Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115713-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201107423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn khai thác khu quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 07:16:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,228,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 191,401 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 17,226 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 19,14 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 19,14 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 19,14 100m3
6 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,37 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 24,433 m3
8 Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,199 100m3
9 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,487 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,487 100m3
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,487 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% đầm cóc) Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,421 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 57,788 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kĩ thuật tại chương V 11,544 100m3
15 Mua đất cấp 3 tại về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) Mô tả kĩ thuật tại chương V 8.594,675 m3
16 Vận chuyển đất 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 5 Mô tả kĩ thuật tại chương V 859,468 10m3/1km
17 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 859,468 10m3/1km
18 Vận chuyển đất 4,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 859,468 10m3/1km
19 Vận chuyển đất 4km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 4 Mô tả kĩ thuật tại chương V 859,468 10m3/1km
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 23,307 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 23,307 100m2
22 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 23,307 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 22,31 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 22,31 100m2
25 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,244 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,244 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,244 100tấn
28 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 39,27 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 25,935 m3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn đan rãnh Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,718 100m2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn bó vỉa Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,99 100m2
32 Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa lót mác 75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 346 m
33 Lắp đặt bó vỉa cong, M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 53 m
34 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kĩ thuật tại chương V 99,75 m2
35 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 12,542 m3
36 Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 151,09 m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 149,784 m3
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1.872,3 m2
39 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kĩ thuật tại chương V 56,169 m3
40 Lát gạch block tự chèn dày 6cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1.872,3 m2
41 Trồng cây xoài (hoặc bàng, bằng lăng, sao đen...) Mô tả kĩ thuật tại chương V 50 cây
42 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
43 Biển báo giao thông tròn D70 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
44 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
45 Biển báo giao thông tam giác cạnh D70 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
46 Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kĩ thuật tại chương V 90 ca
47 Lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
48 Biển báo lưu thông Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,44 m2
49 Đèn đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
50 Dây nilong an toàn giao thông Mô tả kĩ thuật tại chương V 120 m
51 Baria chắn 2 đầu Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
52 Cờ điều khiển Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,16 100m
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kĩ thuật tại chương V 9,42 m2
55 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,16 m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 52,44 m3
2 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,72 100m3
3 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,693 100m3
4 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Mô tả kĩ thuật tại chương V 31,92 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kĩ thuật tại chương V 399 m2
6 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 146,49 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại bê tông đúc sẵn Mô tả kĩ thuật tại chương V 15,527 100m2
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, Đk <=10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 9,989 tấn
9 Lắp đặt cống đúc sẵn 1000x1000 Mô tả kĩ thuật tại chương V 285 1 đoạn ống
10 Nối cống bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 284 mối nối
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 44,46 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,573 100m2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,717 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại chương V 285 1cấu kiện
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,03 m3
16 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,263 100m3
17 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,759 100m3
18 Làm lớp đá có đường kính Dmax<=6 đệm móng Mô tả kĩ thuật tại chương V 9,15 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,725 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,183 100m2
21 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 45,262 m3
22 Ván khuôn thép cống hộp Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,465 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,688 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <= 18 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,492 tấn
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (10% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 20,276 m3
26 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,825 100m3
27 Đắp hoàn trả chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,986 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 22,797 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 28,496 m3
30 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,548 100m2
31 Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 78,364 m3
32 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,262 m3
33 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,644 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 13,152 m3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,701 100m2
36 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk <=10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,165 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại chương V 274 1cấu kiện
38 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,948 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,421 m3
40 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,108 100m2
41 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,389 m3
42 Bê tông mũ mố, đô bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,989 m3
43 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,241 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,716 m3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,081 100m2
46 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,266 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật tại chương V 22 1cấu kiện
48 Trát tường hố thu, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 65,405 m2
49 Láng đáy hố thu thăm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 14,3 m2
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4,674 m3
51 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,016 100m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,594 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,32 m3
54 Ván khuôn hố thu Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,202 100m2
55 Lắp dựng cốt thép hố thu, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,383 tấn
56 Nắp hố ga chịu lực bằng gang đúc sẵn KT: 610x390x45 Mô tả kĩ thuật tại chương V 11 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,11 100m
C SAN NỀN
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (5% thủ công) Mô tả kĩ thuật tại chương V 121,008 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 22,991 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 24,202 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 24,202 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật tại chương V 24,202 100m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (10% đầm cóc) Mô tả kĩ thuật tại chương V 8,758 100m3
7 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (90% máy) Mô tả kĩ thuật tại chương V 78,824 100m3
8 Mua đất cấp 3 tại mỏ về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) Mô tả kĩ thuật tại chương V 9.634,064 m3
9 Vận chuyển đất 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 5 Mô tả kĩ thuật tại chương V 963,406 10m3/1km
10 Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 963,406 10m3/1km
11 Vận chuyển đất 4,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 3 Mô tả kĩ thuật tại chương V 963,406 10m3/1km
12 Vận chuyển đất 4km cuối cùng bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km, đường loại 4 Mô tả kĩ thuật tại chương V 963,406 10m3/1km
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 37,59 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN12,5 D63 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,33 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN12,5 D50 mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,25 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 110-63mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE - Đường kính 63-50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE- Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 63-50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp đặt van cổng - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
13 Lọc rác BB D50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
14 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
19 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
22 Chup ty van gang D150 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 cái
23 Ống dẫn hướng D150 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3 m
24 Lắp đặt khớp nối mềm BE D50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
25 Đồng hồ tổng BB D50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,23 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,33 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,25 100m
29 Khử trùng ống nước Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,58 100m
30 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kĩ thuật tại chương V 23,27 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 53,7 m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V -0,161 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V -0,161 100m3/1km
34 Tháo dỡ gạch Terazo hiện trạng Mô tả kĩ thuật tại chương V 115 m2
35 Hoàn trả lại nền gạch terazo hiện trạng Mô tả kĩ thuật tại chương V 115 m2
36 Cắt đường hiện trạng, 2 mạch Mô tả kĩ thuật tại chương V 16 10m
37 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 m2
38 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm, Chiều dày mặt đường 8cm, nhận hệ số 2) Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,04 100m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,459 1m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,247 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,154 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,014 100m2
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,927 m3
44 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 3,42 m2
45 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,004 m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,127 m3
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,014 tấn
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,062 tấn
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,581 1m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,162 m3
51 Bê tông thành hố van Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,288 m3
52 Ván khuôn thành hố van Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,058 100m2
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,019 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,05 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,008 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,011 tấn
57 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 36 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 36 cái
59 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa D25 Mô tả kĩ thuật tại chương V 72 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,72 100m
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 36 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 11m Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 11m Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 cột
3 Lắp cần đèn đôi Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 cần đèn
4 Đèn chiếu led sáng đường phố 100W + bóng Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 bộ
5 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 bảng
6 Lắp của cột Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 cửa
7 Khung móng M24.300x300x675mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 bộ
8 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp <=1kg/m Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,38 100m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,27 100m
11 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 1 bộ
12 Kéo rải dây đồng trần chống sét Mô tả kĩ thuật tại chương V 216 m
13 Đánh số cột thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,5 10 cột
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 6,1 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,2 100m2
17 Đào móng hào cáp ngầm Mô tả kĩ thuật tại chương V 34,38 m3
18 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kĩ thuật tại chương V 34,38 m3
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,955 100m2
20 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,719 1000 viên
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kĩ thuật tại chương V 14 1 đầu cáp
22 Làm đầu cáp khô Mô tả kĩ thuật tại chương V 14 1 đầu cáp
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 cái
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp M100 Mô tả kĩ thuật tại chương V 6 10 đầu cốt
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1Kv Mô tả kĩ thuật tại chương V 1 1 sợi, 1 ruột
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 1 vị trí
F HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
1 Tủ điện lắp đặt 8 công tơ , có 8 atomat, gồm 2 ngăn (ngăn công tơ và ngăn atomat) Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 Tủ
2 Móng tủ điện Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 Móng
3 Hào cáp đơn đi trên vỉa hè hiện trạng Mô tả kĩ thuật tại chương V 246 m
4 Hào cáp đơn đi trên vỉa hè quy hoạch mới Mô tả kĩ thuật tại chương V 145 m
5 Hào cáp qua đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 m
6 Tiếp địa RC2 Mô tả kĩ thuật tại chương V 5 Bộ
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*70 mm2-0,6/1kV Mô tả kĩ thuật tại chương V 329 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50 mm2-0,6/1kV Mô tả kĩ thuật tại chương V 135 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 Mô tả kĩ thuật tại chương V 319 m
10 Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 Mô tả kĩ thuật tại chương V 131 m
11 Ống thép mạ kẽm D100x3,2 luồn cáp qua đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 8 m
12 Đầu cốt đồng Cu-70 Mô tả kĩ thuật tại chương V 24 Cái
13 Đầu cốt đồng Cu-50 Mô tả kĩ thuật tại chương V 16 Cái
G HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kĩ thuật tại chương V 47,655 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kĩ thuật tại chương V 20,74 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kĩ thuật tại chương V 20,71 m3
4 Láng vữa xi măng dày 3cm Mô tả kĩ thuật tại chương V 109 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn, tận dụng 80% vật liệu Mô tả kĩ thuật tại chương V 109 m2
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC viễn thông đường kính ống D110mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 5,32 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=100mm Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,28 100m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kĩ thuật tại chương V 30,3721 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 2,1648 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,3622 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1238 100m2
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 7,128 m3
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 27,648 m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 37,152 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kĩ thuật tại chương V 1,2956 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,1253 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kĩ thuật tại chương V 0,0819 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kĩ thuật tại chương V 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->