Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177127-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200321886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 08:40:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,061,932,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XÂY MỚI - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5224 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3708 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,0194 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,1408 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2776 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3654 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2867 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8922 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,958 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3918 100m3
12 Mua đất đồi về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39,18 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5224 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5224 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3349 100m3
16 Bê tông nền đá 4x6 mác 100#, đường dốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,4414 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,0668 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5032 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0565 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,421 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,7769 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,435 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0889 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8068 tấn
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,7984 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7931 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1332 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0368 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0584 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9186 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7509 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4455 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0405 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0313 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1489 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3435 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1031 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,7443 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6583 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,4864 m3
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 73,35 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,108 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 133,2586 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,47 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,215 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,458 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,862 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 66,625 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,48 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,02 m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,784 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,588 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,061 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 77,4616 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 175,5156 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 146,763 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1128 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,61 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,61 m2
60 Gia công hệ khung inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,6 kg
61 Mặt bàn cấp- phát thuốc làm bằng gỗ dày 30mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
62 Vách kính cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,294 m2
63 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,76 m2
64 Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 5 sơn tính điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,8 m2
65 Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 12 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4 m2
66 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,61 m2
67 Bộ khóa có mật mã và hệ thống báo động Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
68 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7087 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7087 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 81,048 m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8559 100m2
72 Tôn úp nóc, úp biên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,08 m
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 bộ
74 Đèn ốp trần bóng Led 10W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 cái
78 Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
79 Attomat MCB 1p 16A, 4.5Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
80 Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
81 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
82 Attomat MCB 2p 25A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
83 Attomat MCB 2p 20A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
84 Attomat MCB 2p 50A, 10Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
85 Tủ điện tổng chứa 5 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hộp
86 Tủ điện phòng chứa 5 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 hộp
87 Dây Cu/PVC 2x4 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
88 Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 310 m
89 Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 480 m
90 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
91 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
92 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
93 Ống luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 310 m
94 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
96 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cọc
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28 m
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70 m
99 Chân đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
100 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
101 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp, cáp và cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 mối
102 Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
103 Cung cấp lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cọc
104 Rọ chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
105 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2 100m
106 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
107 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
108 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
B NHÀ CẢI TẠO 1 TẦNG - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,6895 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 52,4247 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 197,622 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 80,6215 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 82,2825 m2
6 Phá dỡ nền láng granito Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,7272 m2
7 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9565 100m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,7 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3272 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,844 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,1295 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8621 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1703 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1375 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0974 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4059 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,108 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0454 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,504 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,042 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,041 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,6616 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9189 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,5805 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( Vận dung mã hiệu AE.21213 ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1246 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,597 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1232 100m3
30 Mua đất đồi về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,32 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3272 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3272 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0606 100m3
34 Bê tông nền đá 4x6 mác 100#, đường dốc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0201 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0193 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1853 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1074 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5847 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1588 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,5945 m3
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2804 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1956 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,157 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1862 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0114 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1576 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1576 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,623 m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,4405 m3
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 140,64 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3975 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,976 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 56,9942 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,3918 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 145,9355 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 74,5298 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,206 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,8304 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,9984 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,6681 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,2147 m2
65 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,7272 m2
66 Tấm vách ngăn compact hpl dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,19 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 85,592 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 220,4653 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,961 100m2
70 Tôn úp nóc, úp biên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,36 m
71 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,25 m2
72 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,205 m2
73 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,85 m2
74 Vách kính cường lực 12mm màu trắng, khung bao nhôm hệ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,056 m2
75 Gia công và lắp đặt máng thu nước mái inox sus 304 dày 0.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 56,65 kg
76 Giá đỡ máng thoát nước bằng Inox sus 304 đặc 14x14 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,7 kg
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 bộ
78 Đèn ốp trần bóng Led 10W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
82 Lắp đặt ổ cắm ba Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 cái
83 Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
84 Attomat MCB 1p 16A, 4.5Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
85 Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
86 Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
87 Attomat MCB 2p 25A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
88 Attomat MCB 2p 40A, 10Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
89 Tủ điện tổng chứa 6 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hộp
90 Tủ điện tổng chứa 4 modul Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 hộp
91 Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60 m
92 Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 360 m
93 Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 520 m
94 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
95 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60 m
96 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 180 m
97 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50 m
98 Ống luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 350 m
99 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
100 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
101 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cọc
102 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60 m
104 Chân đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
105 Ống luồn dây PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25 m
106 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
110 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
112 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
114 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
115 Vòi nước D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bể
117 Bình nước nóng 30 lít Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
118 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3 100m
119 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,25 100m
120 Ống nhựa PVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,15 100m
121 Ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
122 Ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
123 Tê chếch 45 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
124 Tê chếch 45 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
125 Tê chếch 45 độ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
126 Tê chếch 45 độ D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
127 Tê chếch 45 độ D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
128 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
129 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
130 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
131 Cút nhựa uPVC D60, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
132 Cút nhựa uPVC D110, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
133 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
134 Cút nhựa uPVC D76, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
135 Cút nhựa uPVC D60, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
136 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
137 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
138 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
139 Côn nhựa uPVC D90/76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
140 Rọ chắn rác D100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cái
141 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3 100m
142 Ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4 100m
143 Cút nhựa uPVC 90 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
144 Cút nhựa PVC 135 độ D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 cái
145 Cút nhựa PVC 135 độ D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
146 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
147 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
148 Ống nhựa PPR D20-PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,25 100m
149 Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3 100m
150 Ống nhựa PPR D32-PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2 100m
151 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
152 Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
153 Tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
154 Cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
155 Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 cái
156 Cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
157 Cút nhựa PPR D20 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 cái
158 Van khóa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
159 Van khóa D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
160 Van 1 chiều D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
161 Rắc co PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
162 Rắc co PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
163 Rắc co PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
C NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 494,01 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,19 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,87 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 212,72 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 597,64 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,157 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 639,164 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 552,323 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 57,185 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,006 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 53,826 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,98 m2
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,526 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,477 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,477 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,477 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,855 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,885 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,02 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,856 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 182,455 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100,151 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 53,826 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 698,141 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,157 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.199,527 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 494,01 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 34,496 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,689 m2
30 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,7 m2
31 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,54 m2
32 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,683 m2
33 Vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,006 m2
34 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,084 m3
35 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,7 1m
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,228 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,091 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,357 m3
39 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,032 m3
40 Lát nền tam cấp bằng gạch Granit, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,61 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,33 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,33 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,007 m3
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt vòi tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 bộ
56 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
57 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
59 Ống nhựa PPR D25-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,42 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
62 Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 cái
63 Cút nhựa PPR D25 ren trong Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26 cái
64 Sản xuất, lắp đặt Van 2 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
65 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m
66 Ống nhựa uPVC D60-Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,22 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,05 100m
68 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D42, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
69 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cái
70 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
71 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
72 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
73 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
74 Tháo dỡ ống thoát nước D90 hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7 cái
75 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7 cái
76 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 quả
77 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
78 Tháo dỡ đèn Tuýp hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 bộ
79 Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng 1200 hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 bộ
80 Tháo dỡ Đèn ốp trần hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21 bộ
81 Tháo dỡ quạt trần hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
82 Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36 m
83 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
84 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, 6Ka Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
87 Đèn tuýp led đôi ốp trần 1200, 1x36W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21 bộ
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36 m
91 Cút PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
D NHÀ CHỨA RÁC - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,631 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1616 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,3943 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1224 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1224 100m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,7699 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,1344 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2512 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1456 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0264 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1362 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9936 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,1704 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,7895 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,17 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 37,53 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,17 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 37,53 m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,102 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,102 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0814 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0814 tấn
23 BU lông neo M16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 bộ
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,7709 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2096 100m2
26 Tôn úp nóc, úp biên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,36 md
27 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa upvc có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, lắp kính mờ dày 6.38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,07 m2
E BỂ NƯỚC- PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1265 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8844 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3429 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0641 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0543 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0993 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1431 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0222 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,133 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2488 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0476 100m3
12 Mua đất đồi về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,76 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1265 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1265 100m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,46 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,7728 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,2728 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,0456 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0125 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,001 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4422 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1327 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0041 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0102 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,8 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,8728 m2
29 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7 m2
30 SX khóa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,6592 m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT- PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
2 Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1X2.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 104 m
3 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
4 Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 52 m
5 Ống HDPE D40/30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,32 100m
6 Ống HDPE D30/25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,252 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1134 100m3
9 Đắp đất hào chôn cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,084 100m3
10 Mua đất đồi về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,92 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,252 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,252 100m3
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 sứ
14 Khung tủ điện kích thước 600x400x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hộp
15 Aptomat MCB 2P 20A, 10KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
16 Aptomat MCB 1P 16A, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
17 Bơm cấp nước Q=2m3/h- H=20m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
18 Bơm giếng khoan Q=5m3/h- H=10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
19 Ống cấp nước DN32 PPR Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,05 100m
20 Cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cái
21 Cút chéo PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
22 Măng xông D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15 cái
23 Van phao D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
24 Crephin D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
25 Cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
26 Van chặn D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
27 Măng xông D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
28 Giếng khoan D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60 m
29 Bộ lọc giếng khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2438 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7139 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2689 100m3
36 Mua đất đồi về đắp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 34,957 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7139 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7139 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,4737 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,198 100m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0515 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,5854 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2819 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5093 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 120 cái
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,0048 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100,216 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,03 m2
49 Ống uPVC PN16 D200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,63 100m
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6739 m3
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,7755 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4004 100m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1544 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4439 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4374 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4374 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,3568 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0745 100m2
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2303 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0492 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1843 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,5579 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,6544 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,1239 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,0702 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,1056 m2
67 Đắp Trụ cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 81,136 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 123,2416 m2
70 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9431 tấn
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,1 m2
72 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,5526 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 66,0162 m2
74 Bulong neo M16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
75 Cung cấp , lắp đặt Bánh xe sắt D50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
76 Cung cấp , lắp đặt Bản lề, goong cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12 bộ
77 Sản xuất, lắp đặt Tôn huỳnh dập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,048 100m2
78 Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 gói
79 SXLD ray thép cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 gói
80 Khóa cửa, then cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
81 Mũi mác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 61 cái
82 Phá dỡ nền sân bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,225 m3
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6543 100m3
84 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46,155 m3
85 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 436,2 m2
G PHÁ DỠ WC - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TRUNG GIÃ
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4631 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,5057 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,54 m2
4 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4631 m3
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Dọn dẹp hiện trường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 công
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,4319 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,4319 m3
H NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH-TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,521 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 109,93 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 524,569 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,991 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 375,997 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 41,777 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 98,077 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,898 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 506,93 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 447,488 m2
11 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,122 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,674 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 59,698 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 223,62 m
15 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,93 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,958 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,958 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,165 100m2
19 Quét Sikaproof Membrane hoặc tương đương chống thấm định mức 1,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 74,034 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 37,36 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,674 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 41,777 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,898 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31,307 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 634,499 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x400 mm - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,991 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 985,725 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 526,749 m2
29 Mài lại Granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,902 m2
30 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31,46 m2
31 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,904 m2
32 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,93 m2
33 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,587 m2
34 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, , kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,533 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 95,414 m2 cấu kiện
36 Sản xuất lan can inox theo BVTK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,086 tấn
37 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,415 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,683 m2
39 Tháo dỡ ống thoát nước D90 hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,47 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,47 100m
41 Sản xuất, lắp đặt Cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 quả
42 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
43 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
44 Tháo dỡ đèn Tuýp hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
45 Tháo dỡ Đèn ốp trần hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 bộ
46 Bộ đèn LED 120/36w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 bộ
I NHÀ BẾP, NHÀ ĂN-TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,265 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,155 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,636 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,781 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,203 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,037 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,185 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,068 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,148 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,102 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,102 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,893 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,172 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,089 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,153 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,568 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,077 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,034 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,02 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,483 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,334 m3
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,21 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,958 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 34,606 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,796 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,829 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,23 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,453 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70,72 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,958 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50,104 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,341 m2
34 Sản xuất và lắp dựng cửa sắt xếp (Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp đặc dầy 2,3ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: chéo 3 và chéo 5 ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,178 m2
35 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,14 m2
36 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,44 m2 cấu kiện
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,087 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,3 m2
40 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,272 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,272 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,461 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,457 100m2
44 Tôn úp nóc, úp biên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,34 m
45 Bộ đèn LED mã hiệu 120/18w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
47 Sản xuất, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều, mặt + đế âm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
48 Sản xuất, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
50 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A - 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
51 Sản xuất, lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A - 4.5KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
52 Sản xuất, lắp đặt Aptomat RCBO 2P 20A - 4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
53 Sản xuất, Lắp đặt Aptomat 2P A40-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
54 Sản xuất, lắp đặt Tủ điện tổng 500x350x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hộp
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 180 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 320 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 90 m
62 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa luồn dây D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 230 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5 100m
65 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa PPR D25-PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6 100m
66 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
67 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
68 Sản xuất, lắp đặt Van Khóa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
69 Sản xuất, lắp đặt Van 1 chiều D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
70 Sản xuất, lắp đặt Châu bếp đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
72 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D40-PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,05 100m
73 Sản xuất, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
74 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
75 Sản xuất, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76- 90 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
76 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
77 Sản xuất, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,185 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,15 m3
80 Lát gạch đỏ 400x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 61,5 m2
J NHÀ XE -TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,408 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,326 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,561 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,048 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,102 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,039 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,024 tấn
8 Bu lông M18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,208 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,208 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,169 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,166 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,048 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,048 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,43 100m2
16 Tôn úp nóc, úp biên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,2 m
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,128 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,013 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,013 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,246 m3
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39,42 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,816 m2
K PHỤ TRỢ-TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4706 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,11 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0489 tấn
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8151 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9102 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4435 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 34,122 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 118,492 m2
9 Vuốt chóp trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 152,614 m2
11 Gia công khung xương biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,143 tấn
12 Lắp dựng khung xương biển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,8 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,016 m2
14 Bulong neo M18 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
15 Dán Decan chữ tên công trình theo BVTK Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 gói
L CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH KIM LŨ- TRẠM Y TẾ XÃ KIM LŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 388,972 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 95,28 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 403,976 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,293 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,275 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 181,743 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30,982 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 391,824 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,512 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,134 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 54,286 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,88 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 197,2 m
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,376 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,376 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 429,269 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,275 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,18 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 484,252 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 628,729 m2
21 Quét Sikapoof Membrane hoặc tương đương định mức 1,5kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 92,094 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 37,808 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 54,286 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,512 m2
25 Mài Granitô bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,829 m2
26 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31,2 m2
27 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,6 m2
28 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,7 m2
29 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,8 m2
30 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,44 m2
31 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,3 m2 cấu kiện
32 Tháo dỡ đèn Tuýp hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22 bộ
33 Tháo dỡ đèn tuýp 3 bóng 1200 hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
34 Tháo dỡ bóng đèn ốp trần hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 bộ
35 Bộ đèn LED mã hiệu 120/36w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22 bộ
36 Sản xuất, lắp đặt bộ đèn tuýp Led 3 bóng ốp trần 3x18w Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
37 Đèn Led ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 bộ
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
40 Cầu chắn rác inox D100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 quả
41 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4 100m
42 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30 cái
43 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 cái
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29,87 m3
45 Lát gạch đỏ 400x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 298,7 m2
M CẢI TẠO BẾP, KHO-TRẠM Y TẾ XÃ KIM LŨ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 82,811 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,264 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 83,968 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,569 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,695 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,1 m
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,806 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 97,075 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 129,244 m2
10 SX khuôn cửa 130 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 130x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,08 m
11 SX khuôn cửa 80 kín bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x73x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,08 m
12 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,543 m2
13 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,16 m cấu kiện
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,543 m2 cấu kiện
N THIẾT BỊ PHÒNG KHÁM TRUNG GIÃ
1 Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. 8 Cái
2 Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa 8 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm) Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm 3 cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn ( 7 tầng) 2 cái
5 Tủ lạnh 152 lít Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít Dung tích ngăn lạnh:99 lít 2 cái
6 Ghế gấp Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. 50 cái
7 Ghế băng sảnh chờ Ghế phòng chờ chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) 10 bộ
8 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm 4 cái
9 Bàn tròn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp. Kích thước 5000x2200x760mm 1 bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn 1 cái
11 Giường đông y Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su 5 cái
12 Giường bệnh Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su 5 cái
13 Tủ đầu giường Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. 5 cái
14 Máy tính Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA 4 bộ
15 Máy in Máy in (cấu hình 4 theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 3 chiếc
16 Bàn để máy tính Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước 4 cái
17 Ghế vi tính Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa 4 cái
O THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ XÃ KIM LŨ
1 Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. 8 Cái
2 Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa 8 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm) Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm 3 cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn ( 7 tầng) 2 cái
5 Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít Dung tích ngăn lạnh:99 lít Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít 1 cái
6 Ghế gấp Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt. 50 cái
7 Ghế băng sảnh chờ Chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) 10 bộ
8 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm 4 cái
9 Bàn tròn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp . Kích thước 5000x2200x760mm 1 bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn 1 cái
11 Giường đông y Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su 5 cái
12 Giường bệnh Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su 5 cái
13 Tủ đầu giường Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. 5 cái
14 Máy tính Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA 2 bộ
15 Máy in Máy in (cấu hình 4 theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 2 chiếc
16 Bàn để máy tính Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước 2 cái
17 Ghế vi tính Ghế làm việc SG550 Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa 2 cái
P THIẾT BỊ TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT LONG
1 Bàn làm việc Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, chống lại các tác động của hóa chất. 8 Cái
2 Ghế làm việc Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa 8 Cái
3 Tủ đựng thuốc và dụng cụ Kích thước tủ : 1600x800x400 (mm) Mặt dựng bằng Inox dày 0,8 – 1,0mm Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm Mặt hông tủ làm bằng Inox Mặt sau làm bằng Inox tấm dày 0,5mm Phần dưới gồm có 2 ngăn Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm 3 cái
4 Giá, kệ đựng dược liệu Bằng thép hộp, sàn tầng bằng tôn ( 7 tầng) 2 cái
5 Tủ lạnh 152 lít Kích thước - Khối lượng:Cao 121.8 cm - Rộng 52.6 cm - Sâu 56.5 cm - Nặng 30 kg; Dung tích ngăn đá:53 lít Dung tích ngăn lạnh:99 lít ích ngăn đá:53 lít 1 cái
6 Ghế gấp Kích thước: Rộng 460 – Sâu 515 – Cao 890mm Loại ghế tĩnh, chân gấp Ghế gấp G04I khung inox Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân inox, tựa lưng hai cốt 50 cái
7 Ghế băng sảnh chờ Ghế phòng chờ, chất liệu chân khung thép mạ Ni-Cr, đệm tựa tôn. Đệm và tựa ghế tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện màu nhũ bạc. Chân và tay ghế mạ Ni-Cr, sử dụng chân tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau với băng 4 chỗ. Kích thước: Rộng 2390 – sâu 650 – cao (400-780) 10 bộ
8 Tủ đựng tài liệu Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. KT: 1000x450x1830 mm 4 cái
9 Bàn tròn hội trường Bàn phòng họp cỡ lớn gỗ MDF cao cấp . Kích thước 5000x2200x760mm 1 bộ
10 Tủ chia ô đựng thuốc nam, bắc (mỗi tủ 50 ô) Chất liệu bằng gỗ thông, số ngăn 50 ngăn 1 cái
11 Giường đông y Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1800 x 600 x 700 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Chất liệu Inox; Đệm có khoét lỗ; Chân đế cao su 5 cái
12 Giường bệnh Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1900 x 900 x 540 mm; Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1650 mm; Chân giường ống inox phi 32 mm; Khung giường hộp 30 x 60 mm; Dát giường hộp 10 x 40 mm; Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm; Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm; Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 16 mm; Chân đế cao su 5 cái
13 Tủ đầu giường Chất liệu Inox vuông và tole inox 301; Thông số KT: DxRxC: 400x340x850 (mm); Khung tủ sử dụng ống vuông 25x25mm, dày 1mm; Ngăn tủ trên có khoảng cách 18mm; Lan can sử dụng ống inox phi 16; Chân đế cao su. 5 cái
14 Máy tính Máy tính để bàn (Cấu hình 4b theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Bộ vi xử lý: Intel Core i3-8100 Processor (6M Cache 3,60GHz; Bộ nhớ trong (Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133Mhz; Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200Rpm; Bo mạch chính: Intel H310 Express Chipset for 8th Generation Core, i7/Core, i5/Core, i3/Pentium/Celeron Processor; Ổ đĩa quang DVD; Card màn hình: Intel HD Graphics; Card âm thanh: 7.1 - Channel High Definition Audio; Màn hình: 18.5'; Case + Nguồn 450W; Chuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB; Bộ lưu điện 500VA 2 bộ
15 Máy in Máy in (cấu hình 4 theo VB 800 Sở Tài chính Hà Nội). Máy in laser đen trắng đa năng khổ A4; Tính năng đặc biệt: IN/SCAN/COPPY, in 2 mặt tự động. Tốc độ in: 26 trang A4/phút; Độ phân giải: 2400x600 dpi quality; Bộ nhớ: 64MB; Khay giấy: 250 tờ 80gsm; Khe nạp bằng tay: 1 tờ; Kết nối: Wireless, 10 Base - T/100 Base - T Ethernet, USB 2.0 2 chiếc
16 Bàn để máy tính Kích thước bàn 1200x600x750mm; bàn có hộc liền, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ MDF dày 18mm, sơn phủ Melamine chống xước 2 cái
17 Ghế vi tính Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->