Gói thầu: Gói thầu số 4-BTPBN.20: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-BTPBN.20: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:31:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,492,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| B | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 3 | bộ 1 pha | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| D | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 5 | cái | |
| E | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-22 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22C | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 9 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 10 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 3 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| F | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 15 | chuỗi | |
| 2 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 13 | quả | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 1 | bộ | |
| G | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 0,831 | km | |
| H | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 6 | đầu | |
| 2 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 12 | bộ | |
| I | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 34 | cái | |
| 2 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 20m | 1 | VT | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 549 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 4 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 203 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-2BT | 61 | m | |
| L | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột vuông XL1-22(35) | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1-35 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột trạm biến áp | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột vuông trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ giá đỡ 1 cáp ngầm nổi mặt nước | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột cao 12m CD-1 | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 1 | bộ | |
| 8 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế và bệ ghế thao tác cầu dao mặt đất | 1 | bộ | |
| 10 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 3 | bộ | |
| M | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 3 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| N | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 861 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | 12 | m | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 27 | m | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 15 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 15 | m | |
| O | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 849 | m | |
| P | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| Q | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 30 | đầu | |
| 2 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | 12 | m | |
| 3 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 9 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 45 | đầu | |
| 5 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | 18 | bộ | |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN32 bổ sung tay truyền động | 18 | m | |
| 7 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 28 | Cái | |
| 8 | Đai thép, khóa đai cố định ống cáp ngầm lên cột | 3 | bộ | |
| 9 | Chụp bảo vệ chống sét van | 3 | bộ | |
| 10 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 6 | cái | |
| 11 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 3 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 13 | Khóa tay thao tác cầu dao | 3 | cái | |
| R | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| S | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 250kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp ≤ 560kVA điện áp 22-35kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 3 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 2 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 3 | trụ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 3 ngăn trọn bộ | 2 | cái | |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ RMU và tủ điện hạ thế 35kV | 1 | cái | |
| 3 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | cái | |
| 4 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 2 | bộ | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-2,5 | 3 | bộ | |
| U | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 2 | cái | |
| V | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà hãm cổng trạm biến áp XHCF-22-XT | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà lệch XL1F-22 trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 4 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải + CSV 24kV trên 2 cột LT12 | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12 | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ máy biến áp trên cột | 1 | bộ | |
| 12 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 2 | bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 9 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 6 | bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 2 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 2 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 2 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 2 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 2 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa hỗn hợp T8C-2,5 TBA treo trên 1 cột | 1 | bộ | |
| 22 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-2,5 | 1 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa hỗn hợp T8C-2,5 TBA một trụ kiểu kín | 1 | bộ | |
| 24 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-2,5 | 2 | bộ | |
| W | CẦU CHÌ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 13 | quả | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 15 | quả | |
| 3 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 36 | quả | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| X | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x95mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lăp đặt cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-12/20(24)kV-1x35mm2 | 39 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 29 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 236 | m | |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 132 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 21 | m | |
| Y | HỘP ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 4 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| Z | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 58 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 10 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 60 | đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 36 | đầu | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 28 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 18 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 18 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D130/100 bảo vệ cáp ngầm | 21 | m | |
| 9 | Lắp đặt ATM 200A trong tủ phân phối TBA | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ATM 800A trong tủ phân phối TBA | 4 | cái | |
| 11 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 18 | bộ | |
| 12 | Lạt nhựa 450mm | 290 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện | 70 | Cuộn | |
| 14 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 27 | cái | |
| 15 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 2 | bộ | |
| 16 | Nắp chụp đầu cực CSV | 3 | bộ | |
| 17 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 3 | bộ | |
| 18 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 3 | cái | |
| 19 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 20 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-16A | 3 | sợi | |
| 21 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 9 | ca | |
| 22 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 9 | quả | |
| 23 | Biển báo tên trạm biến áp | 5 | cái | |
| 24 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 9 | hệ thống | |
| 25 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 26 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 9 | bình | |
| AA | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 400/5A | 18 | quả | |
| 2 | Tháo hạ máy biến dòng điện hạ thế 500/5A | 6 | quả | |
| 3 | Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột | 3 | máy | |
| 4 | Tháo hạ MBA 320kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 5 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | máy | |
| 6 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 7 | Tháo hạ ATM 400A trong tủ phân phối TBA | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ ATM 630A trong tủ phân phối TBA | 1 | bộ | |
| 9 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 7 | m | |
| 10 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 28 | m | |
| 11 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 140 | m | |
| AB | Xây lắp phần đường dây 0,4kV | |||
| AC | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 4 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 3 | cái | |
| 3 | Cột bê tông vuông CV7,5-380 (H7,5B) | 6 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| AD | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông vuông đơn trên nền đất MV-2 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông vuông đơn trên đường bê tông MV-2B | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông vuông đơn lệch trên đường bê tông MVL-2B | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền gạch M-3G | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 2 | móng | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 6 | bộ | |
| AE | XÀ, TIẾP ĐỊA, MÓC TREO CÁP, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 13 | bộ | |
| 2 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 3 | bộ | |
| 3 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D20 (Cả dây đai, khóa đai) | 263 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 5 | bộ | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 1 | bộ | |
| AF | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,8348 | km | |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 1,11 | km | |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 0,2986 | km | |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 2,7275 | km | |
| 5 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 92 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 134 | m | |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 108 | m | |
| AG | HỘP CHIA ĐIỆN, HỘP TIẾP ĐỊA, ATM | |||
| 1 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 94 | hộp | |
| 2 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 18 | hộp | |
| AH | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 448 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 4 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 36 | đầu | |
| 4 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 167 | cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 150 | bộ | |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 106 | bộ | |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 32 | bộ | |
| 8 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 23 | bộ | |
| 9 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 11 | bộ | |
| 10 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | 2 | bộ | |
| 11 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 696 | bộ | |
| 12 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-150 | 4 | bộ | |
| 13 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 20 | bộ | |
| 14 | Hộp xịt RP7 | 1 | Hộp | |
| 15 | Sứ quả bàng | 94 | quả | |
| 16 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 120 | cái | |
| 17 | Dây thép buộc F2 | 4,6436 | kg | |
| 18 | Băng dính cách điện | 199 | cuộn | |
| AI | THÁO HẠ THU HỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ dây cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà néo dây cũ <50kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 4 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 2 | cột | |
| 5 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 4 | cột | |
| 6 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 15 | bộ | |
| 7 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 5 | bộ | |
| 8 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 2 | bộ | |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 8 | bộ | |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 4 | bộ | |
| 12 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 2 | bộ | |
| 13 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 1 | bộ | |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 15 | m | |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 12 | m | |
| 16 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x7 mm2 | 20,5 | m | |
| 17 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 41 | m | |
| 18 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 16 | m | |
| 19 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 90 | m | |
| 20 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 10 | m | |
| 21 | Hạ thu hồi dây dẫn A-25 | 0,248 | km | |
| 22 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,573 | km | |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn A-35 | 0,07 | km | |
| 24 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 1,193 | km | |
| 25 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 0,07 | km | |
| 26 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,21 | km | |
| 27 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,21 | km | |
| 28 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,287 | km | |
| 29 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,405 | km | |
| 30 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,707 | km | |
| 31 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,696 | km | |
| 32 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,547 | km | |
| 33 | Hạ và rải căng lại dây chiếu sáng loại đồng bọc 2x6mm2 | 0,085 | km | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,312 | km | |
| 35 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 2,8512 | tấn | |
| 36 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,42 | tấn | |
| 37 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 2,5759 | tấn | |
| AJ | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-1 | 63 | m | |
| 2 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | 248 | m | |
| 3 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 149 | m | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-2H | 34 | m | |
| 5 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường 7,0m | 5 | VT | |
| 6 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 7,0m | 1 | VT | |
| 7 | Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm qua đường 11,0m | 1 | VT | |
| AK | PHẦN XÀ, CỔ DỀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | 3 | bộ | |
| 2 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | 3 | bộ | |
| AL | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 887 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 36 | m | |
| AM | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 887 | m | |
| AN | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 9 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 9 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 27 | đầu | |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 43 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 30 | cuộn | |
| AO | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 2 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 4 | Lắp sứ đứng đường dây 3 pha | 6 | 1 sứ | |
| 5 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 6 | 1 cò lèo | |
| 6 | Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | 1 | 1 cái | |
| 7 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 2 | ca | |
| 8 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi