Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 08:40:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,061,932,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XÂY MỚI - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5224 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,3708 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,0194 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,1408 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2776 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3654 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2867 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8922 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,958 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3918 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5224 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5224 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3349 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100#, đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,4414 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,0668 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5032 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,7769 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8068 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,7984 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7931 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9186 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7509 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1489 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3435 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1031 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,7443 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6583 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,4864 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 73,35 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,108 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 133,2586 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,215 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,458 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,862 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66,625 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,48 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,02 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,784 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,588 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,061 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 77,4616 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 175,5156 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 146,763 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,6 | kg |
| 61 | Mặt bàn cấp- phát thuốc làm bằng gỗ dày 30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Vách kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,294 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 5 sơn tính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 12 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 67 | Bộ khóa có mật mã và hệ thống báo động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 81,048 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8559 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,08 | m |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Đèn ốp trần bóng Led 10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Attomat MCB 1p 16A, 4.5Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Attomat MCB 2p 25A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Attomat MCB 2p 20A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Attomat MCB 2p 50A, 10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện tổng chứa 5 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Tủ điện phòng chứa 5 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 87 | Dây Cu/PVC 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 89 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 90 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 91 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 92 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 99 | Chân đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 103 | Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 104 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 106 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ CẢI TẠO 1 TẦNG - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,6895 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52,4247 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 197,622 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,6215 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82,2825 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,7272 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9565 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,7 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1295 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8621 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1703 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1375 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,6616 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,9189 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,5805 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( Vận dung mã hiệu AE.21213 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1246 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,597 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1232 | 100m3 |
| 30 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3272 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0606 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 4x6 mác 100#, đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0201 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0193 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1853 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5847 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,5945 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2804 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,623 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,4405 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 140,64 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,3975 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43,976 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,9942 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,3918 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 145,9355 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 74,5298 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,206 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,8304 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,9984 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,6681 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,2147 | m2 |
| 65 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,7272 | m2 |
| 66 | Tấm vách ngăn compact hpl dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,19 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,592 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 220,4653 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,36 | m |
| 71 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,205 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 74 | Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung bao nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,056 | m2 |
| 75 | Gia công và lắp đặt máng thu nước mái inox sus 304 dày 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 56,65 | kg |
| 76 | Giá đỡ máng thoát nước bằng Inox sus 304 đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,7 | kg |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Đèn ốp trần bóng Led 10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 83 | Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Attomat MCB 1p 16A, 4.5Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Attomat MCB 2p 25A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Attomat MCB 2p 40A, 10Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện tổng chứa 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện tổng chứa 4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 91 | Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 92 | Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 93 | Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 94 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 96 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 97 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 99 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 104 | Chân đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Vòi nước D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 117 | Bình nước nóng 30 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Tê chếch 45 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Tê chếch 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Tê chếch 45 độ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Tê chếch 45 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Tê chếch 45 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Cút nhựa uPVC D60, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Côn nhựa uPVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 143 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Ống nhựa PPR D20-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR D32-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 151 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 494,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 212,72 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 597,64 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,157 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 639,164 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 552,323 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57,185 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,826 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,477 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,477 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,477 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,855 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,856 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 182,455 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,151 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53,826 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 698,141 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,157 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.199,527 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 494,01 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,496 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,689 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,683 | m2 |
| 33 | Vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,006 | m2 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 35 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7 | 1m |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 40 | Lát nền tam cấp bằng gạch Granit, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,61 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D42, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Tháo dỡ ống thoát nước D90 hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Tháo dỡ đèn Tuýp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng 1200 hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ Đèn ốp trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ quạt trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Đèn tuýp led đôi ốp trần 1200, 1x36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 91 | Cút PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| D | NHÀ CHỨA RÁC - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,631 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,3943 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,1344 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9936 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,1704 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,7895 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,17 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,17 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,53 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0814 | tấn |
| 23 | BU lông neo M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,7709 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,36 | md |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa upvc có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, lắp kính mờ dày 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC- PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8844 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,3429 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0993 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2488 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,7728 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2728 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,0456 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0125 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4422 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1327 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,8728 | m2 |
| 29 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 30 | SX khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6592 | m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT- PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1X2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D30/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hào chôn cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | sứ |
| 14 | Khung tủ điện kích thước 600x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2P 20A, 10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P 16A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bơm cấp nước Q=2m3/h- H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bơm giếng khoan Q=5m3/h- H=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Ống cấp nước DN32 PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cút chéo PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Măng xông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Crephin D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Măng xông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Giếng khoan D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Bộ lọc giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2438 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7139 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2689 | 100m3 |
| 36 | Mua đất đồi về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,957 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7139 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7139 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,4737 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,5854 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2819 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,0048 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,216 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,03 | m2 |
| 49 | Ống uPVC PN16 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6739 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,7755 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4004 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,4439 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3568 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0745 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2303 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,5579 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,6544 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,1239 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,0702 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,1056 | m2 |
| 67 | Đắp Trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 81,136 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 123,2416 | m2 |
| 70 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9431 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,5526 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 66,0162 | m2 |
| 74 | Bulong neo M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt Tôn huỳnh dập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 79 | SXLD ray thép cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | gói |
| 80 | Khóa cửa, then cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Mũi mác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 82 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,225 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6543 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,155 | m3 |
| 85 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 436,2 | m2 |
| G | PHÁ DỠ WC - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4631 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,5057 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4631 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dọn dẹp hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,4319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,4319 | m3 |
| H | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH-TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 109,93 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 524,569 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,991 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 375,997 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,777 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 98,077 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,898 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 506,93 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 447,488 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,674 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 59,698 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 223,62 | m |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,93 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,958 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,958 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,165 | 100m2 |
| 19 | Quét Sikaproof Membrane hoặc tương đương chống thấm định mức 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 74,034 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,36 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,674 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,777 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,898 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,307 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 634,499 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x400 mm - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,991 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 985,725 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 526,749 | m2 |
| 29 | Mài lại Granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,902 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,46 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,93 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,587 | m2 |
| 34 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, , kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,533 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 95,414 | m2 cấu kiện |
| 36 | Sản xuất lan can inox theo BVTK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,415 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,683 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ ống thoát nước D90 hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Tháo dỡ đèn Tuýp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ Đèn ốp trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 46 | Bộ đèn LED 120/36w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| I | NHÀ BẾP, NHÀ ĂN-TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,636 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,893 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,483 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,334 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,21 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,958 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,606 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,796 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,829 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,23 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,453 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70,72 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,958 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,104 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,341 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếp (Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp đặc dầy 2,3ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: chéo 3 và chéo 5 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,178 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,461 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,457 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,34 | m |
| 45 | Bộ đèn LED mã hiệu 120/18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A - 4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A - 4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất, Lắp đặt Aptomat 2P A40-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt Tủ điện tổng 500x350x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt Châu bếp đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D40-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 80 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,5 | m2 |
| J | NHÀ XE -TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp biên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,246 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,816 | m2 |
| K | PHỤ TRỢ-TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4706 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8151 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9102 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,4435 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,122 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118,492 | m2 |
| 9 | Vuốt chóp trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 152,614 | m2 |
| 11 | Gia công khung xương biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung xương biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,016 | m2 |
| 14 | Bulong neo M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| L | CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH KIM LŨ- TRẠM Y TẾ XÃ KIM LŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 388,972 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 95,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 403,976 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,293 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,275 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 181,743 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30,982 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 391,824 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,512 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,134 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,286 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 197,2 | m |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,376 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,376 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 429,269 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,275 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,18 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 484,252 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 628,729 | m2 |
| 21 | Quét Sikapoof Membrane hoặc tương đương định mức 1,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 92,094 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,808 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54,286 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,512 | m2 |
| 25 | Mài Granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,829 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 63,3 | m2 cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ đèn Tuýp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng 1200 hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Bộ đèn LED mã hiệu 120/36w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt bộ đèn tuýp Led 3 bóng ốp trần 3x18w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Đèn Led ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Cầu chắn rác inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 41 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 42 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,87 | m3 |
| 45 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 298,7 | m2 |
| M | CẢI TẠO BẾP, KHO-TRẠM Y TẾ XÃ KIM LŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82,811 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,264 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83,968 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,569 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,1 | m |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,806 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 97,075 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129,244 | m2 |
| 10 | SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,08 | m |
| 11 | SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,08 | m |
| 12 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,543 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,16 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,543 | m2 cấu kiện |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG KHÁM TRUNG GIÃ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | 8 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm) Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | 3 | cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu | Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn ( 7 tầng) | 2 | cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít | Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít Dung tích ngăn lạnh:99 lít | 2 | cái |
| 6 | Ghế gấp | Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. | 50 | cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ | Ghế phòng chờ chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) | 10 | bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm | 4 | cái |
| 9 | Bàn tròn hội trường | Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp. Kích thước 5000x2200x760mm | 1 | bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn | 1 | cái |
| 11 | Giường đông y | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su | 5 | cái |
| 12 | Giường bệnh | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su | 5 | cái |
| 13 | Tủ đầu giường | Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. | 5 | cái |
| 14 | Máy tính | Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA | 4 | bộ |
| 15 | Máy in | Máy in (cấu hình 4 theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 | 3 | chiếc |
| 16 | Bàn để máy tính | Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước | 4 | cái |
| 17 | Ghế vi tính | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | 4 | cái |
| O | THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ XÃ KIM LŨ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | 8 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm) Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | 3 | cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu | Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn ( 7 tầng) | 2 | cái |
| 5 | Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít Dung tích ngăn lạnh:99 lít | Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít | 1 | cái |
| 6 | Ghế gấp | Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. | 50 | cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ | Chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) | 10 | bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm | 4 | cái |
| 9 | Bàn tròn hội trường | Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp . Kích thước 5000x2200x760mm | 1 | bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn | 1 | cái |
| 11 | Giường đông y | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su | 5 | cái |
| 12 | Giường bệnh | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su | 5 | cái |
| 13 | Tủ đầu giường | Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. | 5 | cái |
| 14 | Máy tính | Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA | 2 | bộ |
| 15 | Máy in | Máy in (cấu hình 4 theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 | 2 | chiếc |
| 16 | Bàn để máy tính | Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước | 2 | cái |
| 17 | Ghế vi tính | Ghế làm việc SG550 Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | 2 | cái |
| P | THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | 8 | Cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm) Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | 3 | cái |
| 4 | Giá, kệ đựng dược liệu | Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn ( 7 tầng) | 2 | cái |
| 5 | Tủ lạnh 152 lít | Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít Dung tích ngăn lạnh:99 lít ích ngăn đá:53 lít | 1 | cái |
| 6 | Ghế gấp | Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt | 50 | cái |
| 7 | Ghế băng sảnh chờ | Ghế phòng chờ, chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) | 10 | bộ |
| 8 | Tủ đựng tài liệu | Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm | 4 | cái |
| 9 | Bàn tròn hội trường | Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp . Kích thước 5000x2200x760mm | 1 | bộ |
| 10 | Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) | Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn | 1 | cái |
| 11 | Giường đông y | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su | 5 | cái |
| 12 | Giường bệnh | Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su | 5 | cái |
| 13 | Tủ đầu giường | Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. | 5 | cái |
| 14 | Máy tính | Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA | 2 | bộ |
| 15 | Máy in | Máy in (cấu hình 4 theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 | 2 | chiếc |
| 16 | Bàn để máy tính | Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước | 2 | cái |
| 17 | Ghế vi tính | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi