Gói thầu: Xây lắp – Nâng cấp tuyến đường 154 – Vườn Lài cặp rạch Ghe Máy, phường An Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp – Nâng cấp tuyến đường 154 – Vườn Lài cặp rạch Ghe Máy, phường An Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 15:26:00 đến ngày 2020-12-08 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,691,670,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 3km còn lại, đất cấp II (HSMTC:3) | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,454 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền hạ đầm chặt k>=0,95 (chỉ tính máy lu) | Nền đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 mặt đường dày 18cm | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 655,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt đường d=8mm | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,961 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,428 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm K=0,98 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,042 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm K=0,98 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,503 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Mặt đường, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng 3320x310x3mm (trụ, bu long tính riêng) | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64,08 | m |
| 15 | Đào móng trụ hộ lan, đất cấp II | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố trụ đá 1x2 M150 | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 17 | Cung cấp trụ hộ lan | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | trụ |
| 18 | Cung cấp bu long M16x36 | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 198 | cái |
| 19 | Cung cấp tấm đầu, cuối | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tiêu phản quang tam giác | Tole sóng, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 21 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50,838 | m3 |
| 22 | Bêtông đá 1x2 M150 lót móng dày 6cm | Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,176 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, móng bó vỉa | Bó vỉa, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,344 | 100m2 |
| 24 | Tái lập phui đào đầm chặt K>=0,90 | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,077 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M300 | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 119,18 | m3 |
| 26 | Bê tông móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chặn (không tính máy vận thăng và cần trục tháp) | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,173 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d<=10mm | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,467 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép d<=18mm | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,541 | tấn |
| 31 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m, mật độ 16cây/m2 | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 167,224 | 100m |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Gờ chặn, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,88 | m2 |
| 33 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m, mật độ 16cây/m2 | Gia cố cừ tràm, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 146,268 | 100m |
| 34 | Thép buộc cừ tràm d=6mm | Gia cố cừ tràm, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,157 | tấn |
| 35 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Gia cố cừ tràm, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,719 | 100m2 |
| 36 | Trụ biển báo D80mm L=3m | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | trụ |
| 37 | Biển báo tròn D70cm | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 39 | Biển báo chữ nhật 40x60cm | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo biển tròn D70cm (trụ và biển báo tính riêng) | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 70 cm (trụ và biển báo tính riêng) | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (trụ và biển báo tính riêng) | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47,046 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Tổ chức giao thông, Phần đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, L=4m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=4m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, L=3m, H30 | Lắp đặt ống cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | đoạn ống |
| 48 | Đào đất móng cống bằng máy đào<=0,8m3, đất cấp II | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,167 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát đầm chặt K>=0,95 | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,111 | 100m3 |
| 50 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 391,286 | 100m |
| 51 | Cát phủ đầu cừ | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,813 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M150 móng dưới | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65,048 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 107,141 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống, bê tông lót | Móng cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,81 | 100m2 |
| 55 | Joint cao su D600mm | Mối nối, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118 | mối nối |
| 56 | Vữa mối nối cống | Mối nối, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,73 | m2 |
| 57 | Gia công cốt thép d<=10mm | Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,796 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,099 | 100m2 |
| 59 | Bê tông M200 đá 1x2 | Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,74 | m3 |
| 60 | Lắp đặt gối cống D400, D600 (chỉ tính công lắp đặt) | Gối cống, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 308 | cái |
| 61 | Đào móng hố ga bằng máy đào<=0,8m3 | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,82 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (kl móng cống và hố ga trừ đất tận dụng đắp cửa xả) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,717 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,717 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất tiếp 3km còn lại, đất cấp II (HSMTC:3) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,717 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát đầm chặt K=0,95 | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,959 | 100m3 |
| 66 | Đóng cừ tràm D8-10cm L=3,8m | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100,548 | 100m |
| 67 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,128 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,256 | m3 |
| 69 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,144 | m3 |
| 71 | Bê tông thân hố ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,986 | m3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga (đổ tại chỗ) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,605 | 100m2 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân (đổ tại chỗ) (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,821 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d<=10mm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,645 | tấn |
| 75 | Gia công cốt thép d=16mm (thang trèo) mạ kẽm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,234 | tấn |
| 76 | Khấu hao cọc ván thép loại III (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 77 | Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L= 4m; phần ngập trong đất 3,5m) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,04 | 100m |
| 78 | Gia cố cọc ván thép tại vị trí qua nhà dân, L= 4m; phần không ngập trong đất 0,5m (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc cừ ván thép | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,76 | 100m |
| 80 | Gia công cốt thép d<=10mm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 81 | Gia công cốt thép d<=18mm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,929 | tấn |
| 82 | Thép hình chữ C dày 3mm mạ kẽm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,908 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép nắp đan | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,908 | tấn |
| 84 | Bê tông đá 1x2 M200 đan NM (nước mưa) (đúc sẵn) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,103 | m3 |
| 85 | Lắp đặt đan nước mưa (NM) (122,5 kg/cái) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | cấu kiện |
| 86 | Gia công cốt thép d<=10mm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,285 | tấn |
| 87 | Gia công cốt thép d<=18mm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,287 | tấn |
| 88 | Thép góc L50x50x5 mạ kẽm | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,71 | tấn |
| 89 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,71 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (đúc sẵn) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,038 | 100m2 |
| 91 | Bê tông M200 đá 1x2 khuôn hầm ga (đúc sẵn) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,883 | m3 |
| 92 | Lắp đặt khuôn hầm ga mưa (GM) (372,5 kg/cái) | Hố ga, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | cấu kiện |
| 93 | Đào đất cửa xả | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (kl móng cống và hố ga) | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo (HSMTC:4) | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất tiếp 3km còn lại, đất cấp II (HSMTC:3) | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,359 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất cửa xả, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào móng cống) | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm D8-10cm, chiều dài 4m | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,4 | 100m |
| 99 | Lớp cát đệm dày 10cm | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 100 | Bê tông móng đá 1x2 M150 dày 10cm | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay, sân cống | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M200 | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,6 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu +tường cánh (không dùng máy vận thăng và cần trục tháp) | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tường đầu + tường cánh đá 1x2 M200 | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,856 | m3 |
| 105 | Rọ đá 2x1x0,5m chống xói chân cửa xả (chiết giảm nhân công đan rọ) | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | rọ |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường d<=10mm | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường d<=18mm | Cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,453 | tấn |
| 108 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,285 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,285 | tấn |
| 110 | Bu lông M10 | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 111 | Bu lông M16 | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 112 | Tấm cao su | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,4 | m |
| 113 | Khấu hao cọc ván thép loại III (1,17%*tháng+3,5%*số lần đóng nhổ) | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,84 | 100m |
| 114 | Gia cố cọc ván thép vòng vây thi công, L= 6m; phần ngập trong đất 4m) | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,56 | 100m |
| 115 | Gia cố cọc ván thép vòng vây thi công, L= 6m; phần không ngập trong đất 2m (HSNC:0,75; HSMTC:0,75) | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,28 | 100m |
| 116 | Nhổ cọc cừ ván thép | Van ngăn triều cửa xả, Phần Thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,84 | 100m |
| 117 | Cắt mặt đường nhựa ML1b, BTXM, gạch | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,4 | 10m |
| 118 | Đào bốc mặt đường | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,35 | m3 |
| 119 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II ( bằng thủ công) | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,4 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất thừa đô bỏ 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 5T | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiêp theo bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 3km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,158 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát đầm chặt lót phui ống K>=0.98 | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,75 | m3 |
| 124 | Ống 100upvc | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,87 | 100m |
| 125 | Ống HDPE OD25 | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | 100m |
| 126 | Khuỷu MJ 1/8 100FF | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 116 | cái |
| 127 | Manchan MJ D100FF | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58 | cái |
| 128 | Nước sử dụng để sức rửa ống (2kg/cm2) | Di dời tuyến ống cấp nước, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.310,75 | m3 |
| 129 | Rải vải địa kỹ thuật | Tái lập mặt đường, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,203 | 100m2 |
| 130 | Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, đầm chặt K>=0.98 | Tái lập mặt đường, Phần Xử lý giao cắt thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 131 | Biển báo tròn D=70cm | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Biển báo tam giác D=70cm | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Biển báo chữ nhật 1,3mx0,9m | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,0m | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 135 | Cột đỡ biển báo thép ống D80 dày 2mm, L=3,6m | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | trụ |
| 136 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang tam giác (trụ và biển báo tính riêng) | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (trụ và biển báo tính riêng) | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cột gỗ tròn đường kính 5cm, dài 120cm | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,059 | m3 |
| 139 | Cốt thép tròn D10, L=340 | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,043 | tấn |
| 140 | Bê tông chân cột đá 1x2 M200 | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5 | m3 |
| 141 | Ván khuôn chân đế | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 142 | Sơn gỗ 2 nước | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,25 | m2 |
| 143 | Dây phản quang | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 372 | m |
| 144 | Di dời, lắp đặt chân cột bê tông, TL<=50kg (Tháo lắp: ĐM*1,6) (HSNC:1,6) | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | cái |
| 145 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 146 | Thép hình các loại rào chắn H=1,2m | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 147 | Thép tròn các loại rào chắn H=1,2m | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,002 | tấn |
| 148 | Sơn phản quang | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,86 | m2 |
| 149 | Di chuyển rào chắn bằng thép KT(1,2x1,5m) | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 150 | Nhân công điều tiết | Phần Đảm bảo giao thông. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | ca |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (khi tham gia dự thầu nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 362.545.725 đồng). Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu. | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi