Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181225-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201021774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 18:05:00 đến ngày 2020-12-16 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,747,556,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,392,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 821,443 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,88 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,202 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,021 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,638 tấn
6 Gia công cọc bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -31,554 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,554 tấn
7 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc - 92,680 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,68 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -662,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 662 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,853 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,128 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,647 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,647 100m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,169 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,797 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,25 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,738 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,92 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,937 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,048 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,35 100m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,389 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,24 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,581 100m2
24 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,733 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,21 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,542 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,673 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,326 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,357 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,559 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,63 tấn
36 _Đắp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,578 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,533 100m3
38 _Đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 963,493 m3
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 211,426 m3
40 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,268 m3
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,535 m3
42 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,465 m3
43 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,463 m3
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,315 m3
45 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,97 m3
46 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 315,268 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,716 m3
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 390,385 m3
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,657 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,305 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,626 m3
52 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,618 100m2
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,126 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,521 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,724 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,277 100m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,748 100m2
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,713 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,989 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,455 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,238 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,837 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,803 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,923 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,968 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,717 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,436 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,182 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,566 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,417 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,763 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,179 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,669 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,575 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,15 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,997 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,93 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,878 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,508 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,878 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,508 tấn
82 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,496 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,995 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,325 m3
85 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,369 m3
86 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,498 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,504 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,408 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,512 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 257,878 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,44 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,884 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,345 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,487 m3
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 509,48 m
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
97 Trát chỉ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 242,412 m2
98 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,9 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.147,826 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.585,287 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.572,397 m2
102 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.397,51 m2
103 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 885,215 m2
104 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 814,055 m2
105 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.351,953 m2
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,88 m2
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 540,288 m2
108 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 814,688 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 814,688 m2
110 _Kẻ rãnh thoát nước R30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 243,92 m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 100m
112 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 100m
113 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 100m
114 Lát đá granit tự nhiên chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,387 m2
115 Lát đá bậc granit tự nhiên cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,112 m2
116 _Cắt ron chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 899,88 m
117 Lát đá bậc granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,25 m2
118 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.889,15 m2
119 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.150,296 m2
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 596,195 m2
121 Lát đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,16 m2
122 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.675,801 m2
123 _Sản xuất, lắp đặt gạch bọng nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 952,32 m2
124 _Sản xuất, lắp đặt khe co giãn bằng tấm inox dày 1,2mm, rộng 120mm, trám vữa sika, chèn khe co giãn bằng thanh cao su trương nở, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
125 _Sản xuất, lắp đặt khe co giãn bằng tấm inox dày 2mm, rộng 100mm, trám vữa sika, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 m
126 _Sản xuất, lắp đặt khe co giãn bằng tấm tôn dày 0,45mm, sơn tĩnh điện, cắt khe tường, trám vữa sika, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
127 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,26 m2
128 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,74 m2
129 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,24 m2
130 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 289,156 m2
131 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.360,847 m2
133 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10.654,059 m2
134 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.699,27 m2
135 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.187,653 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12.841,712 m2
137 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.699,27 m2
138 Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao <= 16 m (Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -24,747 100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,747 100m2
139 _Vít bắt ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24.995 cái
140 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,418 tấn
141 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,635 tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,418 tấn
143 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,635 tấn
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.834,479 m2
145 _Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 419,195 m2
146 Thi công trần thạch cao (Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -419,195 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 419,195 m2
147 _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lá sách nhôm có lưới chắn côn trùng, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,98 m2
148 _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lá sách nhôm, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 m2
149 _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 205,31 m2
150 _Sản xuất cửa chặn khung inox hộp 304, 30x15x0,6mm, bịt hai đầu hộp mài tròn cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
151 _Sản xuất cửa trượt tôn bọc 2 mặt, ray cửa trượt sắt V40x40x4, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,56 m2
152 _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,92 m2
153 _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, pa nô lá sách nhôm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,36 m2
154 _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,48 m2
155 _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,128 m2
156 _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính phản quang, cường lực dày 12mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,509 m2
157 _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, lá sách nhôm thông gió, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,913 m2
158 _Sản xuất vách kính cường lực dày 10mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,1 m2
159 _Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 16x16x1,2mm, 25x25x1,2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,28 m2
160 _Sản xuất lam sắt bằng sắt hộp 50x100x2mm, 30x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,02 m2
161 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 729,15 m2
162 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,549 m2
163 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,1 m2
164 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 287,28 m2
165 Lắp dựng lam sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,02 m2
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,14 m2
167 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,798 100m
168 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m
169 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m
170 _Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 417,723 m2
171 _Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1,2mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,851 m2
172 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-A 800x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
173 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
174 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
175 Lắp đặt MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
176 Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA (type II) + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
178 Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
179 Lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
180 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
181 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
182 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
183 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-B 800x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
184 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
185 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
186 Lắp đặt MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
187 Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
188 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA (type II) + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
189 Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
190 Lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
192 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
193 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
194 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-C 800x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
195 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
196 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
197 Lắp đặt MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
198 Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
199 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA (type II) + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
200 Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
201 Lắp đặt MCCB 3P 63A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
202 Lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
203 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
204 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
205 Lắp đặt RCBO 1P+N 16A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
206 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
207 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-A2 700x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
208 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
209 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
210 Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
211 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
212 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
213 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
214 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-B2 700x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
215 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
216 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
218 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
219 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
220 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
221 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-C2 700x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
222 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
223 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
224 Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
225 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
226 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
227 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
228 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-C3 700x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
229 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
230 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
231 Lắp đặt MCCB 3P 63A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
232 Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
233 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
234 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
235 Lắp đặt tủ điện 15 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
236 Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
237 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
238 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
239 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
240 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
241 Lắp đặt tủ điện 15 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
242 Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
243 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
244 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
245 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
246 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
247 Lắp đặt tủ điện 15 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
248 Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
249 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
250 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
251 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
252 Lắp đặt tủ điện 15 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
253 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
254 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
255 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
256 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
257 Lắp đặt tủ điện 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 tủ
258 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
259 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
260 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
261 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
262 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6
263 Lắp đặt tủ điện 15 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
264 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
265 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
266 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
267 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
268 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2
269 Lắp đặt tủ điện 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 tủ
270 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
271 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
272 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
273 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
274 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20
275 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 2x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 172 bộ
276 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 bộ
277 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 0,6m 1x9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
278 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
279 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 cái
280 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
281 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
282 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 cái
283 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 13A có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
284 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 3 chấu 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 cái
285 Lắp đặt quạt đảo lắp trần 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 cái
286 Lắp đặt quạt lắp tường 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 cái
287 Lắp đặt quạt hút âm tường 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
288 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
289 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 máy
290 Lắp đặt ống gas 6,4/9,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 100m
291 Lắp đặt ống gas 6,4/12,7mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,53 100m
292 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 100m
293 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
294 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.365 m
295 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9.268 m
296 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.927 m
297 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.158 m
298 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
299 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 594 m
300 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 460 m
301 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
302 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 m
303 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
304 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
305 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 4C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 156 m
306 Lắp đặt trunking 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 405 m
307 _Sản xuất, lắp đặt co 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
308 _Sản xuất, lắp đặt tê 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
309 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.878 m
310 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 901 m
311 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.053 m
312 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 438 m
313 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
314 Lắp đặt tủ rack 15U Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
315 Lắp đặt tủ rack 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tủ
316 Lắp đặt MDF 20 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
317 _Sản xuất, lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 6/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tổng đài
318 _Switch 28 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
319 _Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
320 _Switch 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
321 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
322 Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
323 Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi 6 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
324 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
325 Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
326 Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
327 _Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
328 Lắp đặt dây cáp 2 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
329 Lắp đặt dây cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
330 Lắp đặt dây cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.850 m
331 Lắp đặt trunking 75x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 325 m
332 _Sản xuất, lắp đặt co 75x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
333 _Sản xuất, lắp đặt tê 75x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
334 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.357 m
335 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 458 m
336 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
337 _Sản xuất trung tâm báo cháy 12 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
338 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
339 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7 10 đầu
340 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 5 nút
341 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 5 chuông
342 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
343 Lắp đặt dây chống cháy CVV/FR 2Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.450 m
344 Lắp đặt dây chống cháy CVV/FR 3Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 665 m
345 Lắp đặt đèn emergency chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x3W, pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 5 đèn
346 Lắp đặt đèn exit bóng led 5W, pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 5 đèn
347 _UPS 220V-2kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
348 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 599 m
349 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.305 m
350 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
351 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,12 100m
352 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,29 100m
353 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,55 100m
354 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,81 100m
355 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
356 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 100m
357 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,94 100m
358 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,22 100m
359 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
360 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 100m
361 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
362 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,25 100m
363 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,4 100m
364 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 100m
365 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
366 Lắp đặt vòi rửa gắn tường D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
367 Lắp đặt vòi nước uống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 bộ
368 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 cái
369 Lắp đặt phễu thu nước sàn không ngăn mùi D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
370 Lắp đặt phễu thu nước mưa mái D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
371 Lắp đặt phễu thu nước mưa mái D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
372 Lắp đặt nút nhấn xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
373 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 bộ
374 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 bộ
375 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 cái
376 Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 cái
377 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 bộ
378 Lắp đặt vòi sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
379 Lắp đặt bồn inox ngang 1,5m3 + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
380 Lắp đặt bồn inox ngang 2m3 + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bể
381 _Giếng khoan D140 sâu 80m, bộ hút sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
382 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,474 100m3
383 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,1 100m
384 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
385 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -0,188 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100m3
386 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 100m3
387 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,52 m3
388 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,592 m3
389 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
390 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,378 tấn
391 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
392 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,082 tấn
393 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,431 tấn
394 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,952 m3
395 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,407 m3
396 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
397 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 100m2
398 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,663 m3
399 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,48 m2
400 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,2 m2
401 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,2 m2
402 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 m3
403 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
404 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
405 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
406 _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
407 _Vỉ ngăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m2
408 _Làm tầng sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
409 _Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
410 _Làm tầng lọc gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
411 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,713 100m3
412 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,325 100m
413 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
414 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -0,809 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,809 100m3
415 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,904 100m3
416 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,74 m3
417 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,54 m3
418 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,615 m3
419 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 100m2
420 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,921 100m2
421 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,169 tấn
422 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
423 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,421 tấn
424 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,438 tấn
425 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,425 m3
426 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,204 100m2
427 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,7 m2
428 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 217,44 m2
429 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 217,44 m2
430 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
431 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
432 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
433 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
434 _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
435 _Vỉ ngăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m2
436 _Làm tầng sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
437 _Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
438 _Làm tầng lọc gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
439 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
440 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
441 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
442 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
443 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
444 Lắp đặt van phao cơ điều khiển điện, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
445 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
446 Lắp đặt cảm biến mực nước 3 que tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
447 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 407 cái
448 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 205 cái
449 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
450 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
451 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
452 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
453 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 244 cái
454 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 127 cái
455 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 101 cái
456 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
457 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
458 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 cái
459 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 75-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
460 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 208 cái
461 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
462 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
463 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
464 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
465 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
466 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
467 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
468 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
469 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
470 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
471 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
472 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
473 Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
474 Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
475 Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
476 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 cái
477 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 229 cái
478 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
479 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 667 cái
480 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 416 cái
481 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 563 cái
482 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
483 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 cái
484 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
485 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
486 Lắp đặt bít xả uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
487 Lắp đặt bít xả uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
488 Lắp đặt bít xả uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
489 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
490 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
491 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
492 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
493 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
494 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
495 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
496 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
497 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
498 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
499 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
500 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 139 cái
501 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 cái
502 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
503 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
504 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
505 _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
506 _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ, gối đỡ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
507 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
508 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
509 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
510 Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
511 Lắp đặt van xả khí kèm van cock đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
512 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
513 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
514 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76-60-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
515 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-76-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
516 _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
517 _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
518 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,409 100m2
519 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,366 100m3
520 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,297 100m3/9km
521 Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate đặc dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,069 100m2
522 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
523 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 tấn
B NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ ĂN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,579 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,715 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,581 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,177 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -10,010 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,01 tấn
7 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -29,400 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,4 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -210,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,615 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,662 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,301 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,301 100m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,206 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,327 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,186 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,602 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,659 m3
18 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,82 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,015 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,596 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,596 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,963 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,256 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,799 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,982 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,406 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,545 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,94 100m3
30 _Đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 612,411 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,772 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,578 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,75 m3
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,217 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,243 m3
36 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,305 m3
37 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,966 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,601 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,609 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,504 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,556 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,441 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,759 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,696 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,533 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,089 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,932 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,875 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,504 tấn
55 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,563 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,82 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,67 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,419 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,185 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,546 m3
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 308 m
63 _Kẻ chỉ nước âm 15x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 274 m
64 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,37 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 211,976 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 704,98 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 555,63 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 774,058 m2
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,1 m2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 519,708 m2
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 425,712 m2
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,43 m2
73 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,94 m2
74 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,94 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189,94 m2
76 _Sản xuất, lắp đặt trám vữa sika latex Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,91 m2
77 _Kẻ rãnh thoát nước R30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,15 m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m
79 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100m
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,141 100m
81 Lát đá granite tự nhiên chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,94 m2
82 _Kẻ rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 330,75 m
83 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.054,9 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 432,24 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 575,66 m2
87 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 m2
88 _Sản xuất, lắp đặt gạch bọng nung Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,72 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 527,824 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,69 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.135,217 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 566,808 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 408,016 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.539,967 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 566,808 m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn 9 sóng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,197 100m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,841 100m2
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,224 tấn
99 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,224 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 806,032 m2
103 _Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,38 m2
104 Thi công trần thạch cao (Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -25,380 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,38 m2
105 _Sản xuất, lắp đặt trần hợp kim khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 461,36 m2
106 _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,54 m2
107 _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,98 m2
108 _Sản xuất cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện, pa nô tôn dày 0,45mm bọc hai mặt, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 m2
109 _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,56 m2
110 _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,44 m2
111 _Lam nhôm hộp 40x40x1,5, lam chữ Z, sơn tĩnh điện, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
112 _Sản xuất cửa thông gió khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
113 _Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 16x16x1,2mm, 25x25x1,2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,56 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,66 m2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,56 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,56 m2
117 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m2
118 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m
119 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m
120 _Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
121 _Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1,2mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,765 m2
122 _Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m2
123 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-D 700x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
124 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
125 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
126 Lắp đặt MCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
127 Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
128 Lắp đặt MCCB 3P 160A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
129 Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Lắp đặt MCCB 2P 80A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
131 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
133 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
134 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
135 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-D1 700x500x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
136 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
137 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Lắp đặt MCT 125/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
139 Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
142 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt ELCB 4P 100A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt ELCB 4P 50A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
145 _Phụ kiện tủ (busbar…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
146 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-BEP 1 500x350x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
147 Lắp đặt MCCB 3P 100A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
148 _Phụ kiện tủ (busbar…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
149 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-BEP 2 500x350x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
150 Lắp đặt MCCB 3P 50A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
151 _Phụ kiện tủ (busbar…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
152 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-BEP 3 500x350x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
153 Lắp đặt MCCB 3P 50A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
154 _Phụ kiện tủ (busbar…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
155 Lắp đặt vỏ tủ điện DB-D2 500x300x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
156 Lắp đặt MCCB 2P 80A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
158 Lắp đặt RCBO 1P+N20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
159 _Phụ kiện tủ (busbar…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
160 Lắp đặt tủ điện 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
161 Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
165 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
166 Lắp đặt đèn led đôi baten gắn nổi 1,2m 2x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
167 Lắp đặt đèn led đơn baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
168 Lắp đặt đèn led đơn baten gắn nổi 0,6m 1x9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
169 Lắp đặt đèn led high bay 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
170 Lắp đặt đèn led chống nổ 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
171 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
172 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
173 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
174 Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
175 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường ba chấu 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
176 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường ba chấu 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
177 Lắp đặt quạt hút âm tường 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
178 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 130W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
179 Lắp đặt quạt công nghiệp 250W âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
180 Lắp đặt quạt đảo lắp trần 55W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
181 Lắp đặt quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
182 Lắp đặt quạt lắp tường 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
184 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
185 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 750 m
186 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 475 m
187 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 985 m
188 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 m
189 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 234 m
190 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144 m
191 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
192 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
193 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 351 m
194 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 m
195 Lắp đặt trunking 150x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 m
196 _Sản xuất, lắp đặt co 150x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
197 _Sản xuất, lắp đặt co 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
198 _Sản xuất, lắp đặt tê 150x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
199 _Sản xuất, lắp đặt tê 100x50x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
200 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 408 m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 328 m
202 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58 m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 m
204 _Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
205 _Bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
206 Lắp đặt dây cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
207 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
208 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 10 đầu
209 Lắp đặt đầu báo gas Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 10 đầu
210 Lắp đặt đầu beam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 10 đầu
211 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 5 nút
212 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 5 chuông
213 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
214 Dây chống cháy CVV/FR 2Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
215 Dây chống cháy CVV/FR 3Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185 m
216 Lắp đặt đèn emergency chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x3W, pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 5 đèn
217 Lắp đặt đèn exit bóng led 5W, pin lưu trữ 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
218 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 315 m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 167 m
220 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
221 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
222 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,71 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,65 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,47 100m
229 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
230 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
231 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
232 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,42 100m
233 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
236 Lắp đặt vòi rửa gắn tường D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
237 Lắp đặt vòi rửa gắn tường D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
238 Lắp đặt vòi nóng lạnh D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
239 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
240 Lắp đặt phễu thu nước mưa mái D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
241 Lắp đặt nút nhấn xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
242 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
243 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
244 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
245 Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
246 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
247 Lắp đặt vòi sen nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
248 Lắp đặt bồn inox ngang 3m3 + chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
249 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
250 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
251 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
252 Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
253 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
254 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
255 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
256 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
257 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
258 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
259 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
260 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
261 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
262 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
263 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
264 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
265 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
266 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
267 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
268 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
269 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
270 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
271 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
272 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
273 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
274 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
275 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-50-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
276 Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
277 Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
278 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
279 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
280 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
281 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 110-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
282 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 160-160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
283 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
284 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
285 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117 cái
286 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
287 Lắp đặt bít xả uPVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
288 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160-110-160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
289 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160-160-160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
290 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
291 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
292 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
293 Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
294 _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
295 _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ, gối đỡ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
296 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
297 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,425 100m
298 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
299 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,082 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
300 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
301 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
302 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,116 m3
303 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
305 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
306 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,497 tấn
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
308 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,146 m3
309 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,024 m3
310 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m2
311 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
312 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 m3
313 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
314 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,45 m2
315 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,45 m2
316 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 m3
317 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
318 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
319 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
320 _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
321 _Vỉ ngăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m2
322 _Làm tầng sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
323 _Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
324 _Làm tầng lọc gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
325 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,371 100m3
326 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,903 100m
327 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
328 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,155 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 100m3
329 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m3
330 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,058 m3
331 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,848 m3
332 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,262 tấn
334 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
335 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
336 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
337 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,918 m3
338 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,663 m3
339 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,592 100m2
340 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m2
341 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,14 m2
342 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,92 m2
343 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,92 m2
344 _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
345 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
346 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
347 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114-60-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
348 _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
349 _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
350 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,466 100m2
351 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,511 100m3
352 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,598 100m3/9km
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,929 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,12 100m2
3 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -10,948 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,948 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -56,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,45 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 100m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,014 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu đắp cát trong công tác đắp cát -0,290 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,476 100m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,519 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,16 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,855 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,799 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,952 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,14 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,565 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,004 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,149 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,687 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,175 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
24 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,149 m3
26 Đắp gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,2 m
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,32 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,04 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,255 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 265,88 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 204,255 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 470,135 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,95 m2
34 Gia công cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 m2
35 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 m2
36 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,95 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,15 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,314 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,99 100m2
40 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -12,121 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,121 100m
41 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -62,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 mối nối
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,713 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,372 100m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,52 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -0,327 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 100m3
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,682 m3
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,32 m3
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,52 m3
50 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,498 m3
51 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,352 m3
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,14 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,926 m3
54 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,113 100m2
55 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,769 100m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,695 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,395 m3
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,38 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,1 m2
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 864,975 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 263,48 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 864,975 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.128,455 m2
66 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,315 m2
67 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,315 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,315 m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,081 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,463 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
72 Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -5,039 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,039 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,474 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,689 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,547 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,83 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,108 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,095 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,078 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,305 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 tấn
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,256 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
85 Gia công cọc bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,384 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
86 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -1,760 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 100m
87 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -9,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 mối nối
88 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
90 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,053 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 100m3
93 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,468 m3
94 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,04 m3
95 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 m3
96 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,849 m3
97 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 m3
98 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,173 m3
99 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,98 m3
100 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,812 m3
101 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
102 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
103 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,597 100m2
104 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,102 100m2
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,352 m3
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,24 m2
108 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,36 m2
109 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 m2
110 _Khắc âm chữ vào đá granite, sơn khảm chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,003 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 163,24 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,36 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,6 m2
114 _Kẻ roan 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,4 m
115 Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -23,035 m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,035 m2
116 Gia công ray thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
117 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,035 m2
118 Lắp dựng ray thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,035 m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,736 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,97 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,723 tấn
126 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,666 100m3
127 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,991 100m3/9km
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000L Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
3 _Sản xuất, lắp đặt cột lọc cơ học, composite D220-H1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 _Sản xuất, lắp đặt cột lọc khử mùi, composite D220-H1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 _Sản xuất, lắp đặt cột lọc làm mềm, composite D220-H1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 _Sản xuất, lắp đặt Ly lọc tinh, 20" 5 micron Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 _Sản xuất, lắp đặt vỏ màng + màn RO 4020 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt đèn UV điệt khuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 _Sản xuất, lắp đặt khung đỡ inox sus 304 kích thước 30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hệ
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt van lọc 3 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt van lọc 5 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
14 _Phao mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
18 _Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
19 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,522 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,988 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,534 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,988 100m3
23 Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,455 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 100m3
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,517 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,517 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,07 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,25 100m
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,02 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
34 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,541 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,391 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,541 100m3
37 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,75 đoạn ống
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2 100m
39 Lắp đặt vòi rửa gắn tường đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
40 Lắp đặt tủ điều khiển bơm trung chuyển (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
41 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,812 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,524 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,287 100m3
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,96 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,795 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,09 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 487 cái
48 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 100m2
49 Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,837 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,656 100m2
51 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,409 100m2
52 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,662 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,187 tấn
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,8 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,859 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,375 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 100m3
58 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,887 m3
59 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,468 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,178 m3
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,948 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
63 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,52 100m2
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,497 100m2
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 100m2
66 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,783 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,868 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,622 tấn
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,27 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,492 100m3
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,214 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,278 100m3
77 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,366 m3
78 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,124 m3
79 _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,115 m2
80 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,733 m3
81 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,287 100m2
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,302 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
87 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,86 m2
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,558 100m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,129 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,129 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 100m3
91 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,352 m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
94 Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 đoạn ống
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
96 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
98 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,037 m3
99 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m2
100 _Gối cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cấu kiện
102 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,014 m2
104 Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
108 Lắp đặt van phao cơ đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
109 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
110 Lắp đặt y lọc nối ren đường kính 63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
111 Lắp đặt van hút, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
113 Lắp đặt cảm biến mực nước 3 que tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
115 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
116 Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 40-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
120 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
121 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-63-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
124 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
125 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168-168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
126 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160-160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
127 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,888 100m3
128 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,995 100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 Lắp đặt vỏ tủ điện MDB 1400x700x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt shuntrip Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt PCT 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt MCT 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N25/50kA + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt MCCB 3P 250A-25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt MCCB 3P 160A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt MCCB 2P 40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 _Phụ kiện tủ (busbar,…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,027 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,868 m3
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,309 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
26 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0032 tấn
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,28 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,584 100m3
33 _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,8 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,856 100m3
35 Lắp đèn chiếu sáng ngoài gắn vách P=105W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
36 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cột
37 Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cần đèn
38 Lắp đèn led 105W trên cạn ở độ cao H >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
39 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
41 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
43 _Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
46 _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,12 m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,199 100m3
48 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.982 m
49 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 4C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
50 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 248 m
51 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 356 m
52 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 165 m
53 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
54 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 237 m
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 110/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 475 m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 515 m
59 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
60 _Giếng tiếp địa Ø76 sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
62 _Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối
63 Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
64 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1C-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
65 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
66 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
70 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 m3
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 m3
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
74 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
76 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0021 tấn
79 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m2
81 _Giếng tiếp địa Ø76 sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
83 _Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối
84 Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
85 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1C-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
86 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
87 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
88 Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38 cái
89 _Giếng tiếp địa Ø76 sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
90 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
91 _Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 mối
92 Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 540 m
93 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cọc
94 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
95 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
96 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 100m3/9km
F HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,528 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -2,736 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,736 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 100m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,98 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
10 Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt van xả khí kèm van cock đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt công tắc áp lực kèm van cock Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều nối bích đường kính van 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều nối bích đường kính van 114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều nối bích đường kính van 168-168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt y lọc nối bích đường kính 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt y lọc nối bích đường kính 168-168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt van an toàn nối bích, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt cảm biến mực nước 3 que tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 máy
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 140-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 168-168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-42-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60-60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114-114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 140-140-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt nối giảm mặt bích thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,126 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 100m3
54 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,575 m3
55 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,3 m3
56 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
G HỒ NƯỚC PCCC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,556 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,227 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,443 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,907 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -1,196 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,196 tấn
7 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -5,600 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -28,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,225 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,721 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -1,831 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,831 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,89 100m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,341 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,968 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,151 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,108 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm W10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,33 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,341 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,59 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,451 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,694 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,949 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,318 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,43 tấn
33 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 189 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,05 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,4 m2
37 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,4 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,05 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,5 m2
40 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 234,05 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,2 m2
43 _Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 m
44 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,5 m2
45 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m3
46 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,401 100m3/9km
H NHÀ BẢO VỆ, MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,771 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,618 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,674 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,512 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 tấn
7 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -2,346 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,346 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -12,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát công trình -0,028 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 100m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,435 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 m3
18 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 100m2
19 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,215 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,319 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m3
27 _Đất đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,092 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,296 m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,896 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,016 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 m3
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,296 m3
33 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 tấn
46 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,805 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 m3
49 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,94 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,22 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,14 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,32 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,58 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,603 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,373 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,21 m2
57 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,21 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,21 m2
59 _Xoa nền Hardenner Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,64 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,94 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,16 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98,2 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,975 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,573 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,603 m2
67 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,213 100m3
68 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,919 100m3
69 _Sản xuất cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện, pa nô tôn dày 0,45mm bọc hai mặt, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
70 _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,74 m2
71 _Cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,385 m2
72 _Sản xuất cửa thông gió khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,645 m2
74 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x350x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
75 Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
78 Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
80 _Timer 24h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
81 _Fuse 5A + phụ kiện điều khiển timer 24h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
82 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
83 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 2x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
84 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 0,6m 1x9W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
85 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 3 chấu 13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt quạt treo tường 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
89 _Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
90 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
91 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
94 _Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
95 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
101 Lắp đặt vòi rửa gắn tường D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
102 Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt phễu thu nước mưa mái đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
106 Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
109 Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,2 100m
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệt cát trong công tác đắp cát -0,075 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 100m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,116 m3
115 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,449 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,421 tấn
120 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,146 m3
121 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,024 m3
122 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m2
123 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
124 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 m3
125 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,45 m2
127 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,45 m2
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 m3
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
130 Trải lớp ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
131 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
132 _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
133 _Vỉ ngăn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 m2
134 _Làm tầng sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
135 _Làm tầng lọc than xỉ + than đước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
136 _Làm tầng lọc gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
137 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
138 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
139 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
145 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
147 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
148 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
149 Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
150 Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
151 _Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
I NHÀ CHE MÁY BƠM
1 _Xoa nền hardenner Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,49 m2
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,464 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,984 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,587 m3
16 Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,18 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,12 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,76 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,92 m2
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,835 m2
21 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,835 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,98 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,745 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,815 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,835 m2
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m3/9km
28 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 tấn
31 _Sản xuất cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện, pano tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
32 _Sản xuất cửa thông gió nan z khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm, bên trong có lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,52 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 m2
35 Lắp đặt vỏ tủ điện BD-PCCC 1000x650x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
36 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
37 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
39 Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt MCCB 3P 160A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt MCB 3P 20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt bộ khởi động sao tam giác 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
45 _Mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Lắp đặt vỏ tủ DB-PUMP 600x400x250mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
47 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
48 Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt MCB 3P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 _Bộ khởi dộng DOL 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 _Mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
56 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
59 _Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
J NHÀ XE
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,771 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,74 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,618 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,674 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,512 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 tấn
7 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -2,346 100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,346 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -12,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,193 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát công trình -0,017 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,371 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m3
17 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,428 100m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,414 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,585 m3
20 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m2
23 Trải ni lông dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,141 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,172 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,094 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,472 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,21 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,728 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,48 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,48 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,48 m2
36 _Xoa nền hardenner Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 214,14 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,279 100m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 100m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,453 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,726 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,453 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,726 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 177,629 m2
44 Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
45 Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt hộp đựng MCB lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
47 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 320 m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 m
49 _Vật tư phụ, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
51 Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
53 _Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
54 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,315 100m3
55 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,831 100m3
K SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 185 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,485 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,485 100m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,5 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 485 m2
9 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,161 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,161 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,405 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,513 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,108 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,05 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,05 100m2
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,85 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,85 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,4 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,13 100m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,71 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m3
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,71 m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
25 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,28 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,342 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,487 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 m3
31 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
32 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,595 m3
33 _Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V40x40x1,5, sắt tròn mạ kẽm D34x1,5, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
34 _Đắp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 390 m3
35 _Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.950 m2
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 kích thước 390x190x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 290 m2
37 _Trồng cây phượng (chu vi thân 0,8m cách gốc 1m, chiều cao >= 5m, bảo dưỡng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cây
38 _Trồng cây sa kê (chu vi thân 0,8m cách gốc 1m, chiều cao >= 5m, bảo dưỡng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cây
39 _Trồng cây dầu (chu vi thân 0,8m cách gốc 1m, chiều cao >= 5m, bảo dưỡng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cây
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,231 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
45 Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,043 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
46 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -0,196) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m
47 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -1,000 mối nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mối nối
48 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,011 100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
52 _Đắp đất mùn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 m3
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 m3
54 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,963 m3
55 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,404 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 m3
61 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,114 m2
62 _Kẻ roan chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,84 m
63 _Inox hộp 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
64 _Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
65 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
66 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
67 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
68 Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m
69 _Quả cầu inox d=90x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
70 _Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,887 100m3
72 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,986 100m3/9km
73 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,384 100tấn
74 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (11km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,227 100tấn/11km
L SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,367 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,259 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 116,259 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,41 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,017 100m3
M XÂY DỰNG CẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,738 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,325 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,472 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,749 tấn
5 Gia công hộp nối bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,484 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 527,1 m3
7 Đóng cọc bê tông cốt thép (cọc đại trà, cọc thẳng)trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 100m
8 Đóng cọc bê tông cốt thép (cọc xiên, cọc đại trà) trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,7 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,313 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,59 m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,86 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,57 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,652 100m2
14 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,58 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,301 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,189 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,584 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,655 100m2
19 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,26 m3
20 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,14 m3
21 Cung cấp, vận chuyển dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 dầm
22 Gối cao su thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 tấm
23 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 dầm
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,97 tấn
26 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,87 m3
27 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112 cái
28 Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,758 100m2
29 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
30 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,257 tấn
31 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,262 tấn
32 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,85 m3
33 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,23 m3
34 Ống nhựa PVC Þ90-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
35 Co nhựa Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
36 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,371 tấn
37 Bu long M16-300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
38 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,739 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,454 100m2
40 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,561 100m3
41 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,371 100m3
42 Sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,94
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 100m3
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,239 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,239 100m2
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,514 100tấn
47 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,761 100tấn
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,14 m2
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m2
50 Sơn nước không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,04 m2
51 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
52 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bó gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m3
53 Ván khuôn bó gờ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 100m2
N PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,1372 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5914 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 139,6705 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,8282 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,6119 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,6555 100m3
O PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,4353 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,0427 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,3138 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,3138 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7162 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,8826 100tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,45 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,2 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,2 m2
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0658 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0518 tấn
16 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,56 kg
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0014 tấn
18 Cung cấp bulong M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
19 Cung cấp bulong M20x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
20 Cung cấp nắp che cột đỡ DN90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,28 m2
P PHẦN VỈA HÈ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,0091 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,27 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 244,09 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,42 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,46 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,93 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6409 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 164,09 m3
9 Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước gạch 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.640,93 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,81 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,84 m3
12 Trồng mới cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cây
13 Chăm sóc cây xanh mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cây/năm
14 Trồng mới cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,3696 100m2
15 Cung cấp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 313,76 m3
16 Lát gạch trồng cỏ số 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,24 m2
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2788 tấn
18 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.278,79 kg
19 Cung cấp bulong M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 368 cái
Q PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3298 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,81 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,76 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 248,2752 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,55 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,158 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,02 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3547 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7982 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9525 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,64 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,89 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7109 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,69 m3
16 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5055 tấn
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,519 tấn
18 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.024,5 kg
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm, chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 đoạn ống
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83 mối nối
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 202 cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,12 m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0241 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3298 100m3
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
T PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1 Trụ BTLT-12m đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 trụ
2 Trụ BTLT-12m ghép đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 trụ
3 Móng M12BT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Móng M12BT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
5 Móng M12a-BTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
U PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TiẾP ĐỊA...
1 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Xà dừng DT-2400 - trụ ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Xà dừng DT-2400 - trụ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Xà FCO Composit 3P-2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Tiếp địa lặp lại đường dây - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Tiếp địa hệ thống đo đếm - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
V PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1 - Cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,69 kg
2 - Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 268,8 m
3 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
4 - Sứ đứng 24kV linepost CDĐR 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cục
5 - Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cây
6 - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 sợi
7 - Chuỗi cách điện polymer 24kV + 01 umani Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
8 - Giáp níu căng dây ACX 50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 bộ
9 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
10 - Nối ép WR-289 (50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
11 - Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 - Kẹp dây nóng 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 - Ốc siết cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
14 - Băng quấn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cuộn
15 - Bảng nguy hiểm, số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
16 - Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 km
17 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 km
18 - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 km
19 - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5 10sứ
20 - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
21 - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
22 - Lắp kẹp quai U Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 - Lắp kẹp dây nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
25 - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
26 - Rải căng dây C-25mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 km
27 - Rải căng dây ACX-50mm2, AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,354 km
28 Tháo, căng lại cáp As-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 km
29 Thu hồi cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 km
30 Thu hồi trụ BTLT 12m ghép đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
31 Tháo, căng lại cáp As-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 km
32 Thu hồi cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8mm2 - độ võng 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 km
33 Thu hồi trụ BTLT 12m ghép đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
34 Tháo, căng lại cáp As-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 km
35 Tháo lắp lại đà FCO-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 Tháo, lắp lại sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
37 Tháo lắp lại FCO-24kV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 km
39 Thu hồi cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,686 km
40 - Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 268,8 trụ
41 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 km
W VẬN CHUYỂN BỐC DỠ VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI XDM
1 - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
2 - Thanh chống Composit 60x6, dài 920 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
3 - Đà L8x75x75x2400 4 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
4 - Đà U-100x46x4,5-500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
5 - Đà U-160x68x50-740 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
6 - Đà MBT:U-160x68x50-2100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
7 - Đà U-160x68x50-1457 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
8 - Đà U-100x46x4,5-1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
9 - Đà U-100x46x4,5-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cây
10 - Đà MBT:U-160x68x50-1700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
11 - Boulon 16x700 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cây
12 - Boulon 16x400 VRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
13 - Boulon 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
14 - Boulon 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
15 - Boulon 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cây
16 - Long đền vuông 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
17 - Sứ đứng linepost 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cục
18 - Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cây
19 - Cáp đồng bọc 600V-100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 m
20 - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 m
21 - Cáp CX 24kV-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
22 - Cáp tín hiệu 2 màu 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
23 - Cáp tín hiệu 4 màu 4x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
24 - Ốc siết cáp 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 - Đầu cosse Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 - Đầu cosse Cu 100mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 - Đầu cosse Cu 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
28 - Thùng tole 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
29 - Bảng tên trạm (mica) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 - Ống PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 10m
31 - Co PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
32 - Code trụ bắt ống PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
33 - Ống PVC Ø42 đi cáp tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 10m
34 - Co PVC Ø42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
35 - Hàng rào trạm lưới B40 (4x3x2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 - Nắp che đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
37 - Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 - Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
Y VẬN CHUYỂN BỐC DỠ VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
Z ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM XDM
AA PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM
1 Mương cáp ngầm 01 mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
AB PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Tiếp địa lặp lại tủ hạ thế điều khiển chính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AC PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1 Đường dây cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AD VẬN CHUYỂN BỐC DỠ VẬT LIỆU
1 Vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
AE THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG SỬ DỤNG DÀN CHẤT TẢI
1 Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.000 10 tấn/1km
2 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 tấn/lần
AF THUÊ CẦU TẠM
1 Thuê cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
AG THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
AH Khối chính
1 Hệ thống thang máy 600kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 thang
2 Bộ cảm biến thẻ từ điều khiển thang máy ở bên ngoài (đã bao gồm 20 thẻ từ cho 1 thang máy) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Máy nước nóng NLMT 300L Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Máy nước nóng NLMT 300L chịu áp lực >= 6bar Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Bơm 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Máy bơm 2HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng hiệu trưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng phó hiệu trưởng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
9 Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng hành chính quản trị Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng y tế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Văn phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Máy lạnh gắn tường 18000Btu/h + dàn nóng Phòng thư viện điện tử Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Máy lạnh gắn tường 24000Btu/h + dàn nóng Phòng hoạt động âm nhạc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
14 Máy lạnh gắn tường 24000Btu/h + dàn nóng Phòng giáo dục thể chất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
15 Máy lạnh gắn tường 24000Btu/h + dàn nóng Phòng họp chung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
16 Tủ chữa cháy bên trong nhà (gồm hộp PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
17 Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bình
18 Bình CO2 loại 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bình
19 Giá đặt bình chữa cháy 200x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
20 Bảng nội quy PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bảng
21 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bảng
AI Khối đa năng
1 Máy nước nóng NLMT 350L Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Tủ chữa cháy bên trong nhà (gồm hộp PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
3 Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bình
4 Bình CO2 loại 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bình
5 Giá đặt bình chữa cháy 200x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Bảng nội quy PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bảng
7 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bảng
AJ Hệ thống điện tổng thể
1 Máy phát điện diesel có vỏ S=15kVA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AK Cổng, hàng rào
1 Moter cổng chính + bộ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AL Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể
1 Bơm lọc 0,75kW, 220VAC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Bơm tăng áp 0,75kW, kèm biến tần điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Bơm RO 2,2kW, 220VAC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Máy lọc RO, công suất 150L/H, khung inox SS304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
5 Máy bơm tăng áp 200W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bơm
6 Bơm trung chuyển (Q=14 m3/h, H=46 mH20, P=2,9 kW) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bơm
AM Hệ thống PCCC
1 Tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm hộp PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (P=50 kW, H=70 mH20, Q=2500 L/PH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện (P=50 kW, H=70 mH20, Q=2500 L/PH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện (P=2 kW, H=80 mH20, Q=84 L/PH) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bình tích áp loại đứng 200L Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bình
6 Bảng sơ đồ hướng dẫn PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bảng
AN Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp III-160KVA
AO Thiết bị đường dây trung thế trên không
1 FCO 24kV-100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Chì trung thế 6K Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
3 Nắp chụp FCO trên + dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp LBFCO, FCO 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AP Thiết bị trạm biến áp
1 MBT III-160kVA-(22)/0,4kV (Amorphous) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Chì 24kV-6K Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
4 Chống sét van LA 18kV-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 MCCB 3 pha 600V-250A - 35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 ĐK điện tử 3P-4D-220/380V-5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 TI 600V-250/5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Tủ tụ bù 60 kVAR 3 cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AQ Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1 MBT 3P-160kVA-(22)/0,44kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Chống sét van LA 18kV-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 MCCB 3 pha 600V-250A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->