Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 22:20:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,713,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN LƯU GIÁO | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,7906 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 64,34 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,434 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,0584 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11,76 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,176 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5744 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,38 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0638 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,6328 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,6949 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 25,2469 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,7179 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3.053,9522 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4316 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3569 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,0475 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,0475 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3403 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3403 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3403 | 100tấn |
| C | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1248 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0112 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2767 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,02 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,208 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,416 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0083 | 100m3 |
| D | 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - THÔN LƯU GIÁO | |||
| E | Kè đá: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 105,222 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,47 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 329,7165 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 65,94 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1.044,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,6144 | 100m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 20,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,3883 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,013 | tấn |
| F | Tường chắn ao: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,79 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 15,06 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3236 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4692 | tấn |
| G | 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN LƯU GIÁO | |||
| H | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,44 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,0363 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4371 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,404 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,38 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,63 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 20 | cái |
| I | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 31,3 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18,7612 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,4705 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,0319 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,5904 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 107,77 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 37,56 | m3 |
| 8 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,05 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 333 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 333 | cái |
| J | Cống hộp BxH 0,5x0,5m: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,63 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8968 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5079 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 19 | cái |
| 6 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,23 | m3 |
| 7 | Xây cống cuốn cong bằng xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,057 | 100m2 |
| K | Cống hộp BxH 0,75x0,6m: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,02 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,2852 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,7696 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 21 | cái |
| 6 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,25 | m3 |
| 7 | Xây cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,86 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,946 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0851 | 100m3 |
| L | Kênh B600: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,982 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3658 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 13,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 20,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,303 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 63,58 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 242,86 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 60,6 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,404 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,303 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,7 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2007 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1215 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 45 | cái |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,7 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,52 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0421 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0632 | tấn |
| M | Kênh B800: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,243 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2919 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,6933 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 28,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 42,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,542 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 132,43 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 487,66 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 144,54 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,7227 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,542 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,51 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4261 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2592 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 81 | cái |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 20,87 | m2 |
| N | Bể điều tiết nước: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8038 | 100m2 |
| O | 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN LƯU GIÁO | |||
| P | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8986 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,9952 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3456 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | 1 bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10,14 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,9126 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 42,25 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 51,545 | m3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,4579 | 100m |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5364 | 100m |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,0429 | 100m |
| 16 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,8102 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,8409 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3.840,9091 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,69 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 169 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 59,15 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | bộ |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | 1 đầu cáp |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | cửa |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,855 | 100m |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 36 | 1 đầu cáp |
| 30 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5 | cuộn |
| 31 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9 | cột |
| 32 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 135 | cái |
| 33 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0188 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,0413 | 1m2 |
| 35 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 36 | cái |
| Q | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0208 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0019 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1 | điểm |
| R | 5. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN THỌ CẦU | |||
| S | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,4194 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 37,99 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,7993 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4828 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,36 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5364 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4336 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,9022 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 14,9038 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2.011,3158 | m3 |
| T | 6. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN THỌ CẦU | |||
| U | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,01 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5777 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2601 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,28 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,2 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12 | cái |
| V | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 20,665 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,8599 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 83,8 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,67 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10,2272 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8302 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,3898 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,4144 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 58,66 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 21,21 | m3 |
| 11 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,12 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 188 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 188 | cái |
| W | Rãnh BTCT B800: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 34,027 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,0624 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 47,86 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 31,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18,4426 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,3255 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 13,0222 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,7573 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 132,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 38,92 | m3 |
| 11 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,27 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 263 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 263 | cái |
| X | Cống hộp BxH 0,5x0,5m: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,35 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,29 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,708 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,4009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 15 | cái |
| 9 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,18 | m3 |
| 10 | Xây cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,48 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,045 | 100m2 |
| Y | Cửa xả: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,84 | m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,03 | m3 |
| Z | 7. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN THỌ CẦU | |||
| AA | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,2136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2892 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 24,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,104 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26 | 1 bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 29,792 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,6813 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 121,7 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 148,474 | m3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,8443 | 100m |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,0727 | 100m |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,1238 | 100m |
| 16 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,1238 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11,0636 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11.063,6364 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,868 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 486,8 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 170,11 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,76 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,944 | m3 |
| 24 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,285 | m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,058 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0096 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0096 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0096 | 100tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 15 | 1 cột |
| 31 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11 | 1 cột |
| 32 | Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 15 | 1 cần đèn |
| 33 | Lắp cần đèn cao 1,5 vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11 | 1 cần đèn |
| 34 | Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 15 | bộ |
| 35 | Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11 | bộ |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 52 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26 | bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26 | cửa |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,745 | 100m |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 104 | 1 đầu cáp |
| 41 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 13 | cuộn |
| 42 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 26 | cột |
| 43 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 404 | cái |
| 44 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0542 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,0082 | 1m2 |
| 46 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 104 | cái |
| AB | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1387 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2 | điểm |
| AC | 8. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN ẤP | |||
| AD | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 5,76 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | 1 bộ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 16,596 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,4936 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 69,15 | m3 |
| 12 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 84,363 | m3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,3259 | 100m |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,5445 | 100m |
| 15 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,5445 | 100m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,8586 | 1000 viên |
| 17 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6.858,6364 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2766 | 100m2 |
| 19 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 27,66 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,681 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10 | 1 cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp cần đèn cao 1,5 vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10 | bộ |
| 26 | Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | bộ |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 36 | 1 đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cửa |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,91 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 72 | 1 đầu cáp |
| 32 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10 | cuộn |
| 33 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 18 | cột |
| 34 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 251 | cái |
| 35 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0375 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,0826 | 1m2 |
| 37 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 72 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi