cáp Internet | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 45 | m |
| 41 | Mua và lắp đặt cáp tín hiệu Vga (kết nối máy chiếu và máy tính) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 9 | bộ |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Mua và lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | bể |
| 2 | Mua và lắp đặt chậu rửa âm bàn đá (hãng VIGLACERA hoặc tương đương, công nghệ: Men Nano nung diệt khuẩn, chống bám dính, kích thước: 530x425x205 mm) + vòi chậu (Hãng INAX hoặc tương đương, Mạ Cr-Ni, Áp lực nước : 0,05 MPa ~ 0,75 Mpa) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt gương soi (Hãng INAX hoặc tương đương, gương tráng bạc, có lớp keo chống mốc, KT460x610x5mm) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Mua và lắp đặt kệ kính (Hãng INAX hoặc tương đương, KT510x54x15mm) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt xí bệt trẻ em (hãng VIGLACERA hoặc tương đương, công nghệ tráng men chống bám dính, hạn chế cặn, Bồn cầu két rời, nắp thường, gạt tay, lượng nước 0,3/0,6L, áp lực nước 0.05MPa~0.75Mpa, Kích thước:730 x 365 x 760 mm) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Mua và lắp đặt xí bệt người lớn (hãng VIGLACERA hoặc tương đương, công nghệ tráng men chống bám dính, hạn chế cặn, Bồn cầu két rời, nắp thường, gạt tay, lượng nước 0,3/0,6L, áp lực nước 0.05MPa~0.75Mpa, Kích thước:730 x 365 x 760 mm) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Mua và lắp đặt Vòi xịt (hãng INAX hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (hãng VIGLACERA hoặc tương đương, công nghệ men Nano nung có tác dụng chống bám dính, diệt khuẩn) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Mua và lắp đặt chậu tiểu nam người lớn (hãng VIGLACERA hoặc tương đương, công nghệ men Nano nung có tác dụng chống bám dính, diệt khuẩn, Áp lực nước: 0.07 MPa ~ 0.75 Mpa, Kích thước: 305 x 285 x 560 mm) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Mua và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , PN16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,96 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, PN25 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, PN25 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt Rắc co ren ngoài D25 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 75 | cái |
| 18 | Mua và lắp đặt Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50-25mm, PN25 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, PN25 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 61 | cái |
| 20 | Mua và lắp đặt Khóa PPR D50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 11 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt Khóa PPR D25 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt Van phao | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt Máy bơm nước Q=5m3/h H(tối thiểu)=32m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Mua và lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 32mm, PN12.5 độ dày 3mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,3 | 100 m |
| 25 | Mua và lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm, PN12.5 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 160mm dày 4mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 28 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm dày 2,7mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,6 | 100m |
| 29 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm dày 2,2mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,76 | 100m |
| 30 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm dày 2,2mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,72 | 100m |
| 31 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm dày 1,8mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,08 | 100m |
| 32 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm dày 1,7mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D110 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D90 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D60 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Mua và lắp đặt cút nhựa (90 độ) PVC D34 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D160 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 32 | cái |
| 40 | Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D34 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 58 | cái |
| 41 | Mua và lắp đặt Tê nhựa (135 độ) PVC D110 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Mua và lắp đặt Tê nhựa (135 độ) PVC D34 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39 | cái |
| 43 | Mua và lắp đặt ống nhựa- Đường kính 110mm dày 2,7mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 44 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm dày 2,2mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,58 | 100m |
| 45 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm dày 1,8mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 46 | Mua và lắp đặt Cầu chắn rác | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D110 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Mua và lắp đặt cút nhựa (135 độ) PVC D90 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 24 | cái |
| 49 | Mua và lắp đặt thu nước mưa = tôn rộng 400 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 9 | m |
| E | Thu lôi chống sét | |||
| 1 | Mua và lắp đặt kim thu sét, D16 , chiều dài 1m (thép tròn, phần kim thu vuốt nhọn, tráng thiếc) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, chiều dài 2,5m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải nối đất Fi =16mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 13 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép thu sét D=10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 57 | m |
| 5 | Dây đồng trần 1x6mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 18 | m |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | bộ |
| F | Hạng mục 2: Nhà để máy bơm | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,598 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5,16 | m3 |
| 3 | Gia cố nền bằng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,852 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,776 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,776 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,354 | m3 |
| 7 | Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,031 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng (đất tận dụng) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,438 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,777 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,071 | 100 m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,015 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,116 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,621 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,058 | 100 m2 |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,014 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,182 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,026 | 100 m2 |
| 19 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 20 | Gia công và lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,023 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,19 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39,126 | m2 |
| 23 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39,606 | m2 |
| 24 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,104 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0,45 mm (hãng Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + úp sườn 0,45mm (hãng Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 11,6 | m |
| 27 | Ke chống bão | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 72 | cái |
| 28 | Máng thu nước = Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,5 | m |
| 29 | Tôn cát đen nền nhà | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,682 | m3 |
| 30 | Lót ni lông nền nhà trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 13,409 | m2 |
| 31 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,341 | m3 |
| 32 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủ (Sơn mịn nội thất JAJYNIC chống nấm mốc, rêu hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39,71 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót kháng kiểm + 2 nước phủ phủ (Sơn ngoại thất JAJYNIC hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 39,126 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng Cửa sắt xếp có lá gió | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,344 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly, phụ kiện G-U | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,56 | m2 |
| 36 | Giá công và lắp dựng sen hoa Inox 304 cửa sổ | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 19,05 | kg |
| 37 | Gia công và lắp dựng cửa chớp Inox 304 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 21,22 | kg |
| 38 | Mua và lắp đặt đèn tuýp led đơn gắn tường 1x18Wx1,2m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Mua và lắp đặt ô cắm đôi âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Mua và lắp đặt Aptomat MCCB 3 pha - 30A | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Mua và lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Mua và lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 25 | m |
| 43 | Mua và lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | m |
| 44 | Mua và lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 30 | m |
| 45 | Mua và lắp đặt ống nhựa- Đường kính 60mm dày 1,8mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,04 | 100m |
| 46 | Mua và lắp đặt cút nhựa D60 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| G | Hạng mục 3: Bể nước | |||
| 1 | Đào đất móng bể nước | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 276,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 122,58 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chống sạt lở | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,89 | 100m |
| 4 | Phên nứa kè xung quanh cao 2m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 65,2 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre đáy bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 24,5 | 100m |
| 6 | Phủ cát vàng hạt trung đệm đầu cọc tre | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,92 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,92 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,029 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 9,882 | m3 |
| 10 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,102 | 100 m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,093 | tấn |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,09 | tấn |
| 13 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK >18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,566 | tấn |
| 14 | Bê tông tường bể, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10,674 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,225 | 100 m2 |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,021 | tấn |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,891 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,805 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,233 | 100 m2 |
| 20 | Gia công và lắp dựng cốt thép dầm nắp bể ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,087 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể ĐK ≤18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,004 | tấn |
| 22 | Gia công và lắp dựng cốt thép xà dầm nắp bể ĐK >18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,602 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,611 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,281 | 100 m2 |
| 25 | Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,085 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể ĐK <=18mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,73 | tấn |
| 27 | Trát, láng trong bể nước dày 2cm, vữa XM M100, có đánh màu | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 97,6 | m2 |
| 28 | Trát tường nắp bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5,04 | m2 |
| 29 | Nắp bể bằng Inox | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 23,95 | kg |
| 30 | Lấp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,539 | 100 m3 |
| 31 | Thang xuống bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 33,91 | kg |
| 32 | Mua và lắp đặt Băng cản nước Waterstop cao 30cm thành bể | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 26,2 | m |
| H | Hạng mục 4: Sân vườn - Bồn hoa - Bãi tập | |||
| 1 | Đào và di chuyển trồng cây bóng mát đến vị trí mới | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | cây |
| 2 | Cắt nền sân bê tông trước khi đào | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 207,01 | m |
| 3 | Đào xúc đất nền | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 339 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,75 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 13,063 | m3 |
| 6 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 49,875 | m2 |
| 7 | Mua và đổ đất màu trồng cây (dày 50cm) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 209,96 | m3 |
| 8 | Đổ cát đen vào bãi tập độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,283 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá tre | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 394 | m2 |
| 10 | Trồng cây chuỗi ngọc (25 cây/m) cao TB 30cm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 193 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đan cống cũ | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 330 | cấu kiện |
| 12 | Xây cơi rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,178 | m3 |
| 13 | Trát tường cống dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 56,1 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan cống M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5,775 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cống | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,49 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,462 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 330 | cái |
| 18 | Đào móng cống + hố ga | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,468 | 100 m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 43,383 | m3 |
| 20 | Bê tông móng công+hố ga M100, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,364 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy hố ga + rãnh M200, đá 1x2, | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,727 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10,945 | m3 |
| 23 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,444 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4,119 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,337 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,306 | 100 m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 207 | cái |
| 28 | Trát tường trong cống + hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 135,625 | m2 |
| 29 | Lấp đất hố đào rãnh, hố ga (đất tận dụng) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,417 | m3 |
| 30 | Bê tông nền sân, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 148,5 | m3 |
| 31 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 850 | m |
| 32 | Lát gạch nền sân gạch Terazo KT 400x400 dày 3,2cm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2.970 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cánh cổng cũ | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3,3 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,055 | tấn |
| 35 | Bộ bản lề goong cửa | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Sơn cánh cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6,6 | 1m2 |
| I | Hạng mục 5: Lợp mái tôn chống nóng 2 dãy nhà học 3 tầng cũ | |||
| 1 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 277 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm sê nô mái (CT11A hãng KOVA hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 127 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng 110 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 23,398 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng 220 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,54 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,4 | 100 m2 |
| 7 | Gia công và lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,29 | tấn |
| 8 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 567,902 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn dày 0,45 mm (Tôn Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7,226 | 100 m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt xà gồ thép C100x50x15x2 mạ kẽm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,631 | tấn |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0,45 mm (Tôn Austnam hoặc tương đương) | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 90,64 | m |
| 12 | Máng thu nước Inox 304 dày 1mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 55,32 | m |
| 13 | Đai giữ máng nước | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 62,4 | cái |
| 14 | Ke chống bão 4.5c/m2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3.249 | cái |
| 15 | Mau và lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm dày 2,7mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,936 | 100m |
| 16 | Mua va lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 110mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 24 | cái |
| J | Hạng mục 6: Phần Phá dỡ | |||
| K | Phá dỡ nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 34,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 173,124 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 236,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi hệ thống thiết bị điện | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 25,226 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 57,476 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền nhà cũ | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,262 | 100 m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 26,158 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,35 | 100 m3 |
| L | Phá dỡ dãy nhà 5 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 49,725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 293,252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 472,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống thiết bị điện | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20,029 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 68,96 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền nhà | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,39 | 100 m3 |
| 9 | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 38,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,669 | 100 m3 |
| M | Phá dỡ dãy nhà 2 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Tháo dỡ trần nhựa | 89,294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 149,644 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 23,392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | 1 | Trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi hệ thống thiết bị điện | Tháo dỡ thu hồi hệ thống thiết bị điện | 1 | Trọn gói |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phá dỡ kết cấu bê tông | 8,267 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | 33,332 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất nền nhà | Đào xúc đất nền nhà | 0,156 | 100 m3 |
| 10 | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép | 15,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | 0,728 | 100 m3 |
| N | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,196 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bể nước chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,039 | 100 m3 |
| O | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,367 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,909 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,023 | 100 m3 |
| P | Nhà WC giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn lớp trên | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 16,877 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn lớp dưới | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 16,531 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 9,878 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất nền nhà | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,016 | 100 m3 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,567 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,13 | 100 m3 |
| Q | Phá dỡ lan can dãy nhà 3 tầng cũ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông dãy 3 tầng cũ | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 8,22 | m |
| 2 | Tháo dỡ lan can tầng 2+3 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 9,8 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch trên mái | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,228 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 540,5 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tạo nhám bề mặt bê tông | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 277 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 58,926 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông sê nô mái nhà ăn | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 5 | m |
| R | Hạng mục 7: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK Đường kính 100mm dày 3,2mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK Đường kính 65mm dày 2,6mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 50mm dày 2,6mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Sơn ống thép 2 nước | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 62,05 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2,18 | 100m |
| 13 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x180 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN 50mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Mua và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h Htốithiểu=38m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | máy |
| 23 | Mua và lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương máy bơm nước | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Mua và lắp đặt máy bơm bù Q=3,6(m3/h) h= 89,8 m | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp 50 lít | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | bình |
| 26 | Bình nước mồi 100 lít | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4 mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 6 | bình |
| 41 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bình |
| 42 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 540 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 540 | m |
| 47 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 180 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 90 | cái |
| 49 | Đầu báo cháy khói quang học | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 35 | bộ |
| 50 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Đế đầu báo | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 37 | bộ |
| 52 | Điện trở cuối kênh | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Đèn báo phòng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 20 | chiếc |
| 54 | Chuông báo cháy | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Đèn báo cháy | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Nút ấn báo cháy | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Hộp tổ hợp | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 3 | bô |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 210 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 210 | m |
| 60 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 70 | cái |
| 61 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 35 | cái |
| 62 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 1 | chiếc |
| 63 | Đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 4 | chiếc |
| 64 | Đèn sự cố | Theo thiết kế BC KTKT được duyệt | 7 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi