Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn khai thác khu quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 07:16:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,228,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 191,401 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 17,226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,14 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 19,14 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,37 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,433 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,199 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,487 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,487 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,487 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% đầm cóc) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,421 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 57,788 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11,544 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 tại về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8.594,675 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 5 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 859,468 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 859,468 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 4,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 859,468 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 4km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 4 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 859,468 | 10m3/1km |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,307 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,307 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,307 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,31 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,31 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,244 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,244 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,244 | 100tấn |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 39,27 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 25,935 | m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan rãnh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,718 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn bó vỉa | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,99 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa lót mác 75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 346 | m |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa cong, M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53 | m |
| 34 | Lắp đặt viên đan rãnh | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 99,75 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 12,542 | m3 |
| 36 | Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 151,09 | m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 149,784 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.872,3 | m2 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 56,169 | m3 |
| 40 | Lát gạch block tự chèn dày 6cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1.872,3 | m2 |
| 41 | Trồng cây xoài (hoặc bàng, bằng lăng, sao đen...) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 50 | cây |
| 42 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Biển báo giao thông tròn D70 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Biển báo giao thông tam giác cạnh D70 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 90 | ca |
| 47 | Lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển báo lưu thông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Đèn đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 50 | Dây nilong an toàn giao thông | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 120 | m |
| 51 | Baria chắn 2 đầu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Cờ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,42 | m2 |
| 55 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 52,44 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,693 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 31,92 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 399 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 146,49 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 15,527 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk <=10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,989 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống đúc sẵn 1000x1000 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 285 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 284 | mối nối |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 44,46 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,573 | 100m2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,717 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 285 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,03 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,263 | 100m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,759 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9,15 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,725 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,183 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 45,262 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,465 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,688 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 18 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,492 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,276 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,825 | 100m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,986 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,797 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 28,496 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,548 | 100m2 |
| 31 | Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 78,364 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,262 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,644 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 13,152 | m3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,701 | 100m2 |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,165 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 274 | 1cấu kiện |
| 38 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,948 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,421 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 41 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,389 | m3 |
| 42 | Bê tông mũ mố, đô bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,989 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,241 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,716 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,266 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 48 | Trát tường hố thu, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 65,405 | m2 |
| 49 | Láng đáy hố thu thăm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14,3 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4,674 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,594 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép hố thu, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 56 | Nắp hố ga chịu lực bằng gang đúc sẵn KT: 610x390x45 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (5% thủ công) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 121,008 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 22,991 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,202 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24,202 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% đầm cóc) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8,758 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (90% máy) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 78,824 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 tại mỏ về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 9.634,064 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 5 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 963,406 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 963,406 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 3 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 963,406 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 4 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 963,406 | 10m3/1km |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 37,59 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN12,5 D63 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,33 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN12,5 D50 mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110-63mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63-50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE- Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63-50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lọc rác BB D50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Chup ty van gang D150 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Ống dẫn hướng D150 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Đồng hồ tổng BB D50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,25 | 100m |
| 29 | Khử trùng ống nước | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,58 | 100m |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 23,27 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 53,7 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | -0,161 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | -0,161 | 100m3/1km |
| 34 | Tháo dỡ gạch Terazo hiện trạng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 115 | m2 |
| 35 | Hoàn trả lại nền gạch terazo hiện trạng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 115 | m2 |
| 36 | Cắt đường hiện trạng, 2 mạch | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16 | 10m |
| 37 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm, Chiều dày mặt đường 8cm, nhận hệ số 2) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,459 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,247 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,154 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,927 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 3,42 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,004 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,127 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,581 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 51 | Bê tông thành hố van | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thành hố van | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,05 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D25 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,72 | 100m |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 36 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 11m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đôi | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 4 | Đèn chiếu led sáng đường phố 100W + bóng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | cửa |
| 7 | Khung móng M24.300x300x675mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,27 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần chống sét | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 216 | m |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,5 | 10 cột |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6,1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Đào móng hào cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 34,38 | m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 34,38 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,955 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,719 | 1000 viên |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M100 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | 1 vị trí |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện lắp đặt 8 công tơ , có 8 atomat, gồm 2 ngăn (ngăn công tơ và ngăn atomat) | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | Tủ |
| 2 | Móng tủ điện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | Móng |
| 3 | Hào cáp đơn đi trên vỉa hè hiện trạng | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 246 | m |
| 4 | Hào cáp đơn đi trên vỉa hè quy hoạch mới | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 145 | m |
| 5 | Hào cáp qua đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | m |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70 mm2-0,6/1kV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 329 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2-0,6/1kV | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 135 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 319 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 131 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 8 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| G | HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 47,655 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 20,71 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng dày 3cm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 109 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn, tận dụng 80% vật liệu | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 109 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC viễn thông đường kính ống D110mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 5,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 30,3721 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 2,1648 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,3622 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 7,128 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 27,648 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 37,152 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 1,2956 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,1253 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 0,0819 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kĩ thuật tại chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi