Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963502-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200960050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn kinh doanh của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 68 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 09:01:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,623,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,240,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu hai trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,4 10md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy khoan bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng máy khoan bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74
4 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công bằng 90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công bằng 90% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.338,96
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy tính bằng 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m³
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy tính bằng 10% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m³
8 Vận chuyển hỗn hợp đá, BTXM từ vị trí đào trong hẻm tập kết ra đầu hẻm xa trung bình 50m bằng thủ công, đất cấp III (tính bằng 30% khối lượng) (đã trừ khối lượng bốc mặt nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,85
9 Vận chuyển hỗn hợp cát vị trí đào trong hẻm tập kết ra đầu hẻm xa trung bình 50m bằng thủ công, đất cấp II (tính bằng 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,65
10 Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m³
11 Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,23 100m³
12 Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,982 100m³
13 Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11
14 Ván khuôn cho BT canh chận Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m²
B * XÂY DỰNG HẦM ĐỒNG HỒ
1 Bê tông lót M100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69
2 Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206
3 Bê tông đáy cốt thép M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16
4 Bê tông thành hầm M350 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08
5 Ván khuôn bê tông thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m²
6 Ván khuôn BT đáy và BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m²
7 Láng đáy hầm vữa XM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4
8 Lắp đặt nắp hầm Đồng Hồ bằng Gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt trụ tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C ** Thép làm hầm
1 Sản xuất cốt thép bêtông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 tấn
3 Sản xuất thép hình, thép tấm bê tông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
4 Lắp đặt thép hình, thép tấm bê tông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
5 Chèn ngàm âm dương bằng vữa XM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91
D ** Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1 Ống Ø100uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Ống Ø150uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Ống Ø200uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Ống OD50 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m
5 Ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 100m
6 Ống HDPE OD180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,67 100m
8 Tê MJ Ø200FF x 200B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tê MJ Ø200BB x 200B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tê MJ Ø200FF x 200B (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tê MJ Ø200FF x 150B (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tê MJ Ø200FF x 100B (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
13 Tê MJ Ø100FF x 100B (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
14 Van Ø200BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Van Ø150BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van Ø100BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 Van Ø 50BB (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Bù manchon MJ Ø200BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Bù manchon MJ Ø200BF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Bù manchon MJ Ø150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bù manchon MJ Ø150BF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Bù manchon MJ Ø100BF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
23 Bù manchon Ø40BF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Bù đực Ø200BM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Bù đực Ø200BM, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Bù đực Ø100BM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Manchon MJ Ø200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Khuỷu MJ 1/8 Ø200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Khuỷu MJ 1/8 Ø200FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
30 Khuỷu MJ 1/4 Ø200FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Khuỷu MJ 1/8 Ø150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Khuỷu MJ 1/8 Ø150FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Khuỷu MJ 1/8 Ø100FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
34 Khuỷu MJ 1/4 Ø150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Khuỷu MJ 1/4 Ø100FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
36 Khuỷu MJ 1/4 Ø100FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Khuỷu MJ 1/4 Ø50FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Túm MJ Ø200F x 150F Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Túm MJ Ø200F x 100F Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
41 Bích nhựa + đai inox OD225 HDPE (stub end) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Bửng chận Ø100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Nút bịt Ø50HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Đai khởi thuỷ Ø200x50B (gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Ống OD50 HDPE luồn dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Đồng hồ điện từ Ø200BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Data Logger Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Họng ổ khoá có bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
49 Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
E ** Vật tư đấu nối đường ống hiện hữu
1 Tê MJ Ø150FF x 150B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tê MJ Ø100FF x 100B (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Manchon MJ Ø200FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Manchon MJ Ø150FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Manchon MJ Ø150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Manchon MJ Ø100FF (GC-dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
F ** Thử áp lực đường ống
1 Ống HDPE OD50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m
2 Ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 100m
3 Ống HDPE OD225 + ống Ø200uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 100m
4 * Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống, súc rửa ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.224,37
G Khử trùng đường ống bằng clor bột
1 Ống HDPE OD125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 100m
2 Ống HDPE OD225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 100m
3 Ca máy phát điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 ca
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (ML1 - Eyc
1 Cào bóc mặt đường <=5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,581 100m²
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,581 100m²
3 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,581 100m²
4 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m²
5 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m³
6 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m²
7 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m²
8 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m²
9 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 100m²
10 Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m³
I TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (ML2 - Eyc
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m²
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m³
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m²
4 Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m²
J TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,149 100m²
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m³
3 Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74
K TÁI LẬP HẺM ĐẤT ĐÁ (ML4)
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 100m²
2 Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,369 100m²
3 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m³
L TÁI LẬP LỀ ĐÁ (ML5) - PHỐI HỢP LÀM ĐƯỜNG
1 Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,044 100m²
2 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,07 100m²
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->