Gói thầu: Xây lắp – Nâng cấp tuyến đường 154 – Vườn Lài cặp rạch Ghe Máy, phường An Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174962-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Xây lắp – Nâng cấp tuyến đường 154 – Vườn Lài cặp rạch Ghe Máy, phường An Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20201174643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 15:26:00 đến ngày 2020-12-08 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,691,670,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào khuôn nền đường Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,533 100m3
2 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,708 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,454 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,454 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 3km còn lại, đất cấp II (HSMTC:3) Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,454 100m3
6 Lu lèn nền hạ đầm chặt k>=0,95 (chỉ tính máy lu) Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39,124 100m2
7 Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường dày 18cm Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 655,7 m3
8 Cốt thép mặt đường d=8mm Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,961 tấn
9 Ván khuôn mặt đường Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,127 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,428 100m2
11 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm K=0,98 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,042 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm K=0,98 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,503 100m3
13 Bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,289 100m3
14 Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng 3320x310x3mm (trụ, bu long tính riêng) Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64,08 m
15 Đào móng trụ hộ lan, đất cấp II Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 m3
16 Bê tông móng hố trụ đá 1x2 M150 Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 m3
17 Cung cấp trụ hộ lan Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 trụ
18 Cung cấp bu long M16x36 Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 198 cái
19 Cung cấp tấm đầu, cuối Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
20 Tiêu phản quang tam giác Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
21 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50,838 m3
22 Bêtông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,176 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, móng bó vỉa Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,344 100m2
24 Tái lập phui đào đầm chặt K>=0,90 Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,077 100m3
25 Bê tông đá 1x2 M300 Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 119,18 m3
26 Bê tông móng đá 1x2 M150 dày 10cm Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,5 m3
27 Ván khuôn gờ chặn (không tính máy vận thăng và cần trục tháp) Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,173 100m2
28 Ván khuôn bê tông lót móng Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,918 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép d<=10mm Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,467 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép d<=18mm Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,541 tấn
31 Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m, mật độ 16cây/m2 Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 167,224 100m
32 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,88 m2
33 Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m, mật độ 16cây/m2 Gia cố cừ tràm, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 146,268 100m
34 Thép buộc cừ tràm d=6mm Gia cố cừ tràm, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,157 tấn
35 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Gia cố cừ tràm, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,719 100m2
36 Trụ biển báo D80mm L=3m Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 trụ
37 Biển báo tròn D70cm Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
38 Biển báo tam giác cạnh 70cm Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
39 Biển báo chữ nhật 40x60cm Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt cột và biển báo biển tròn D70cm (trụ và biển báo tính riêng) Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cm (trụ và biển báo tính riêng) Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
42 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (trụ và biển báo tính riêng) Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47,046 m2
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,2 m2
45 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=4m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=4m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 125 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=3m, H30 Lắp đặt ống cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 đoạn ống
48 Đào đất móng cống bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp II Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,167 100m3
49 Đắp cát đầm chặt K>=0,95 Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,111 100m3
50 Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 391,286 100m
51 Cát phủ đầu cừ Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,813 m3
52 Bê tông đá 1x2 M150 móng dưới Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65,048 m3
53 Bê tông móng đá 1x2 M200 Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 107,141 m3
54 Ván khuôn móng cống, bê tông lót Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,81 100m2
55 Joint cao su D600mm Mối nối, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118 mối nối
56 Vữa mối nối cống Mối nối, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,73 m2
57 Gia công cốt thép d<=10mm Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,796 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,099 100m2
59 Bê tông M200 đá 1x2 Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,74 m3
60 Lắp đặt gối cống D400, D600 (chỉ tính công lắp đặt) Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 308 cái
61 Đào móng hố ga bằng máy đào<=0,8m3 Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,82 100m3
62 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (kl móng cống và hố ga trừ đất tận dụng đắp cửa xả) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,717 100m3
63 Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,717 100m3
64 Vận chuyển đất tiếp 3km còn lại, đất cấp II (HSMTC:3) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,717 100m3
65 Đắp cát đầm chặt K=0,95 Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,959 100m3
66 Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100,548 100m
67 Cát phủ đầu cừ dày 10cm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,128 m3
68 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,256 m3
69 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,806 100m2
70 Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,144 m3
71 Bê tông thân hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60,986 m3
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga (đổ tại chỗ) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,605 100m2
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân (đổ tại chỗ) (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,821 100m2
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép d<=10mm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,645 tấn
75 Gia công cốt thép d=16mm (thang trèo) mạ kẽm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,234 tấn
76 Khấu hao cọc ván thép loại III (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,76 100m
77 Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L= 4m; phần ngập trong đất 3,5m) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,04 100m
78 Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L= 4m; phần không ngập trong đất 0,5m (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,72 100m
79 Nhổ cọc cừ ván thép Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,76 100m
80 Gia công cốt thép d<=10mm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,067 tấn
81 Gia công cốt thép d<=18mm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,929 tấn
82 Thép hình chữ C dày 3mm mạ kẽm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,908 tấn
83 Lắp đặt thép nắp đan Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,908 tấn
84 Bê tông đá 1x2 M200 đan NM (nước mưa) (đúc sẵn) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,103 m3
85 Lắp đặt đan nước mưa (NM) (122,5 kg/cái) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 cấu kiện
86 Gia công cốt thép d<=10mm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,285 tấn
87 Gia công cốt thép d<=18mm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,287 tấn
88 Thép góc L50x50x5 mạ kẽm Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,71 tấn
89 Lắp đặt thép L50x50x5 Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,71 tấn
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,038 100m2
91 Bê tông M200 đá 1x2 khuôn hầm ga (đúc sẵn) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,883 m3
92 Lắp đặt khuôn hầm ga mưa (GM) (372,5 kg/cái) Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 cấu kiện
93 Đào đất cửa xả Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,359 100m3
94 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (kl móng cống và hố ga) Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,359 100m3
95 Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,359 100m3
96 Vận chuyển đất tiếp 3km còn lại, đất cấp II (HSMTC:3) Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,359 100m3
97 Đắp đất cửa xả, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào móng cống) Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,239 100m3
98 Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài 4m Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,4 100m
99 Lớp cát đệm dày 10cm Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8 m3
100 Bê tông móng đá 1x2 M150 dày 10cm Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8 m3
101 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay, sân cống Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,162 100m2
102 Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M200 Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,6 m3
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu +tường cánh (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,34 100m2
104 Bê tông tường đầu + tường cánh đá 1x2 M200 Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,856 m3
105 Rọ đá 2x1x0,5m chống xói chân cửa xả (chiết giảm nhân công đan rọ) Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 rọ
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường d<=10mm Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,009 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường d<=18mm Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,453 tấn
108 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,285 tấn
109 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,285 tấn
110 Bu lông M10 Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
111 Bu lông M16 Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
112 Tấm cao su Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,4 m
113 Khấu hao cọc ván thép loại III (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,84 100m
114 Gia cố cọc ván thép vòng vây thi công, L= 6m; phần ngập trong đất 4m) Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,56 100m
115 Gia cố cọc ván thép vòng vây thi công, L= 6m; phần không ngập trong đất 2m (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,28 100m
116 Nhổ cọc cừ ván thép Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,84 100m
117 Cắt mặt đường nhựa ML1b, BTXM, gạch Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,4 10m
118 Đào bốc mặt đường Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,35 m3
119 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II ( bằng thủ công) Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,4 m3
120 Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,158 100m3
121 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,158 100m3
122 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,158 100m3
123 Đắp cát đầm chặt lót phui ống K>=0.98 Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,75 m3
124 Ống 100upvc Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,87 100m
125 Ống HDPE OD25 Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,44 100m
126 Khuỷu MJ 1/8 100FF Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 116 cái
127 Manchan MJ D100FF Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 58 cái
128 Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.310,75 m3
129 Rải vải địa kỹ thuật Tái lập mặt đường, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,203 100m2
130 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, đầm chặt K>=0.98 Tái lập mặt đường, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,051 100m3
131 Biển báo tròn D=70cm Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
132 Biển báo tam giác D=70cm Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
133 Biển báo chữ nhật 1,3mx0,9m Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
134 Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,0m Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 trụ
135 Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,6m Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 trụ
136 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang tam giác (trụ và biển báo tính riêng) Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (trụ và biển báo tính riêng) Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
138 Cột gỗ tròn đường kính 5cm, dài 120cm Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,059 m3
139 Cốt thép tròn D10, L=340 Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,043 tấn
140 Bê tông chân cột đá 1x2 M200 Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5 m3
141 Ván khuôn chân đế Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,16 100m2
142 Sơn gỗ 2 nước Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,25 m2
143 Dây phản quang Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 372 m
144 Di dời, lắp đặt chân cột bê tông, TL<=50kg (Tháo lắp: ĐM*1,6) (HSNC:1,6) Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 300 cái
145 Đèn báo hiệu ban đêm Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
146 Thép hình các loại rào chắn H=1,2m Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,028 tấn
147 Thép tròn các loại rào chắn H=1,2m Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,002 tấn
148 Sơn phản quang Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,86 m2
149 Di chuyển rào chắn bằng thép KT(1,2x1,5m) Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
150 Nhân công điều tiết Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 ca
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 362.545.725 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->