Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201021774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 18:05:00 đến ngày 2020-12-16 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,747,556,512 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,392,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 821,443 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,88 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,202 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,021 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,638 | tấn |
| 6 | Gia công cọc bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -31,554 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,554 | tấn |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc - 92,680 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,68 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -662,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 662 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,853 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,128 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,647 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,647 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,169 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,797 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,25 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,738 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,937 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,35 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,389 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,581 | 100m2 |
| 24 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,733 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,21 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,542 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,673 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,326 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,357 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,559 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 36 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,578 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,533 | 100m3 |
| 38 | _Đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 963,493 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,426 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,268 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,535 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,465 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,463 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,315 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,97 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,268 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,716 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390,385 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,657 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,305 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,626 | m3 |
| 52 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,618 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,126 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,521 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,724 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,277 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,748 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,713 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,989 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,455 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,238 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,837 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,803 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,923 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,968 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,717 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,436 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,182 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,566 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,417 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,763 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,179 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,669 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,997 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,93 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | tấn |
| 82 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,496 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,995 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,325 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,369 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,498 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,504 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,408 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,512 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,878 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,44 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,884 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,345 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,487 | m3 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 509,48 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 97 | Trát chỉ chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,412 | m2 |
| 98 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,9 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.147,826 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.585,287 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.572,397 | m2 |
| 102 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.397,51 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 885,215 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,055 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.351,953 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540,288 | m2 |
| 108 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,688 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 814,688 | m2 |
| 110 | _Kẻ rãnh thoát nước R30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,92 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 114 | Lát đá granit tự nhiên chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,387 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc granit tự nhiên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,112 | m2 |
| 116 | _Cắt ron chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 899,88 | m |
| 117 | Lát đá bậc granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,25 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.889,15 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150,296 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 596,195 | m2 |
| 121 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,16 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.675,801 | m2 |
| 123 | _Sản xuất, lắp đặt gạch bọng nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 952,32 | m2 |
| 124 | _Sản xuất, lắp đặt khe co giãn bằng tấm inox dày 1,2mm, rộng 120mm, trám vữa sika, chèn khe co giãn bằng thanh cao su trương nở, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 125 | _Sản xuất, lắp đặt khe co giãn bằng tấm inox dày 2mm, rộng 100mm, trám vữa sika, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m |
| 126 | _Sản xuất, lắp đặt khe co giãn bằng tấm tôn dày 0,45mm, sơn tĩnh điện, cắt khe tường, trám vữa sika, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 127 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,26 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,74 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 289,156 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.360,847 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.654,059 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.699,27 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.187,653 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12.841,712 | m2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.699,27 | m2 |
| 138 | Lợp mái ngói không nung 10 v/m2, chiều cao <= 16 m (Trừ lito, đinh 6cm trong công tác lợp mái ngói -24,747 100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,747 | 100m2 |
| 139 | _Vít bắt ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24.995 | cái |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,418 | tấn |
| 141 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,635 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,418 | tấn |
| 143 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,635 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.834,479 | m2 |
| 145 | _Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,195 | m2 |
| 146 | Thi công trần thạch cao (Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -419,195 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,195 | m2 |
| 147 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lá sách nhôm có lưới chắn côn trùng, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,98 | m2 |
| 148 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, lá sách nhôm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 149 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, pa nô nhôm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,31 | m2 |
| 150 | _Sản xuất cửa chặn khung inox hộp 304, 30x15x0,6mm, bịt hai đầu hộp mài tròn cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 151 | _Sản xuất cửa trượt tôn bọc 2 mặt, ray cửa trượt sắt V40x40x4, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 152 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 241,92 | m2 |
| 153 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, pa nô lá sách nhôm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 154 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 155 | _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,128 | m2 |
| 156 | _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính phản quang, cường lực dày 12mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,509 | m2 |
| 157 | _Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, lá sách nhôm thông gió, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,913 | m2 |
| 158 | _Sản xuất vách kính cường lực dày 10mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,1 | m2 |
| 159 | _Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 16x16x1,2mm, 25x25x1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,28 | m2 |
| 160 | _Sản xuất lam sắt bằng sắt hộp 50x100x2mm, 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 729,15 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,549 | m2 |
| 163 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,1 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,28 | m2 |
| 165 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,14 | m2 |
| 167 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,798 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m |
| 170 | _Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417,723 | m2 |
| 171 | _Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1,2mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,851 | m2 |
| 172 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-A 800x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 173 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA (type II) + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 182 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 183 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-B 800x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA (type II) + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 194 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-C 800x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 50kA (type II) + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCCB 3P 63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 207 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-A2 700x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 208 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 213 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 214 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-B2 700x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 215 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 220 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 221 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-C2 700x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 222 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 227 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 228 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-C3 700x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 229 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCCB 3P 63A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 234 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 235 | Lắp đặt tủ điện 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 236 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 241 | Lắp đặt tủ điện 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 242 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 246 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 247 | Lắp đặt tủ điện 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 248 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt tủ điện 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 253 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 262 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | lô |
| 263 | Lắp đặt tủ điện 15 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 264 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 268 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lô |
| 269 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | tủ |
| 270 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 272 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 273 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 274 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | lô |
| 275 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | bộ |
| 277 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 0,6m 1x9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 278 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 280 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 283 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 13A có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 3 chấu 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 285 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 286 | Lắp đặt quạt lắp tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 287 | Lắp đặt quạt hút âm tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 288 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 289 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Đơn giá vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | máy |
| 290 | Lắp đặt ống gas 6,4/9,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống gas 6,4/12,7mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 293 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 294 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.365 | m |
| 295 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.268 | m |
| 296 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.927 | m |
| 297 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.158 | m |
| 298 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 299 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | m |
| 300 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 301 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 302 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 303 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 304 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 305 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 4C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 306 | Lắp đặt trunking 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 307 | _Sản xuất, lắp đặt co 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 308 | _Sản xuất, lắp đặt tê 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.878 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 901 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.053 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438 | m |
| 313 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 314 | Lắp đặt tủ rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 315 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 316 | Lắp đặt MDF 20 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 317 | _Sản xuất, lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 6/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tổng đài |
| 318 | _Switch 28 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 319 | _Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 320 | _Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 321 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 322 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 323 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi 6 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 324 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 325 | Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 326 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 327 | _Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 328 | Lắp đặt dây cáp 2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 329 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 330 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.850 | m |
| 331 | Lắp đặt trunking 75x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 332 | _Sản xuất, lắp đặt co 75x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 333 | _Sản xuất, lắp đặt tê 75x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.357 | m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 458 | m |
| 336 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 337 | _Sản xuất trung tâm báo cháy 12 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 338 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 339 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | 10 đầu |
| 340 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 341 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 342 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 343 | Lắp đặt dây chống cháy CVV/FR 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 344 | Lắp đặt dây chống cháy CVV/FR 3Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 665 | m |
| 345 | Lắp đặt đèn emergency chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x3W, pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 5 đèn |
| 346 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W, pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 347 | _UPS 220V-2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 599 | m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.305 | m |
| 350 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,81 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 360 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,25 | 100m |
| 363 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | 100m |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 366 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 367 | Lắp đặt vòi nước uống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 368 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 369 | Lắp đặt phễu thu nước sàn không ngăn mùi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 370 | Lắp đặt phễu thu nước mưa mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 371 | Lắp đặt phễu thu nước mưa mái D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 372 | Lắp đặt nút nhấn xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 373 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 374 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 375 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 376 | Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 377 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | bộ |
| 378 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 379 | Lắp đặt bồn inox ngang 1,5m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 380 | Lắp đặt bồn inox ngang 2m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bể |
| 381 | _Giếng khoan D140 sâu 80m, bộ hút sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 382 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 383 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1 | 100m |
| 384 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 385 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -0,188 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 386 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m3 |
| 387 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 388 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 389 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 390 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 391 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 392 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,082 | tấn |
| 393 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 394 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,952 | m3 |
| 395 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,407 | m3 |
| 396 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 397 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 398 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,663 | m3 |
| 399 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 400 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2 | m2 |
| 401 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2 | m2 |
| 402 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 403 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 404 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 405 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 406 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 407 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 408 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 409 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 410 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 411 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,713 | 100m3 |
| 412 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,325 | 100m |
| 413 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 414 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -0,809 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,904 | 100m3 |
| 416 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m3 |
| 417 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,54 | m3 |
| 418 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,615 | m3 |
| 419 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 420 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,921 | 100m2 |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,169 | tấn |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,421 | tấn |
| 424 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,438 | tấn |
| 425 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,425 | m3 |
| 426 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,204 | 100m2 |
| 427 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,7 | m2 |
| 428 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,44 | m2 |
| 429 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,44 | m2 |
| 430 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 431 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 432 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 433 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 434 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 435 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 436 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 437 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 438 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 439 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 440 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 441 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 442 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 443 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 444 | Lắp đặt van phao cơ điều khiển điện, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 445 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 446 | Lắp đặt cảm biến mực nước 3 que tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 447 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 407 | cái |
| 448 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | cái |
| 449 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 450 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 451 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 452 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 453 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | cái |
| 454 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 455 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 456 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 457 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 458 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 459 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 75-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 460 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | cái |
| 461 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 462 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 463 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 464 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 465 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 466 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 467 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 468 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 469 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 470 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 471 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 472 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 473 | Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 474 | Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 475 | Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 476 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 477 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 229 | cái |
| 478 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 479 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 667 | cái |
| 480 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416 | cái |
| 481 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563 | cái |
| 482 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 483 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cái |
| 484 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 485 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 486 | Lắp đặt bít xả uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 487 | Lắp đặt bít xả uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 488 | Lắp đặt bít xả uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 489 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 490 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 491 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 492 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 493 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 494 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 495 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 496 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 497 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 498 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 499 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 500 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| 501 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 502 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 503 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 504 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-114-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 505 | _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 506 | _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ, gối đỡ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 507 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 508 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 509 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 510 | Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 511 | Lắp đặt van xả khí kèm van cock đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 512 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 513 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 514 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76-60-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 515 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114-76-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 516 | _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 517 | _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 518 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,409 | 100m2 |
| 519 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,366 | 100m3 |
| 520 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,297 | 100m3/9km |
| 521 | Lợp mái che tường bằng tấm polycarbonate đặc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 522 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 523 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| B | NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP NHÀ ĂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,579 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,715 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,581 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,177 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -10,010 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,01 | tấn |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -29,400 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,4 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -210,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,615 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,301 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,206 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,327 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,186 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,602 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,659 | m3 |
| 18 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,82 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,015 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,963 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,256 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,799 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,982 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,406 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,545 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,94 | 100m3 |
| 30 | _Đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,411 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,772 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,578 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,217 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,243 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,305 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,966 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,601 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,609 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,504 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,556 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,441 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,759 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,533 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,089 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,932 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,875 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,504 | tấn |
| 55 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,563 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,82 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,67 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,419 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,185 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,546 | m3 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | m |
| 63 | _Kẻ chỉ nước âm 15x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274 | m |
| 64 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,37 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,976 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 704,98 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 555,63 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 774,058 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,708 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,712 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,94 | m2 |
| 74 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,94 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,94 | m2 |
| 76 | _Sản xuất, lắp đặt trám vữa sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,91 | m2 |
| 77 | _Kẻ rãnh thoát nước R30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,15 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m |
| 81 | Lát đá granite tự nhiên chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,94 | m2 |
| 82 | _Kẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,75 | m |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.054,9 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432,24 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575,66 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 88 | _Sản xuất, lắp đặt gạch bọng nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,72 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 527,824 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.135,217 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566,808 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408,016 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.539,967 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566,808 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn 9 sóng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,197 | 100m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,841 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,224 | tấn |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,224 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 806,032 | m2 |
| 103 | _Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,38 | m2 |
| 104 | Thi công trần thạch cao (Trừ vật liệu trong công tác thi công trần thạch cao -25,380 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,38 | m2 |
| 105 | _Sản xuất, lắp đặt trần hợp kim khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 461,36 | m2 |
| 106 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,54 | m2 |
| 107 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng dày 0,4mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 108 | _Sản xuất cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện, pa nô tôn dày 0,45mm bọc hai mặt, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 109 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 110 | _Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 111 | _Lam nhôm hộp 40x40x1,5, lam chữ Z, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 112 | _Sản xuất cửa thông gió khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 113 | _Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 16x16x1,2mm, 25x25x1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,66 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 120 | _Sản xuất, lắp đặt khung tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 121 | _Sản xuất, lắp đặt lan can inox sus 304, tay vịn Ø60x1,5mm, song inox sus 304 Ø25x1,2mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,765 | m2 |
| 122 | _Sản xuất, lắp đặt vỉ chắn rác inox sus 304, thanh inox V30 dày 3mm, inox la 30 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-D 700x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB 3P 160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 2P 80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 134 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 135 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-D1 700x500x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCT 125/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ELCB 4P 100A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ELCB 4P 50A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | _Phụ kiện tủ (busbar…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 146 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-BEP 1 500x350x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | _Phụ kiện tủ (busbar…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 149 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-BEP 2 500x350x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 150 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | _Phụ kiện tủ (busbar…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 152 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-BEP 3 500x350x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 153 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | _Phụ kiện tủ (busbar…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 155 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-D2 500x300x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 156 | Lắp đặt MCCB 2P 80A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt RCBO 1P+N20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | _Phụ kiện tủ (busbar…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 166 | Lắp đặt đèn led đôi baten gắn nổi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn led đơn baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn led đơn baten gắn nổi 0,6m 1x9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt đèn led high bay 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led chống nổ 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường ba chấu 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường ba chấu 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt hút âm tường 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 130W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt quạt công nghiệp 250W âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt lắp tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 184 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 185 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 186 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 187 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 985 | m |
| 188 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 189 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234 | m |
| 190 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 191 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 192 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351 | m |
| 194 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 195 | Lắp đặt trunking 150x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 196 | _Sản xuất, lắp đặt co 150x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 197 | _Sản xuất, lắp đặt co 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 198 | _Sản xuất, lắp đặt tê 150x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | _Sản xuất, lắp đặt tê 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 408 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 204 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 205 | _Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt dây cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 207 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 208 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 209 | Lắp đặt đầu báo gas | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 210 | Lắp đặt đầu beam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 211 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 212 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 213 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 214 | Dây chống cháy CVV/FR 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 215 | Dây chống cháy CVV/FR 3Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 216 | Lắp đặt đèn emergency chiếu sáng khẩn cấp bóng led 2x3W, pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 đèn |
| 217 | Lắp đặt đèn exit bóng led 5W, pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167 | m |
| 220 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi nóng lạnh D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 239 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu nước mưa mái D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 241 | Lắp đặt nút nhấn xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 246 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt bồn inox ngang 3m3 + chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 249 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt van cổng nối ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 276 | Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 277 | Lắp nắp thông tắc mặt sàn inox đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 110-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 160-160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | cái |
| 286 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 287 | Lắp đặt bít xả uPVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160-110-160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 160-160-160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 292 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 293 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 294 | _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 295 | _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ, gối đỡ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 296 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 297 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,425 | 100m |
| 298 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 299 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,082 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 302 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 303 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 308 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 309 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 310 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 311 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 312 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 313 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 314 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,45 | m2 |
| 315 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,45 | m2 |
| 316 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 317 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 318 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 320 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 321 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 322 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 323 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 324 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 325 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 326 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,903 | 100m |
| 327 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 328 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,155 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 330 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,058 | m3 |
| 331 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,848 | m3 |
| 332 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,737 | tấn |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 337 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,918 | m3 |
| 338 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,663 | m3 |
| 339 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | 100m2 |
| 340 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 341 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 342 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,92 | m2 |
| 343 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,92 | m2 |
| 344 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 346 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 348 | _Phụ kiện hoàn thiện (rắc co, mặt bích, nút bích…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 349 | _Vật tư phụ (sơn, cùm, giá đỡ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 350 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,466 | 100m2 |
| 351 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,511 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,598 | 100m3/9km |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,929 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | 100m2 |
| 3 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -10,948 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,948 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -56,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,014 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu đắp cát trong công tác đắp cát -0,290 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,476 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,519 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,855 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,799 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,952 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,14 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,565 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,175 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,149 | m3 |
| 26 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,2 | m |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,32 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,255 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,88 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,255 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470,135 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,95 | m2 |
| 34 | Gia công cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,95 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,15 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,314 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,99 | 100m2 |
| 40 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -12,121 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,121 | 100m |
| 41 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -62,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | mối nối |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,713 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,52 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -0,327 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,682 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,498 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,352 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,14 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,926 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,113 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,769 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,695 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,395 | m3 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,38 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,1 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 864,975 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,48 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 864,975 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.128,455 | m2 |
| 66 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,315 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,315 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,315 | m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,081 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,463 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 72 | Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -5,039 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,039 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,474 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,689 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,108 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,095 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,078 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,256 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 85 | Gia công cọc bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,384 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 86 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -1,760 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 87 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -9,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,394 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 90 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,053 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,468 | m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,04 | m3 |
| 95 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,849 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,812 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,102 | 100m2 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,352 | m3 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,24 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m2 |
| 110 | _Khắc âm chữ vào đá granite, sơn khảm chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,003 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,24 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,6 | m2 |
| 114 | _Kẻ roan 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 115 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40 trong công tác sản xuất cửa song sắt -23,035 m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,035 | m2 |
| 116 | Gia công ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,035 | m2 |
| 118 | Lắp dựng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,035 | m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,666 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,991 | 100m3/9km |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | _Sản xuất, lắp đặt cột lọc cơ học, composite D220-H1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | _Sản xuất, lắp đặt cột lọc khử mùi, composite D220-H1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | _Sản xuất, lắp đặt cột lọc làm mềm, composite D220-H1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | _Sản xuất, lắp đặt Ly lọc tinh, 20" 5 micron | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | _Sản xuất, lắp đặt vỏ màng + màn RO 4020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn UV điệt khuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | _Sản xuất, lắp đặt khung đỡ inox sus 304 kích thước 30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van lọc 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van lọc 5 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | _Phao mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,534 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,988 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,541 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,391 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,541 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,75 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm trung chuyển (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,812 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,524 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,287 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,96 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,795 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,09 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 487 | cái |
| 48 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,837 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,656 | 100m2 |
| 51 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,409 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,662 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,187 | tấn |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,8 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,859 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,375 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,887 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,468 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,948 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 66 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,27 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,214 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,366 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,124 | m3 |
| 79 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,115 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,733 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,86 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,129 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | đoạn ống |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 96 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 100 | _Gối cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 102 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,014 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt y lọc nối ren đường kính 63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van hút, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cảm biến mực nước 3 que tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-63-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168-168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160-160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 127 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,995 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện MDB 1400x700x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt shuntrip | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt PCT 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCT 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N25/50kA + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P 250A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P 160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P 100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P 40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS 4P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | _Phụ kiện tủ (busbar,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,027 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,868 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m3 |
| 33 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m3 |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng ngoài gắn vách P=105W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 37 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 38 | Lắp đèn led 105W trên cạn ở độ cao H >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 43 | _Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 46 | _Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.982 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/Fr 4C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 50 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248 | m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356 | m |
| 52 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 53 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 110/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 515 | m |
| 59 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 60 | _Giếng tiếp địa Ø76 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 63 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 66 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 76 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m2 |
| 81 | _Giếng tiếp địa Ø76 sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 83 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 84 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1C-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 87 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, chiều dài kim 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 89 | _Giếng tiếp địa Ø76 sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 91 | _Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 92 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 94 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m3/9km |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,528 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -2,736 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,736 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,98 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ áp suất kèm van cock đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí kèm van cock đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc áp lực kèm van cock | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích đường kính van 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích đường kính van 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích đường kính van 168-168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt y lọc nối bích đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt y lọc nối bích đường kính 168-168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng nối bích, đường kính van 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hút nối bích, đường kính van 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn nối bích, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cảm biến mực nước 3 que tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 140-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 168-168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 42-42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60-60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 140-140-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 168-168-168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm mặt bích thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,126 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| G | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,556 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,227 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,443 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,907 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -1,196 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,196 | tấn |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -5,600 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -28,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,225 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,721 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát -1,831 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,831 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,89 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,341 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,968 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,151 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chống thấm W10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,108 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, chống thấm W10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,33 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,59 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,451 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,949 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,318 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,43 | tấn |
| 33 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,05 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,4 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,4 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,05 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,5 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,05 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 43 | _Sản xuất, lắp đặt băng cản nước waterbars-v25 chiều rộng 250mm, dày 5mm, kháng kiềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | m |
| 44 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5 | m2 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,401 | 100m3/9km |
| H | NHÀ BẢO VỆ, MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,771 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,512 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -2,346 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,346 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -12,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát công trình -0,028 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 18 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 27 | _Đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,092 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,296 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,805 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | m3 |
| 49 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,94 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,22 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,14 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,58 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,603 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,373 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,21 | m2 |
| 57 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,21 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,21 | m2 |
| 59 | _Xoa nền Hardenner | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,64 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,94 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,975 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,573 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,603 | m2 |
| 67 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,919 | 100m3 |
| 69 | _Sản xuất cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện, pa nô tôn dày 0,45mm bọc hai mặt, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 70 | _Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 71 | _Cửa sổ khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,385 | m2 |
| 72 | _Sản xuất cửa thông gió khung nhôm hệ 888 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, khung lưới inox chống côn trùng 0,4mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,645 | m2 |
| 74 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x350x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | _Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | _Fuse 5A + phụ kiện điều khiển timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 83 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 2x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 0,6m 1x9W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 3 chấu 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | _Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 94 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước sàn ngăn mùi đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước mưa mái đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van góc 3 ngã D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 109 | Đóng cừ tràm đường kính gốc D8-D10 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | 100m |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệt cát trong công tác đắp cát -0,075 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 120 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,45 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,45 | m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Trải lớp ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 132 | _Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 880x880 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | _Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 134 | _Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 135 | _Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 136 | _Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 137 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | _Xoa nền hardenner | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,49 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,587 | m3 |
| 16 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,18 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,76 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,835 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,835 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,745 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,815 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,835 | m2 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3/9km |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 31 | _Sản xuất cửa đi khung sắt, sơn tĩnh điện, pano tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 32 | _Sản xuất cửa thông gió nan z khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm, bên trong có lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện BD-PCCC 1000x650x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ ampe + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 160A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 125A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 3P 20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ khởi động sao tam giác 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | _Mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vỏ tủ DB-PUMP 600x400x250mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ volt + nút chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | _Bộ khởi dộng DOL 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | _Mạch điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 59 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,771 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,512 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 7 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -2,346 100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,346 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -12,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,193 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu cát trong công tác đắp cát công trình -0,017 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,414 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 20 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,141 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,48 | m2 |
| 36 | _Xoa nền hardenner | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,14 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,279 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,453 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,453 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,629 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led baten gắn nổi 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng MCB lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | m |
| 49 | _Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | _Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,831 | 100m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,5 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485 | m2 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,161 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,161 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,405 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,513 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,05 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,05 | 100m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,13 | 100m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,342 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,487 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,595 | m3 |
| 33 | _Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V40x40x1,5, sắt tròn mạ kẽm D34x1,5, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | _Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m3 |
| 35 | _Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.950 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch số 8 kích thước 390x190x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m2 |
| 37 | _Trồng cây phượng (chu vi thân 0,8m cách gốc 1m, chiều cao >= 5m, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 38 | _Trồng cây sa kê (chu vi thân 0,8m cách gốc 1m, chiều cao >= 5m, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 39 | _Trồng cây dầu (chu vi thân 0,8m cách gốc 1m, chiều cao >= 5m, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cây |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,231 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm (Trừ nhân công, máy thi công trong công tác gia công cọc bằng thép tấm -0,043 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 46 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Trừ vật liệu trong công tác ép cọc -0,196) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m |
| 47 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (Trừ vật liệu trong công tác nối cọc -1,000 mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Trừ vật liệu trong công tác đắp cát -0,011 100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 52 | _Đắp đất mùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,963 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,404 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,114 | m2 |
| 62 | _Kẻ roan chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,84 | m |
| 63 | _Inox hộp 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 64 | _Bulong Ø20 L=250 luôn ốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống inox sus 304, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m |
| 69 | _Quả cầu inox d=90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | _Phụ kiện cột cờ (ròng rọc inox, khoen sắt D10, cáp inox…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4,0km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,887 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,986 | 100m3/9km |
| 73 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,384 | 100tấn |
| 74 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (11km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,227 | 100tấn/11km |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,367 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,259 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,259 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,41 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,017 | 100m3 |
| M | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,738 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,325 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,749 | tấn |
| 5 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,484 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 527,1 | m3 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép (cọc đại trà, cọc thẳng)trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 100m |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép (cọc xiên, cọc đại trà) trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,313 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,59 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,86 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,58 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,301 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,584 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,655 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,26 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,14 | m3 |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 22 | Gối cao su thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | tấm |
| 23 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,87 | m3 |
| 27 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 28 | Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 31 | Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,262 | tấn |
| 32 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,85 | m3 |
| 33 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300, mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,23 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC Þ90-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 35 | Co nhựa Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 37 | Bu long M16-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 38 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,739 | 100m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,454 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,561 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 42 | Sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,94 | m³ |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100m3 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,239 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,239 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,761 | 100tấn |
| 48 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,14 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 50 | Sơn nước không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,04 | m2 |
| 51 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, bó gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bó gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| N | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,1372 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5914 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,6705 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,8282 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6555 | 100m3 |
| O | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4353 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0427 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,3138 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,3138 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7162 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13,1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,8826 | 100tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,45 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0658 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,56 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 18 | Cung cấp bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp bulong M20x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Cung cấp nắp che cột đỡ DN90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,28 | m2 |
| P | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0091 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,46 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,93 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6409 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,09 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước gạch 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.640,93 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,84 | m3 |
| 12 | Trồng mới cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cây |
| 13 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cây/năm |
| 14 | Trồng mới cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3696 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,76 | m3 |
| 16 | Lát gạch trồng cỏ số 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2788 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.278,79 | kg |
| 19 | Cung cấp bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368 | cái |
| Q | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3298 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,81 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,76 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 248,2752 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,02 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3547 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7982 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9525 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7109 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,69 | m3 |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5055 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.024,5 | kg |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm, chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D600mm, chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0241 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3298 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP III-160KVA | |||
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| T | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 3 | Móng M12BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Móng M12a-BTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TiẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Xà dừng DT-2400 - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà dừng DT-2400 - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Xà FCO Composit 3P-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại đường dây - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hệ thống đo đếm - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | - Cáp nhôm trần lõi thép 24kV As-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,69 | kg |
| 2 | - Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,8 | m |
| 3 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 4 | - Sứ đứng 24kV linepost CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cục |
| 5 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 6 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | sợi |
| 7 | - Chuỗi cách điện polymer 24kV + 01 umani | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 8 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 9 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + Bulon 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U 2/0 + bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | - Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 15 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | - Rải căng dây As-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | km |
| 17 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | km |
| 18 | - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | km |
| 19 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10sứ |
| 20 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 21 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | - Lắp kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | - Lắp kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | - Rải căng dây C-25mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | km |
| 27 | - Rải căng dây ACX-50mm2, AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | km |
| 28 | Tháo, căng lại cáp As-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 29 | Thu hồi cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | km |
| 30 | Thu hồi trụ BTLT 12m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 31 | Tháo, căng lại cáp As-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 32 | Thu hồi cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8mm2 - độ võng 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 33 | Thu hồi trụ BTLT 12m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 34 | Tháo, căng lại cáp As-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | km |
| 35 | Tháo lắp lại đà FCO-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Tháo, lắp lại sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Tháo lắp lại FCO-24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | km |
| 39 | Thu hồi cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,686 | km |
| 40 | - Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,8 | trụ |
| 41 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | km |
| W | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI XDM | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | - Thanh chống Composit 60x6, dài 920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | - Đà L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | - Đà U-160x68x50-740 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 6 | - Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 7 | - Đà U-160x68x50-1457 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 9 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 10 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 11 | - Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 12 | - Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 13 | - Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 14 | - Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 16 | - Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 17 | - Sứ đứng linepost 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cục |
| 18 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 19 | - Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 20 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 21 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 22 | - Cáp tín hiệu 2 màu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 23 | - Cáp tín hiệu 4 màu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 24 | - Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | - Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | - Đầu cosse Cu 100mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | - Thùng tole 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | - Ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
| 31 | - Co PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | - Code trụ bắt ống PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | - Ống PVC Ø42 đi cáp tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 34 | - Co PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | - Hàng rào trạm lưới B40 (4x3x2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | - Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| Y | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| Z | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM XDM | |||
| AA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 01 mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| AB | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại tủ hạ thế điều khiển chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Đường dây cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AD | VẬN CHUYỂN BỐC DỠ VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| AE | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG SỬ DỤNG DÀN CHẤT TẢI | |||
| 1 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.000 | 10 tấn/1km |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | tấn/lần |
| AF | THUÊ CẦU TẠM | |||
| 1 | Thuê cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| AG | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| AH | Khối chính | |||
| 1 | Hệ thống thang máy 600kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | thang |
| 2 | Bộ cảm biến thẻ từ điều khiển thang máy ở bên ngoài (đã bao gồm 20 thẻ từ cho 1 thang máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Máy nước nóng NLMT 300L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Máy nước nóng NLMT 300L chịu áp lực >= 6bar | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bơm 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng hiệu trưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng phó hiệu trưởng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng hành chính quản trị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Phòng y tế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Máy lạnh gắn tường 12000Btu/h + dàn nóng Văn phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Máy lạnh gắn tường 18000Btu/h + dàn nóng Phòng thư viện điện tử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Máy lạnh gắn tường 24000Btu/h + dàn nóng Phòng hoạt động âm nhạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Máy lạnh gắn tường 24000Btu/h + dàn nóng Phòng giáo dục thể chất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Máy lạnh gắn tường 24000Btu/h + dàn nóng Phòng họp chung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Tủ chữa cháy bên trong nhà (gồm hộp PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bình |
| 18 | Bình CO2 loại 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bình |
| 19 | Giá đặt bình chữa cháy 200x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 20 | Bảng nội quy PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bảng |
| 21 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bảng |
| AI | Khối đa năng | |||
| 1 | Máy nước nóng NLMT 350L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tủ chữa cháy bên trong nhà (gồm hộp PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 4 | Bình CO2 loại 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 5 | Giá đặt bình chữa cháy 200x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| AJ | Hệ thống điện tổng thể | |||
| 1 | Máy phát điện diesel có vỏ S=15kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Moter cổng chính + bộ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AL | Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Bơm lọc 0,75kW, 220VAC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bơm tăng áp 0,75kW, kèm biến tần điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bơm RO 2,2kW, 220VAC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy lọc RO, công suất 150L/H, khung inox SS304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm tăng áp 200W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bơm |
| 6 | Bơm trung chuyển (Q=14 m3/h, H=46 mH20, P=2,9 kW) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bơm |
| AM | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm hộp PCCC + cuộn dây 20m + lăng phun) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (P=50 kW, H=70 mH20, Q=2500 L/PH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (P=50 kW, H=70 mH20, Q=2500 L/PH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện (P=2 kW, H=80 mH20, Q=84 L/PH) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp loại đứng 200L | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 6 | Bảng sơ đồ hướng dẫn PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| AN | Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp III-160KVA | |||
| AO | Thiết bị đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | FCO 24kV-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Chì trung thế 6K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | Nắp chụp FCO trên + dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp LBFCO, FCO 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AP | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBT III-160kVA-(22)/0,4kV (Amorphous) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Chì 24kV-6K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3 pha 600V-250A - 35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | ĐK điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | TI 600V-250/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Tủ tụ bù 60 kVAR 3 cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AQ | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | MBT 3P-160kVA-(22)/0,44kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | MCCB 3 pha 600V-250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi