Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (Trường THCS Minh Trí và Trường TH Nguyễn Trãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201175767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình (Trường THCS Minh Trí và Trường TH Nguyễn Trãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:10:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,267,283,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS MINH TRÍ PHƯỜNG 6 - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS MINH TRÍ, P6 - CT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,452 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | cấu kiện |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4732 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1577 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9392 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,011 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0773 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0112 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,011 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,168 | m3 |
| 12 | Tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7168 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,894 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1891 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3477 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,0455 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9304 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,8878 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,12 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS MINH TRÍ, P7 : CT NHÀ HỌC 12 PHÒNG (lần 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,176 | m2 |
| 2 | Băm nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,94 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,81 | m2 |
| 7 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.893,192 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4809 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2116 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1988 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,81 | m2 |
| 16 | Đánh véc ni colalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,176 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,94 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,94 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.198,122 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.722,32 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3418 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS MINH TRÍ - CT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 3 | Băm nhám các kết cấu xi măng láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,74 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,99 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,55 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS MINH TRÍ, P6 - CT HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 2 | Băn nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,165 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.044,595 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,17 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095,48 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS MINH TRÍ, P7 : CT NHÀ HỌC 18 PHÒNG (lần 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,176 | m2 |
| 2 | Băm nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,612 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296 | cấu kiện |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,9478 | m2 |
| 5 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,625 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.622,993 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3976 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,24 | m2 |
| 10 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m |
| 11 | Đánh véc ni colalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,176 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,75 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,612 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,612 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.760,453 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.940,42 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0492 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS MINH TRÍ, P6 : CT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 2 | Băm nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | cấu kiện |
| 4 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.474,922 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9882 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,22 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,5 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,54 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.019,912 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.479,22 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,408 | 100m2 |
| H | NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 689,416 | m2 |
| 2 | Băm nhám lớp vửa láng (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,45 | m2 |
| 3 | Băm nhám lớp đá mài (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn sắt kính (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 9 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,52 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.587,344 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5832 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,48 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 713,336 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,42 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,26 | m2 |
| 27 | Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,65 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng SMARTBOARD khung thép mạ kẽm 600*600*3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,52 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa nhôm kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,84 | m2 |
| 33 | Sơn cửa sắt kính 3 nước (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,12 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,14 | m2 |
| 36 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,14 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 808,172 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.775,41 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3997 | 100m2 |
| I | NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7214 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0802 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,395 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0973 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2071 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,079 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4965 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,9804 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9902 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1675 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,8744 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,7804 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6026 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0391 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9636 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1767 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3245 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3054 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8677 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9341 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2701 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,434 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,7612 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,702 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,608 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,648 | m2 |
| 30 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,65 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,65 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6092 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7189 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0355 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6716 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,8952 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1012 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7224 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,535 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,998 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,7 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 997,0971 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 675,66 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 45 | Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,35 | m2 |
| 46 | Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,67 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,16 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,005 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4092 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8519 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8519 | tấn |
| 53 | Làm trần bằng SMARTBOARD khung thép mạ kẽm 600*600*3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,28 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung sắt hộp (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d<=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0325 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | 100m |
| 69 | Trải tấm nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3316 | 100m2 |
| 70 | Lắp lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0926 | m3 |
| 71 | Đánh véc ni colalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,246 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,16 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,8 | m |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 75 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,5 | m |
| 76 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.509,56 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112,717 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 518,48 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.103,8 | m2 |
| 81 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 662,1 | m |
| 82 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,1 | m |
| 83 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,9 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8014 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3927 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8822 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1322 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2832 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8119 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4668 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6747 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4509 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0529 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4388 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4831 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1231 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6832 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1478 | tấn |
| J | ĐIỆN - NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led buld 9W + đế bắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.600 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Mét |
| K | ĐIỆN - NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led buld 9W + đế bắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 155 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| L | NƯỚC - NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê răng trong nhựa, đường kính d=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Kinh phí hút chất thải bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | NƯỚC - NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê răng trong nhựa, đường kính d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt luppe d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ báo tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| N | PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| O | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q>54m3/h, H>23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q>54m3/h, H>23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,28 | M3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,296 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | M3 |
| 13 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100M |
| 15 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt giảm Þ114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cặp |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cặp |
| 21 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt luppe Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt luppe Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100M |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,738 | M2 |
| 32 | Phụ kiện đấu nối máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100M |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện đấu nối vào HT cấp nước khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| P | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 7 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 9 | Kẹp đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | M3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | M3 |
| Q | NHÀ 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone (bàn phím, acquy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Lắp nút ân khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Lắp điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | M3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | M3 |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bình |
| 15 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| R | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1337 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,284 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,284 | m3 |
| 7 | Phá dỡ thép nhọn đầu tường (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,965 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,868 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,189 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,227 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8949 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4844 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1149 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2425 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1027 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2758 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,182 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5135 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2623 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9908 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,195 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,84 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4219 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,74 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 31 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,3 | m |
| 32 | Sản xuất thép nhọn tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,345 | m2 |
| 33 | Lắp dựng thép nhọn tường rào (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,345 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,345 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249,2 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,035 | m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0989 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0749 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2792 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3096 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3351 | tấn |
| S | HỒ NƯỚC + NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3658 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,387 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2694 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,767 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1364 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5712 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7126 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0085 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0755 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8669 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,6825 | m2 |
| 15 | Quét Sika chống thấm (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,4425 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139,76 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0275 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6516 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4651 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0508 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1267 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0959 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1462 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1387 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1387 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,28 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1529 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,78 | m2 |
| 46 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3069 | 100m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | m2 |
| 49 | Tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0923 | 100m2 |
| T | SÂN ĐƯỜNG + HTTN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | cấu kiện |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2773 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,116 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0924 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0387 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1577 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,464 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,158 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6715 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0599 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1853 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4282 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9363 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6711 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,79 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6431 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,07 | m2 |
| 19 | Lớp nilon lót nền (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2822 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m |
| 23 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8808 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2936 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6562 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5613 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0141 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2906 | m3 |
| 32 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3476 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0235 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi