Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:13:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,366,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất | Theo HS TK được duyệt | 109,213 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo HS TK được duyệt | 4,78 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TK được duyệt | 463,594 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS TK được duyệt | 76,651 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào và mua) | Theo HS TK được duyệt | 164,688 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi san nền đắp ốp mái taluy K90 | Theo HS TK được duyệt | 5.748,756 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TK được duyệt | 4,915 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối đồi đắp nền K95 nút đấu nối đường HT | Theo HS TK được duyệt | 555,395 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TK được duyệt | 83,317 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TK được duyệt | 46,585 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HS TK được duyệt | 258,82 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HS TK được duyệt | 258,82 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HS TK được duyệt | 258,82 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS TK được duyệt | 258,82 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo HS TK được duyệt | 65,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS TK được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| B | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác A700 | Theo HS TK được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Mua biển báo hình chữ nhật KT 2,4x1.5m | Theo HS TK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 3 | Mua trụ biển báo D80 | Theo HS TK được duyệt | 46,18 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS TK được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm (mỗi cột 2 trụ) | Theo HS TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS TK được duyệt | 1.063,28 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo HS TK được duyệt | 496 | m2 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HS TK được duyệt | 557 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo HS TK được duyệt | 2,112 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HS TK được duyệt | 1,776 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HS TK được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS TK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 1,032 | m3 |
| 14 | Sơn trắng cọc | Theo HS TK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 15 | Sơn đỏ cọc | Theo HS TK được duyệt | 2,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cọc H | Theo HS TK được duyệt | 24 | cấu kiện |
| C | HM: HÀO BẢO VỆ ỐNG DẪN XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo HS TK được duyệt | 67,55 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HS TK được duyệt | 464,13 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TK được duyệt | 4,756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS TK được duyệt | 0,492 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,816 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân hào, đá 1x2, mác 300 | Theo HS TK được duyệt | 58,968 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hào | Theo HS TK được duyệt | 5,99 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤10mm | Theo HS TK được duyệt | 4,848 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân hào, ĐK ≤18mm | Theo HS TK được duyệt | 0,103 | tấn |
| 10 | Lắp đặt hào bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m | Theo HS TK được duyệt | 54 | đoạn cống |
| 11 | Nối ống hào bằng phương pháp xảm - KT 1,5mx1,5m | Theo HS TK được duyệt | 52 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HS TK được duyệt | 22,734 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TK được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hào <=10mm | Theo HS TK được duyệt | 2,853 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy hào >10mm | Theo HS TK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS TK được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HS TK được duyệt | 24,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HS TK được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TK được duyệt | 16,2 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 9 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HS TK được duyệt | 55,95 | m2 |
| 23 | Đắp cát trong hào | Theo HS TK được duyệt | 52,12 | m3 |
| 24 | Gia công tôn bảo vệ ống | Theo HS TK được duyệt | 1,757 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo HS TK được duyệt | 1,757 | tấn |
| 26 | Dồn cát vào bao và xếp vào vị trí | Theo HS TK được duyệt | 7,4 | m3 |
| 27 | Mua bao tải dồn cát | Theo HS TK được duyệt | 54 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Theo HS TK được duyệt | 0,352 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HS TK được duyệt | 0,284 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HS TK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 0,172 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS TK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HS TK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Sơn đỏ cọc | Theo HS TK được duyệt | 0,512 | m2 |
| 35 | Sơn trắng cọc | Theo HS TK được duyệt | 1,776 | m2 |
| D | HM: HÀO KỸ THUẬT QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TK được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS TK được duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TK được duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát hố ga | Theo HS TK được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 19,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HS TK được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HS TK được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HS TK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 24,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 3,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng ga | Theo HS TK được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 110,16 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 24 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 2,511 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TK được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=6mm | Theo HS TK được duyệt | 0,055 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Theo HS TK được duyệt | 0,244 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HS TK được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| 19 | Gia công lắp dựng thép thang ga D18mm | Theo HS TK được duyệt | 0,119 | tấn |
| 20 | Lắp đặt hào 80x60, TTC | Theo HS TK được duyệt | 65,64 | đoạn cống |
| 21 | Nối hào kỹ thuật | Theo HS TK được duyệt | 60 | mối nối |
| 22 | Thép chữ V50x5 | Theo HS TK được duyệt | 475,34 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HS TK được duyệt | 0,464 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HS TK được duyệt | 0,464 | tấn |
| E | HM: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp bờ quai, dung trọng <=1,75 tấn/m3 ( K>=0,9) | Theo HS TK được duyệt | 1,273 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 1,273 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 1,273 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc mầu, đất cấp I | Theo HS TK được duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HS TK được duyệt | 0,988 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 9,075 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 3,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo HS TK được duyệt | 5,256 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TK được duyệt | 3,786 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS TK được duyệt | 0,724 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TK được duyệt | 0,913 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TK được duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HS TK được duyệt | 2,008 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS TK được duyệt | 2,008 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HS TK được duyệt | 2,008 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HS TK được duyệt | 2,008 | 100m2 |
| 17 | Mua cọc BTCT M300#, KT 30x30cm | Theo HS TK được duyệt | 606 | m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 6 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc BTCT | Theo HS TK được duyệt | 2,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất | Theo HS TK được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 13,97 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 67,65 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 72,95 | m3 |
| 24 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HS TK được duyệt | 55,35 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy | Theo HS TK được duyệt | 0,388 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn trần cống | Theo HS TK được duyệt | 1,428 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường | Theo HS TK được duyệt | 3,445 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép đáy cống, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 4,274 | tấn |
| 29 | Cốt thép đáy cống, fi>18mm | Theo HS TK được duyệt | 1,722 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường cống, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 4,738 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường cống, fi>18mm | Theo HS TK được duyệt | 3,027 | tấn |
| 32 | Cốt thép trần cống, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 3,49 | tấn |
| 33 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo HS TK được duyệt | 25,2 | m |
| 34 | Giấy dầu 3 lớp tẩm nhựa | Theo HS TK được duyệt | 9,2 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m | Theo HS TK được duyệt | 81,37 | 100m |
| 36 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TK được duyệt | 13,34 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 53,36 | m3 |
| 38 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 48,26 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đáy kênh | Theo HS TK được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường | Theo HS TK được duyệt | 3,026 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn giằng kênh | Theo HS TK được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đáy, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 3,562 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 3,743 | tấn |
| 45 | Cốt thép giằng kênh, fi<=10mm | Theo HS TK được duyệt | 0,061 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng kênh, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 47 | Vữa lót, VXM50#, dày 5cm | Theo HS TK được duyệt | 88 | m2 |
| 48 | Bê tông bản quá độ, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TK được duyệt | 20,9 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HS TK được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép bản quá độ, fi<=18mm | Theo HS TK được duyệt | 3,406 | tấn |
| 51 | Lắp đặt, nhấc lên ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm (tận dụng cống ngang) | Theo HS TK được duyệt | 40 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt, nhấc bỏ khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo HS TK được duyệt | 120 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HS TK được duyệt | 39 | mối nối |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HS TK được duyệt | 5,508 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TK được duyệt | 2,941 | 100m3 |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 2, đáy cống | Theo HS TK được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 51,9 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HS TK được duyệt | 11,49 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đáy | Theo HS TK được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm ( phần ống tận dụng từ ống dẫn dòng) | Theo HS TK được duyệt | 40 | đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm ( phần ống tận dụng từ ống dẫn dòng) | Theo HS TK được duyệt | 120 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm ( phần ống mua mới) | Theo HS TK được duyệt | 98 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Theo HS TK được duyệt | 294 | cái |
| 64 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HS TK được duyệt | 120 | mối nối |
| 65 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 61,91 | m3 |
| 66 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 94,653 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TK được duyệt | 656,99 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi