Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng +mua sắm thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 08 phòng Trường Tiểu học Chân Sơn (Phân hiệu Đèo Hoa), xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng +mua sắm thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 08 phòng Trường Tiểu học Chân Sơn (Phân hiệu Đèo Hoa), xã Chân Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương cấp cho dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 07:55:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,707,450 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu bảy trăm lẻ bảy nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 31,291 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 87,11 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (50%) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,8711 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 51,155 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 19,9396 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 7,2471 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2,3219 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,0348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,5698 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,0656 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,3854 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6,8819 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 54,6918 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 89,4736 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 12,3344 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,195 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,3824 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,9905 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 23,35 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 76,1091 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 179,2845 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 27,5822 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,0127 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài vị trí bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 22,053 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 54,828 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 57,75 | m2 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 11,55 | m3 |
| 29 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 217,5 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5,7575 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,49 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,561 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 100 kg, VXM75 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 350 | cái |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 68,1691 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 67,6314 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 18,1826 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3,1928 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6,5141 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3,2219 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 4,7994 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2,1827 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6,4423 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,1633 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5,623 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,1454 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,5363 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,1886 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,1201 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,7357 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 59,068 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 30,4322 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,1157 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2,5974 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,9671 | tÊn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3,2469 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 324,7 | m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 73,062 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6,4052 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,4024 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6,8349 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 683,5 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2,7164 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,3311 | tấn |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 80,7429 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5,473 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,2254 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,3054 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,6593 | 100m2 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 68,758 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 40,6284 | m2 |
| 38 | ống i nốc D 63 +D 20 làm lan can cầu thang | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 20,3 | m |
| 39 | Trụ lan can i nốc D 100+ quả cầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6,09 | m2 |
| 41 | Thêm công đánh nhẵn các mối nối hàn lan can cầu thang + sơn nhũ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | công |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 424,3912 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 230,1961 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 830,0145 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột ( phần xây ốp gạch ), dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 100,199 | m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 198,5344 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá dừa, XM PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 40,8096 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 558,4164 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 35,6616 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 524,7956 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,76 | 100m |
| 52 | LĐ cút nhựa D90 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 16 | cái |
| 53 | Phễu thu + lưới chắn rác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 54 | Keo dán nhựa PVC | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | hộp |
| 55 | Đai +cô li ê bắt ống nhựa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 100 | bé |
| 56 | ống thoát tràn D 42 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 50 | cái |
| 57 | Tôn úp khe lún | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 9 | m |
| 58 | Con sơn gỗ trò | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 24 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,8231 | tấn |
| 60 | Thép bản | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 99,5 | kg |
| 61 | Thép D 16 L=5,6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 95,6 | kg |
| 62 | Bu lông D 12 L80 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 220 | cái |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,824 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 189,9898 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3,9856 | 100m2 |
| 66 | Tấm úp nóc+ úp sườn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 88,5 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 117,0208 | m2 |
| 68 | Tiền mua cánh cửa kính khung thép cả sơn (cả phụ kiện) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 108,9184 | m2 |
| 69 | Tiền mua khuôn cửa thép hộp cả sơn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 232,96 | m |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 64,7072 | m2 |
| 71 | Hoa sắt bằng sắt vuông đặc12x12 mm. cả sơn (đặt mua sẵn) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 64,7072 | m2 |
| 72 | Khóa cửa đi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 16 | cái |
| 73 | Vách kính khuôn nhôm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 7,1984 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 7,1984 | m2 |
| 75 | Cửa kính khuôn nhôm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,7225 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,7225 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 7,6 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,023 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 17,184 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 12 | 1m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5,83 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 726,68 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 28,4 | m |
| 84 | Trang trí chi tiết đầu trụ, chân trụ sảnh khoán gọn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 85 | Trang trí đầu trụ khác | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 86 | Trang trí hoạ tiết mái sảnh chính khoán gọn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | đồng |
| 87 | Đắp nổi chi tiết vữa lan can tầng 2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 64,5466 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2.923,8225 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (VLx6) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 12,4899 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5,5602 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,8516 | 100m2 |
| 93 | Cáp đồng -CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC -CADISUN 2*16 mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 80 | m |
| 94 | Cáp trục CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC -CADISUN 2*10 mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 75 | m |
| 95 | Dây đôi mềm dẹt lõi đồng bọc PVC 2*6 mm2--CADISUN | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 25 | m |
| 96 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 180 | m |
| 97 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 850 | m |
| 98 | Lắp đặt Aptomat khối tổng CLIPSAL 1 pha 80A | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat khối tầng 1+2 DP-LG 1 pha 30A | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 100 | Aptomat loại 1 pha 10A+mặt đôi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 101 | Aptomat loại 1 pha 2 tép 16A+mặt đôi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80w-D 1400+hộp số | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt gắn tường VINAWIND-450 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 24 | cái |
| 104 | Đèn tuýp cầu đơn 1*18/20w-0,6m( Bóng Phi lip) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 105 | Đèn tuýp cầu đơn 1*36/40w-1,2m( Bóng Phi lip) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 106 | Đèn tuýp cầu đôi 2*36/40w-1,2m( Bóng Phi lip) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 64 | bộ |
| 107 | Đế gắn trần INOC treo đèn tuýp cầu đôi SUNMAX 2*36/40w-1,2m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 64 | bộ |
| 108 | Bộ tán xạ lắp nổi COMET 3*18/20w-0,6m( Bóng Phi lip) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 109 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 44 | cái |
| 110 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 24 | cái |
| 113 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | bảng |
| 114 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | bảng |
| 115 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 11 | bảng |
| 116 | Mặt viền đôi mầu trắng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | bảng |
| 117 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc & ổ cắm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 43 | hộp |
| 118 | Đế nhựa âm tường kép công tắc & ổ cắm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | hộp |
| 119 | Đế nhựa âm tường của AUTOMAT | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 43 | hộp |
| 120 | Tủ điện âm tường SINO mã : CKR2 KT 450*300*150 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100x80mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150x80mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | hộp |
| 123 | Dây thép treo cáp | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 120 | m |
| 124 | Xà đón điện thép L 50*50*5+ sứ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 125 | Ghíp đồng nhôm nối dây nguồn AM25 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 126 | Đầu cốt đồng M16 +M10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 127 | Móc treo quạt D 10 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 16 | cái |
| 128 | băng dính cách điện | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 15 | cuén |
| 129 | Đinh vít+ nở | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 300 | bé |
| 130 | Lắp công tơ EMIC 1 pha 50 A | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 131 | Hộp công tơ COMPUZIT (hộp 1 ) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | hộp |
| 132 | Giá treo hộp công tơ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 17,55 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 17,55 | m3 |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét (VL =0) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | cọc |
| 136 | Thép L63*63*5 làm cọc tiếp địa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 120,25 | kg |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 47 | m |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 190 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 143 | Kép sứ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 18 | cái |
| 144 | Bật sắt D 8 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 120 | cái |
| 145 | Roăng cao su đệm kim | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 146 | Hộp khung nhôm kính đặt bình cứu hoả | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 147 | Bình cứu hoả MZ4kg | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 4 | bình |
| 148 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 149 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | kg |
| 150 | Que hàn E 42 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | kg |
| 151 | San phẳng, dọn dẹp sân bê tông | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5 | công |
| 152 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 15,535 | m3 |
| 153 | Lớp Ni lông chống mất nước | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 341,77 | m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 31,07 | m3 |
| 155 | Công cắt khe co dãn | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 15 | công |
| 156 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 5,76 | m3 |
| 157 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,152 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10,296 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 59,04 | m2 |
| 160 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 72 | m |
| 161 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 98,4 | m2 |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 14,7225 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,1472 | 100m3 |
| 164 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,3353 | m3 |
| 165 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 26,705 | m3 |
| 166 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 39,069 | m2 |
| 167 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3,8546 | m3 |
| 168 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 9,75 | m2 |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 2,939 | m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 3,57 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 9,3357 | m3 |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 1,3023 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,0868 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 0,0608 | tấn |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 75,26 | m2 |
| 176 | Trát đắp trang trí lan can (công + vật liệu) | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 10 | công |
| 177 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 75,26 | m2 |
| 178 | Bảng chống loá đạt theo đúng yêu cầu thiết bị trong nhà trường tiểu học | Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu kỹ thuật chính | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi