Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201180687-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201113964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 08:13:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,366,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất Theo HS TK được duyệt 109,213 100m3
2 Đào khuôn đường Theo HS TK được duyệt 4,78 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TK được duyệt 463,594 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS TK được duyệt 76,651 100m3
5 Đắp đất taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào và mua) Theo HS TK được duyệt 164,688 100m3
6 Mua đất đồi san nền đắp ốp mái taluy K90 Theo HS TK được duyệt 5.748,756 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TK được duyệt 4,915 100m3
8 Mua đất cấp phối đồi đắp nền K95 nút đấu nối đường HT Theo HS TK được duyệt 555,395 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TK được duyệt 83,317 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TK được duyệt 46,585 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HS TK được duyệt 258,82 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HS TK được duyệt 258,82 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS TK được duyệt 258,82 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS TK được duyệt 258,82 100m2
15 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HS TK được duyệt 65,85 m3
16 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS TK được duyệt 0,257 100m2
B HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Mua biển báo tam giác A700 Theo HS TK được duyệt 10 cái
2 Mua biển báo hình chữ nhật KT 2,4x1.5m Theo HS TK được duyệt 7,2 m2
3 Mua trụ biển báo D80 Theo HS TK được duyệt 46,18 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HS TK được duyệt 10 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm (mỗi cột 2 trụ) Theo HS TK được duyệt 2 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HS TK được duyệt 1.063,28 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn gờ giảm tốc) Theo HS TK được duyệt 496 m2
8 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo HS TK được duyệt 557 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo HS TK được duyệt 2,112 m3
10 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HS TK được duyệt 1,776 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HS TK được duyệt 0,125 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS TK được duyệt 0,065 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 1,032 m3
14 Sơn trắng cọc Theo HS TK được duyệt 7,68 m2
15 Sơn đỏ cọc Theo HS TK được duyệt 2,88 m2
16 Lắp đặt cọc H Theo HS TK được duyệt 24 cấu kiện
C HM: HÀO BẢO VỆ ỐNG DẪN XĂNG DẦU
1 Đào móng băng - Cấp đất I Theo HS TK được duyệt 67,55 1m3
2 Đào móng băng - Cấp đất II Theo HS TK được duyệt 464,13 1m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TK được duyệt 4,756 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS TK được duyệt 0,492 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,816 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân hào, đá 1x2, mác 300 Theo HS TK được duyệt 58,968 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào Theo HS TK được duyệt 5,99 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm Theo HS TK được duyệt 4,848 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm Theo HS TK được duyệt 0,103 tấn
10 Lắp đặt hào bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m Theo HS TK được duyệt 54 đoạn cống
11 Nối ống hào bằng phương pháp xảm - KT 1,5mx1,5m Theo HS TK được duyệt 52 mối nối
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo HS TK được duyệt 22,734 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TK được duyệt 0,6 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hào <=10mm Theo HS TK được duyệt 2,853 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hào >10mm Theo HS TK được duyệt 0,051 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HS TK được duyệt 54 1cấu kiện
17 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HS TK được duyệt 24,3 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HS TK được duyệt 0,244 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TK được duyệt 16,2 m3
20 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 1,98 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 9 m2
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HS TK được duyệt 55,95 m2
23 Đắp cát trong hào Theo HS TK được duyệt 52,12 m3
24 Gia công tôn bảo vệ ống Theo HS TK được duyệt 1,757 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo HS TK được duyệt 1,757 tấn
26 Dồn cát vào bao và xếp vào vị trí Theo HS TK được duyệt 7,4 m3
27 Mua bao tải dồn cát Theo HS TK được duyệt 54 cái
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Theo HS TK được duyệt 0,352 m3
29 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HS TK được duyệt 0,284 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HS TK được duyệt 0,035 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 0,172 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS TK được duyệt 0,01 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HS TK được duyệt 4 cái
34 Sơn đỏ cọc Theo HS TK được duyệt 0,512 m2
35 Sơn trắng cọc Theo HS TK được duyệt 1,776 m2
D HM: HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG
1 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TK được duyệt 0,197 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS TK được duyệt 0,449 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TK được duyệt 0,479 100m3
4 Đệm cát hố ga Theo HS TK được duyệt 0,052 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HS TK được duyệt 19,714 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo HS TK được duyệt 0,183 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo HS TK được duyệt 0,197 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HS TK được duyệt 0,288 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 24,576 m3
10 Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 3,13 m3
11 Ván khuôn giằng ga Theo HS TK được duyệt 0,355 100m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 110,16 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 24 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HS TK được duyệt 2,511 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TK được duyệt 0,134 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6mm Theo HS TK được duyệt 0,055 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm Theo HS TK được duyệt 0,244 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HS TK được duyệt 48 1cấu kiện
19 Gia công lắp dựng thép thang ga D18mm Theo HS TK được duyệt 0,119 tấn
20 Lắp đặt hào 80x60, TTC Theo HS TK được duyệt 65,64 đoạn cống
21 Nối hào kỹ thuật Theo HS TK được duyệt 60 mối nối
22 Thép chữ V50x5 Theo HS TK được duyệt 475,34 kg
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HS TK được duyệt 0,464 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HS TK được duyệt 0,464 tấn
E HM: THOÁT NƯỚC
1 Đắp bờ quai, dung trọng <=1,75 tấn/m3 ( K>=0,9) Theo HS TK được duyệt 1,273 100m3
2 Đào phá bờ quai, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 1,273 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 1,273 100m3
4 Đào bóc mầu, đất cấp I Theo HS TK được duyệt 0,988 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HS TK được duyệt 0,988 100m3
6 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 9,075 100m3
7 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 3,78 m3
8 Đắp đất hoàn trả móng, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo HS TK được duyệt 5,256 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TK được duyệt 3,786 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS TK được duyệt 0,724 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TK được duyệt 0,913 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TK được duyệt 0,649 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HS TK được duyệt 2,008 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS TK được duyệt 2,008 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS TK được duyệt 2,008 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HS TK được duyệt 2,008 100m2
17 Mua cọc BTCT M300#, KT 30x30cm Theo HS TK được duyệt 606 m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 6 100m
19 Đập đầu cọc BTCT Theo HS TK được duyệt 2,7 m3
20 Vận chuyển đất Theo HS TK được duyệt 0,027 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HS TK được duyệt 13,97 m3
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HS TK được duyệt 67,65 m3
23 Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Theo HS TK được duyệt 72,95 m3
24 Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 Theo HS TK được duyệt 55,35 m3
25 Ván khuôn đáy Theo HS TK được duyệt 0,388 100m2
26 Ván khuôn trần cống Theo HS TK được duyệt 1,428 100m2
27 Ván khuôn tường Theo HS TK được duyệt 3,445 100m2
28 Cốt thép đáy cống, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 4,274 tấn
29 Cốt thép đáy cống, fi>18mm Theo HS TK được duyệt 1,722 tấn
30 Cốt thép tường cống, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 4,738 tấn
31 Cốt thép tường cống, fi>18mm Theo HS TK được duyệt 3,027 tấn
32 Cốt thép trần cống, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 3,49 tấn
33 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HS TK được duyệt 25,2 m
34 Giấy dầu 3 lớp tẩm nhựa Theo HS TK được duyệt 9,2 m2
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m Theo HS TK được duyệt 81,37 100m
36 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HS TK được duyệt 13,34 m3
37 Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HS TK được duyệt 53,36 m3
38 Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 Theo HS TK được duyệt 48,26 m3
39 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Theo HS TK được duyệt 1,28 m3
40 Ván khuôn đáy kênh Theo HS TK được duyệt 0,22 100m2
41 Ván khuôn tường Theo HS TK được duyệt 3,026 100m2
42 Ván khuôn giằng kênh Theo HS TK được duyệt 0,193 100m2
43 Cốt thép đáy, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 3,562 tấn
44 Cốt thép tường, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 3,743 tấn
45 Cốt thép giằng kênh, fi<=10mm Theo HS TK được duyệt 0,061 tấn
46 Cốt thép giằng kênh, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 0,26 tấn
47 Vữa lót, VXM50#, dày 5cm Theo HS TK được duyệt 88 m2
48 Bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 250 Theo HS TK được duyệt 20,9 m3
49 Ván khuôn bản quá độ Theo HS TK được duyệt 0,267 100m2
50 Cốt thép bản quá độ, fi<=18mm Theo HS TK được duyệt 3,406 tấn
51 Lắp đặt, nhấc lên ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm (tận dụng cống ngang) Theo HS TK được duyệt 40 đoạn ống
52 Lắp đặt, nhấc bỏ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo HS TK được duyệt 120 cái
53 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HS TK được duyệt 39 mối nối
54 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HS TK được duyệt 5,508 100m3
55 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TK được duyệt 2,941 100m3
56 Cấp phối đá dăm loại 2, đáy cống Theo HS TK được duyệt 0,86 100m3
57 Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HS TK được duyệt 51,9 m3
58 Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HS TK được duyệt 11,49 m3
59 Ván khuôn đáy Theo HS TK được duyệt 0,43 100m2
60 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm ( phần ống tận dụng từ ống dẫn dòng) Theo HS TK được duyệt 40 đoạn ống
61 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm ( phần ống tận dụng từ ống dẫn dòng) Theo HS TK được duyệt 120 cái
62 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm ( phần ống mua mới) Theo HS TK được duyệt 98 đoạn ống
63 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm Theo HS TK được duyệt 294 cái
64 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HS TK được duyệt 120 mối nối
65 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 61,91 m3
66 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 94,653 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TK được duyệt 656,99 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->