Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị mới 100%

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167523-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị mới 100%
Số hiệu KHLCNT 20201167402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:13:00 đến ngày 2020-12-03 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,455,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 40,112 m3
2 ván khuôn cọc Chương V - E-HSMT 4,81 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm Chương V - E-HSMT 1,452 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Chương V - E-HSMT 0,257 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm Chương V - E-HSMT 4,028 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mm Chương V - E-HSMT 0,315 tấn
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc và bản mã nối cọc Chương V - E-HSMT 511,414 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E-HSMT 0,487 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E-HSMT 0,487 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V - E-HSMT 90 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chương V - E-HSMT 6,525 100m
12 Ép âm cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C1 Chương V - E-HSMT 0,572 100m
13 Cọc dẫn ép âm Chương V - E-HSMT 1 cái
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E-HSMT 2,325 m3
15 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V - E-HSMT 0,19 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Chương V - E-HSMT 94,601 m3
17 ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 1,327 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E-HSMT 1,394 100m2
19 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E-HSMT 13,699 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Chương V - E-HSMT 0,383 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Chương V - E-HSMT 0,928 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Chương V - E-HSMT 3,793 tấn
23 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V - E-HSMT 53,664 m3
24 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 52,871 m3
25 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V - E-HSMT 13,629 m3
26 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,615 100m3
27 Đắp đất tân nền độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Chương V - E-HSMT 1,131 100m3
28 Mua bê tông thương phẩm mác 150 Chương V - E-HSMT 21,062 m3
29 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 20,751 m3
30 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Chương V - E-HSMT 0,741 100m3
31 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,132 100m2
32 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E-HSMT 2,873 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =6-8mm Chương V - E-HSMT 0,1 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =10mm Chương V - E-HSMT 0,373 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =12mm Chương V - E-HSMT 0,118 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK =14mm Chương V - E-HSMT 0,139 tấn
37 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 4,468 m3
38 Xây bể chứa bằng gạch đặc tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 12,38 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E-HSMT 0,103 100m2
40 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 1,137 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 56,246 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 75,203 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 19,35 m2
44 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 2,41 m3
45 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 0,126 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt D=6-8mm Chương V - E-HSMT 0,066 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=10mm Chương V - E-HSMT 0,077 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể D=12mm Chương V - E-HSMT 0,096 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E-HSMT 30 cấu kiện
50 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tạn dụng) Chương V - E-HSMT 0,227 100m3
51 Ống nhựa PVC D34 Chương V - E-HSMT 1 m
52 Ống nhựa PVC D90 Chương V - E-HSMT 6 m
B PHẦN THÂN:
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - E-HSMT 0,456 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤ 28m Chương V - E-HSMT 0,92 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Chương V - E-HSMT 2,726 tấn
4 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V - E-HSMT 2,976 100m2
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 17,095 m3
6 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - E-HSMT 4,497 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 1,241 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 6,907 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V - E-HSMT 44,314 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 43,659 m3
11 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V - E-HSMT 6,055 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 5,975 tấn
13 Mua bê tông thương phẩm mác 200 Chương V - E-HSMT 53,041 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 52,257 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E-HSMT 1,898 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 0,212 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =12mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 0,513 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 6,727 m3
19 Ván khuôn cầu thang thường Chương V - E-HSMT 0,641 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6-8mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 0,074 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 0,765 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, cao ≤28m Chương V - E-HSMT 0,391 tấn
23 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 6,085 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 1,936 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 187,337 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 21,387 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 19,849 m3
28 Mua thép U80x40x3mm mạ kẽm làm xà gồ Chương V - E-HSMT 1.143,777 kg
29 Gia công xà gồ thép Chương V - E-HSMT 1,116 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSMT 1,116 tấn
31 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V - E-HSMT 2,785 100m2
32 Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0.42mm Chương V - E-HSMT 56,16 md
C CỬA:
1 Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V - E-HSMT 79,92 m2
2 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V - E-HSMT 29 bộ
3 Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V - E-HSMT 9 m2
4 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A Chương V - E-HSMT 21 bộ
5 Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V - E-HSMT 55,193 m2
6 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V - E-HSMT 23,38 m2
7 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E-HSMT 15 bộ
8 Cửa đi mở trượt kết hợp vách kính dùng kính trắng 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện Chương V - E-HSMT 19,176 m2
9 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D Chương V - E-HSMT 3 bộ
10 Khuôn cửa đơn gỗ lim KT 60x80mm Chương V - E-HSMT 121,5 md
11 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V - E-HSMT 121,5 m
12 Cửa đi Pa nô kính gỗ lim kính dày 8mm Chương V - E-HSMT 38,775 m2
13 Mua kính dày 8mm lắp cửa thoáng trên cửa đi D1 Chương V - E-HSMT 4,388 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V - E-HSMT 43,163 m2
15 Bản lề cửa đi Chương V - E-HSMT 90 cái
16 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Chương V - E-HSMT 15 bộ
17 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V - E-HSMT 15 cái
18 Nẹp cửa, tính theo giá nẹp 10x40mm Chương V - E-HSMT 99 md
19 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa + lan can hành lang bằng Inox 304 Chương V - E-HSMT 801,465 kg
D NỀN:
1 Đắp đất tân nền nhà vệ sinh Chương V - E-HSMT 0,194 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V - E-HSMT 57,522 m2
3 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V - E-HSMT 488,772 m2
4 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm Chương V - E-HSMT 27,562 m2
5 Mua thép V40x40x4mm làm khung đỡ bàn đá Chương V - E-HSMT 126,176 kg
6 Gia công kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V - E-HSMT 0,123 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bàn đá Chương V - E-HSMT 0,123 tấn
8 Gia công, lắp dựng tay vịn Inox 304 khu WC cho người khuyết tật Chương V - E-HSMT 4,31 kg
9 Lát đá mặt bàn đá bằng đá Kim sa Bắc Chương V - E-HSMT 5,491 m2
10 Ốp tường WC, gạch Cermic kích thước gạch 300x600mm Chương V - E-HSMT 249,646 m2
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch Granit 150x600mm Chương V - E-HSMT 62,751 m2
12 Ốp chân tường móng, gạch Inax 225, kích thước 45x95mm Chương V - E-HSMT 22,66 m2
13 Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V - E-HSMT 55,78 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E-HSMT 311,49 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E-HSMT 580,353 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 285,452 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 301,401 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 473,272 m2
19 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 138,264 m2
20 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E-HSMT 59,514 m2
21 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm; nhập khảu Thổ Nhĩ Kỳ (hoặc tương đương), bao gồm cả hoàn thiện Chương V - E-HSMT 92,434 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E-HSMT 59,514 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 47,49 m
24 Đắp con bọ Chương V - E-HSMT 5 ca
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - E-HSMT 671,077 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 671,077 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - E-HSMT 838,803 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - E-HSMT 580,303 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E-HSMT 1.419,106 m2
30 Gia công, lắp dựng bảng tên, huy hiệu Chương V - E-HSMT 1 bộ
E CẦU THANG:
1 Lát đá Kim sa Bắc bậc cầu thang Chương V - E-HSMT 52,531 m2
2 Trụ cầu thang gỗ lim KT160x160x1060 Chương V - E-HSMT 1 cái
3 Tay vịn cầu thang gỗ lim KT 60x80mm Chương V - E-HSMT 16,173 md
4 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm Chương V - E-HSMT 16,173 m
5 Đánh vecni tay vịn cầu thang Chương V - E-HSMT 2,264
6 Gia công, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V - E-HSMT 335,269 kg
F BẬC NGŨ CẤP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 3,692 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E-HSMT 1,605 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 11,166 m3
4 Lát đá Kim sa Bắc bậc tam cấp Chương V - E-HSMT 28,442 m2
G ĐƯỜNG LÊN SẢNH:
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,04 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 1,22 m3
3 Ốp chân đường dốc, kích thước gạch Inax 225 KT 45x95mm Chương V - E-HSMT 12,6 m2
4 Nắp tôn cửa lên mái Chương V - E-HSMT 1 cái
H BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 1,642 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E-HSMT 1,617 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V - E-HSMT 0,417 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E-HSMT 0,436 m2
5 Lát đá Granite tự nhiên, màu đen Huế Chương V - E-HSMT 1,869 m2
I DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E-HSMT 8,679 100m2
J PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt tủ điện âm tường tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150 mm Chương V - E-HSMT 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện chửa 3-4 module Chương V - E-HSMT 9 hộp
3 Lắp đặt tủ điện chửa 4-6 module Chương V - E-HSMT 3 hộp
4 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 60A Chương V - E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Chương V - E-HSMT 3 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Chương V - E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Chương V - E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V - E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V - E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Chương V - E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Chương V - E-HSMT 11 máy
12 Lắp đặt đèn Led tube 1.2 m, 2 bóng 2x18W Chương V - E-HSMT 30 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần D230/7W Chương V - E-HSMT 16 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần D230/9W Chương V - E-HSMT 21 bộ
15 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300/70W Chương V - E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200/31W Chương V - E-HSMT 15 cái
17 Lắp đặt quạt trần Chương V - E-HSMT 15 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E-HSMT 18 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E-HSMT 21 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt (hai chiều) Chương V - E-HSMT 4 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V - E-HSMT 54 cái
23 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V - E-HSMT 99 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x25+1x16mm2 Chương V - E-HSMT 180 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 3x16+1x10mm2 Chương V - E-HSMT 10 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 Chương V - E-HSMT 76 m
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 Chương V - E-HSMT 470 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC- 2x1,5mm2 Chương V - E-HSMT 830 m
29 Hộp chia ngả 1 đường D25 Chương V - E-HSMT 15 cái
30 Khớp nối ren D20 Chương V - E-HSMT 220 hộp
31 Khớp nối ren D25 Chương V - E-HSMT 24 hộp
32 Khớp nối trơn D20 Chương V - E-HSMT 245 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Chương V - E-HSMT 70 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V - E-HSMT 710 m
35 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, ĐK =50/40mm Chương V - E-HSMT 170 m
36 Lắp cần đèn cao áp gắn tường Chương V - E-HSMT 3 cần đèn
37 Lắp choá đèn 150W, đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V - E-HSMT 3 bộ
K PHẦN PCCC:
1 Bình khí CO2 MT3 Chương V - E-HSMT 6 bình
2 Bình bột ABC MFZ4 Chương V - E-HSMT 6 bình
3 Nội quy chữa cháy Chương V - E-HSMT 6 cái
4 Tiêu lệnh chữa cháy Chương V - E-HSMT 6 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 40x60x20mm Chương V - E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V - E-HSMT 6 hộp
L CHỐNG SÉT:
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E-HSMT 0,125 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tạn dụng) Chương V - E-HSMT 0,125 100m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Chương V - E-HSMT 25 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V - E-HSMT 58 m
5 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V - E-HSMT 4 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L= 2.5m Chương V - E-HSMT 8 cọc
7 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất Chương V - E-HSMT 1 ca
M PHẦN THÔNG TIN:
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 450x350x180mm Chương V - E-HSMT 3 hộp
2 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Chương V - E-HSMT 13 cái
3 Cáp mạng LAN Cat 6 UTP 4 đôi Chương V - E-HSMT 450 m
4 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 <25 đôi Chương V - E-HSMT 45 10 m
5 Hộp chia ngả 4 đường D20 Chương V - E-HSMT 3 cái
6 Hộp chia ngả 1 đường D20 Chương V - E-HSMT 10 cái
7 Khớp nối ren D20 Chương V - E-HSMT 30 cái
8 Khớp nối trơn D20 Chương V - E-HSMT 68 cái
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V - E-HSMT 160 m
N PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V - E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mm Chương V - E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Chương V - E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 15mm Chương V - E-HSMT 1 cái
5 Khoan giếng Chương V - E-HSMT 1 cái
6 Máy bơm nước Q=6-27m3/h; h=36.4m; N=3kW Chương V - E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 0,46 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 0,11 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 1,87 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 105 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 38 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/40mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 6325mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 63mm Chương V - E-HSMT 5 cái
23 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 40mm Chương V - E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm Chương V - E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Chương V - E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 23 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 29 cái
28 Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V - E-HSMT 41 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E-HSMT 1 cái
O THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt xí bệt Chương V - E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá 1 chậu 1 vòi Chương V - E-HSMT 14 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa tay Chương V - E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V - E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt kệ kính Chương V - E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt giá treo Chương V - E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Chương V - E-HSMT 14 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 1,76 100m
3 Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V - E-HSMT 0,26 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 32 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 54 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V - E-HSMT 32 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Chương V - E-HSMT 12 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm Chương V - E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 6 100m
15 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa PVCnối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 8 cái
20 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 8 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 6 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 12 cái
24 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 20 cái
25 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 75mm Chương V - E-HSMT 3 cái
26 Lắp nút bịt nhựa PVC nối măng sông, ĐK 42mm Chương V - E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt phễu thu sàn Inox, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm Chương V - E-HSMT 4 cái
Q NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối cho công trình xây dựng Chương V - E-HSMT 155,253 m2
2 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 46,977 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, bên trong Chương V - E-HSMT 46,977 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Chương V - E-HSMT 155,253 m2
5 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ; phun, quét 1m2 gỗ Chương V - E-HSMT 97,2 1m2
R SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,436 100m3
2 Ni lon chống mất nước xi măng Chương V - E-HSMT 435,88 m2
3 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 43,588 m3
4 Cắt khe bê tông nền, chiều dày ≤ 14cm Chương V - E-HSMT 1,479 100m
5 Nhựa đường chèn khe co giãn Chương V - E-HSMT 227,712 kg
S THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E-HSMT 0,123 100m3
2 Đệm cát công trình Chương V - E-HSMT 0,011 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V - E-HSMT 0,375 100m
4 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V - E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Chương V - E-HSMT 1 cái
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E-HSMT 0,105 100m3
T THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E-HSMT 0,181 100m3
2 Đệm cát công trình Chương V - E-HSMT 0,015 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E-HSMT 0,094 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E-HSMT 2,914 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 5,273 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E-HSMT 47,94 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E-HSMT 14,1 m2
8 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E-HSMT 0,114 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D= 6-8mm Chương V - E-HSMT 0,093 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D=10mm Chương V - E-HSMT 0,096 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 1,955 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E-HSMT 47 1cấu kiện
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tạn dụng) Chương V - E-HSMT 0,084 100m3
U BỒN CÂY
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - E-HSMT 2,005 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E-HSMT 0,057 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E-HSMT 0,911 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E-HSMT 2,005 m3
5 Miết mạch tường gạch loại lồi Chương V - E-HSMT 6,266 m2
V NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E-HSMT 0,007 100m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E-HSMT 0,12 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,008 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 0,378 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E-HSMT 0,038 100m2
6 Hệ khung móng, Bulông M16, L750 chờ chân cột Chương V - E-HSMT 6 cái
7 Mua thép tấm dày 10mm làm bản mã chờ chân cột Chương V - E-HSMT 33,432 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E-HSMT 0,032 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - E-HSMT 0,032 tấn
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tạn dụng) Chương V - E-HSMT 0,003 100m3
11 Đắp cát tân nền, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) Chương V - E-HSMT 0,052 100m3
12 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E-HSMT 5,246 m3
13 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 mm làm cột nhà xe Chương V - E-HSMT 47,797 kg
14 Mua thép tấm dày 6mm làm thép sườn gia cường chân cột Chương V - E-HSMT 7,424 kg
15 Sản xuất cột nhà xe bằng thép D100x3 mm Chương V - E-HSMT 0,054 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V - E-HSMT 0,054 tấn
17 Mua thép ống mạ kẽm D76x2 làm vì kèo nhà xe Chương V - E-HSMT 56,559 kg
18 Mua thép ống mạ kẽm D48x1.5 làm vì kèo nhà xe Chương V - E-HSMT 28,234 kg
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V - E-HSMT 0,083 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - E-HSMT 0,083 tấn
21 Mua thép D16mm làm giằng mái nhà xe Chương V - E-HSMT 49,379 kg
22 Sản xuất giằng mái thép Chương V - E-HSMT 0,048 tấn
23 Mua thép mạ kẽm U80x40x3mm làm xà gồ nhà xe Chương V - E-HSMT 315,526 kg
24 Sản xuất xà gồ thép Chương V - E-HSMT 0,308 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E-HSMT 0,308 tấn
26 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V - E-HSMT 0,529 100m2
27 Tôn úp nóc, máng nước rộng 600mm, dày 0.45mm Chương V - E-HSMT 31,8 md
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 0,2 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V - E-HSMT 2 cái
W THIẾT BỊ
1 Bàn họp Chương V - E-HSMT 1 cái
2 Ghế cho phòng họp Chương V - E-HSMT 25 bộ
3 Bàn làm việc Chương V - E-HSMT 15 bộ
4 Ghế làm việc Chương V - E-HSMT 15 bộ
5 Tủ tài liệu Chương V - E-HSMT 15 tủ
X DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đầu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong quá trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu): :5%*(A+B+...+W) Chương V - E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->