Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng +mua sắm thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 08 phòng Trường Tiểu học Chân Sơn (Phân hiệu Đèo Hoa), xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181668-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng +mua sắm thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 08 phòng Trường Tiểu học Chân Sơn (Phân hiệu Đèo Hoa), xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20201077809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 07:55:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,707,450 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu bảy trăm lẻ bảy nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 31,291 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 87,11 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (50%) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,8711 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 51,155 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 19,9396 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 7,2471 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2,3219 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,0348 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,5698 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,0656 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,3854 100m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6,8819 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 54,6918 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 89,4736 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 12,3344 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,195 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,3824 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,9905 100m2
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 23,35 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 76,1091 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 179,2845 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 27,5822 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,0127 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,013 100m3
25 Trát tường ngoài vị trí bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 22,053 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 54,828 m2
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 57,75 m2
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 11,55 m3
29 Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 217,5 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5,7575 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,49 tấn
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,561 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100 kg, VXM75 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 350 cái
B PHẦN THÂN:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 68,1691 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 67,6314 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 18,1826 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3,1928 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6,5141 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3,2219 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 4,7994 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2,1827 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6,4423 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,1633 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5,623 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,1454 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,5363 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,1886 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,1201 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,7357 100m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 59,068 m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 30,4322 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,1157 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2,5974 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,9671 tÊn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3,2469 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 324,7 m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 73,062 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6,4052 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,4024 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6,8349 100m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 683,5 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2,7164 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,3311 tấn
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 80,7429 m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5,473 m3
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,2254 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,3054 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,6593 100m2
36 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 68,758 m2
37 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 40,6284 m2
38 ống i nốc D 63 +D 20 làm lan can cầu thang Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 20,3 m
39 Trụ lan can i nốc D 100+ quả cầu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2 bộ
40 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6,09 m2
41 Thêm công đánh nhẵn các mối nối hàn lan can cầu thang + sơn nhũ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 công
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 424,3912 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 230,1961 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 830,0145 m2
45 Trát trụ cột ( phần xây ốp gạch ), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 100,199 m2
46 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 198,5344 m2
47 Lát gạch lá dừa, XM PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 40,8096 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 558,4164 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 35,6616 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 524,7956 m2
51 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,76 100m
52 LĐ cút nhựa D90 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 16 cái
53 Phễu thu + lưới chắn rác Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 bộ
54 Keo dán nhựa PVC Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 hộp
55 Đai +cô li ê bắt ống nhựa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 100
56 ống thoát tràn D 42 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 50 cái
57 Tôn úp khe lún Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 9 m
58 Con sơn gỗ trò Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 24 cái
59 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,8231 tấn
60 Thép bản Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 99,5 kg
61 Thép D 16 L=5,6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 95,6 kg
62 Bu lông D 12 L80 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 220 cái
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,824 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 189,9898 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3,9856 100m2
66 Tấm úp nóc+ úp sườn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 88,5 m
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 117,0208 m2
68 Tiền mua cánh cửa kính khung thép cả sơn (cả phụ kiện) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 108,9184 m2
69 Tiền mua khuôn cửa thép hộp cả sơn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 232,96 m
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 64,7072 m2
71 Hoa sắt bằng sắt vuông đặc12x12 mm. cả sơn (đặt mua sẵn) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 64,7072 m2
72 Khóa cửa đi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 16 cái
73 Vách kính khuôn nhôm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 7,1984 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 7,1984 m2
75 Cửa kính khuôn nhôm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,7225 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,7225 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 7,6 m2
78 Gia công lan can Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,023 tấn
79 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 17,184 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 12 1m2
81 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5,83 m
82 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 726,68 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 28,4 m
84 Trang trí chi tiết đầu trụ, chân trụ sảnh khoán gọn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 4 cái
85 Trang trí đầu trụ khác Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 cái
86 Trang trí hoạ tiết mái sảnh chính khoán gọn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 đồng
87 Đắp nổi chi tiết vữa lan can tầng 2 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 cái
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 64,5466 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2.923,8225 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (VLx6) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 12,4899 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5,5602 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,8516 100m2
93 Cáp đồng -CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC -CADISUN 2*16 mm2 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 80 m
94 Cáp trục CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC -CADISUN 2*10 mm2 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 75 m
95 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*6 mm2--CADISUN Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 25 m
96 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 180 m
97 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 850 m
98 Lắp đặt Aptomat khối tổng CLIPSAL 1 pha 80A Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 cái
99 Lắp đặt Aptomat khối tầng 1+2 DP-LG 1 pha 30A Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3 cái
100 Aptomat loại 1 pha 10A+mặt đôi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 cái
101 Aptomat loại 1 pha 2 tép 16A+mặt đôi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 cái
102 Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80w-D 1400+hộp số Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 16 cái
103 Lắp đặt quạt gắn tường VINAWIND-450 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 24 cái
104 Đèn tuýp cầu đơn 1*18/20w-0,6m( Bóng Phi lip) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 bộ
105 Đèn tuýp cầu đơn 1*36/40w-1,2m( Bóng Phi lip) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3 bộ
106 Đèn tuýp cầu đôi 2*36/40w-1,2m( Bóng Phi lip) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 64 bộ
107 Đế gắn trần INOC treo đèn tuýp cầu đôi SUNMAX 2*36/40w-1,2m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 64 bộ
108 Bộ tán xạ lắp nổi COMET 3*18/20w-0,6m( Bóng Phi lip) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2 bộ
109 Hạt công tắc 1 chiều Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 44 cái
110 Hạt công tắc 2 chiều Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 cái
112 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 24 cái
113 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 bảng
114 Mặt công tắc 1 lỗ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 bảng
115 Mặt công tắc 2 lỗ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 11 bảng
116 Mặt viền đôi mầu trắng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 bảng
117 Đế nhựa âm tường đơn công tắc & ổ cắm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 43 hộp
118 Đế nhựa âm tường kép công tắc & ổ cắm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 hộp
119 Đế nhựa âm tường của AUTOMAT Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 43 hộp
120 Tủ điện âm tường SINO mã : CKR2 KT 450*300*150 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 hộp
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 hộp
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150x80mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 hộp
123 Dây thép treo cáp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 120 m
124 Xà đón điện thép L 50*50*5+ sứ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 bộ
125 Ghíp đồng nhôm nối dây nguồn AM25 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2 cái
126 Đầu cốt đồng M16 +M10 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 12 cái
127 Móc treo quạt D 10 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 16 cái
128 băng dính cách điện Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 15 cuén
129 Đinh vít+ nở Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 300
130 Lắp công tơ EMIC 1 pha 50 A Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 cái
131 Hộp công tơ COMPUZIT (hộp 1 ) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 hộp
132 Giá treo hộp công tơ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1 cái
133 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 17,55 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 17,55 m3
135 Gia công và đóng cọc chống sét (VL =0) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 cọc
136 Thép L63*63*5 làm cọc tiếp địa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 120,25 kg
137 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 47 m
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 190 m
139 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6 cái
140 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 12 cái
141 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 6 cái
142 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 12 cái
143 Kép sứ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 18 cái
144 Bật sắt D 8 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 120 cái
145 Roăng cao su đệm kim Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 cái
146 Hộp khung nhôm kính đặt bình cứu hoả Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2 cái
147 Bình cứu hoả MZ4kg Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 4 bình
148 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 4 cái
149 Sơn chống rỉ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 kg
150 Que hàn E 42 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 kg
151 San phẳng, dọn dẹp sân bê tông Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5 công
152 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 15,535 m3
153 Lớp Ni lông chống mất nước Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 341,77 m2
154 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 31,07 m3
155 Công cắt khe co dãn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 15 công
156 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 5,76 m3
157 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,152 m3
158 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10,296 m3
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 59,04 m2
160 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 72 m
161 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 98,4 m2
162 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 14,7225 m3
163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,1472 100m3
164 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,3353 m3
165 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 26,705 m3
166 Miết mạch tường đá loại lồi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 39,069 m2
167 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3,8546 m3
168 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 9,75 m2
169 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 2,939 m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 3,57 m3
171 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 9,3357 m3
172 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 1,3023 m3
173 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,0868 100m2
174 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 0,0608 tấn
175 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 75,26 m2
176 Trát đắp trang trí lan can (công + vật liệu) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 10 công
177 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 75,26 m2
178 Bảng chống loá đạt theo đúng yêu cầu thiết bị trong nhà trường tiểu học Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->