Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201178019-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201177728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 22:20:00 đến ngày 2020-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,713,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN LƯU GIÁO
B Nền, mặt đường:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,7906 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 64,34 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6,434 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,0584 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11,76 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,176 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5744 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6,38 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0638 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,6328 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,6949 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 25,2469 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,7179 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3.053,9522 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4316 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3569 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,0475 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,0475 100m2
19 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3403 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3403 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3403 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1248 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0112 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,96 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,096 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2767 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,072 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,02 tấn
8 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,208 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,416 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0083 100m3
D 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - THÔN LƯU GIÁO
E Kè đá:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 105,222 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9,47 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 329,7165 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 65,94 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1.044,68 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,6144 100m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 20,83 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,3883 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,013 tấn
F Tường chắn ao:
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,79 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 15,06 m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,85 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3236 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4692 tấn
G 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN LƯU GIÁO
H Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,44 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,0363 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0792 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4371 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,404 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,38 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,63 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 20 cái
I Rãnh BTCT B600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 31,3 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18,7612 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,4705 100m2
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,0319 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9,5904 tấn
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 107,77 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 37,56 m3
8 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,05 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 333 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 333 cái
J Cống hộp BxH 0,5x0,5m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,63 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,37 m3
3 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,8968 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5079 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 19 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,23 m3
7 Xây cống cuốn cong bằng xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,6 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,45 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,057 100m2
K Cống hộp BxH 0,75x0,6m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,02 m3
2 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6,09 m3
3 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,2852 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,7696 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 21 cái
6 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,25 m3
7 Xây cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,86 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,02 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,063 100m2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,946 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0851 100m3
L Kênh B600:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,982 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5384 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3658 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 13,74 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 20,6 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,303 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 63,58 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 242,86 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 60,6 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,15 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,404 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,303 tấn
13 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,7 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2007 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1215 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 45 cái
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9,7 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,52 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0421 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0632 tấn
M Kênh B800:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,243 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2919 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,6933 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 28,18 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 42,28 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,542 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 132,43 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 487,66 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 144,54 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,41 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,7227 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,542 tấn
13 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,51 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4261 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2592 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 81 cái
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 20,87 m2
N Bể điều tiết nước:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,13 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,26 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0608 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11,22 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,8038 100m2
O 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN LƯU GIÁO
P Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,8986 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0809 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,9952 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6,912 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,3456 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 1 bộ
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10,14 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,9126 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 42,25 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 51,545 m3
13 Ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,4579 100m
14 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5364 100m
15 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,0429 100m
16 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,8102 100m
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,8409 1000 viên
18 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3.840,9091 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,69 100m2
20 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 169 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 59,15 m3
22 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 1 cột
23 Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 1 cần đèn
24 Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 bộ
25 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 1 đầu cáp
26 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 bảng
27 Lắp cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 cửa
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,855 100m
29 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 36 1 đầu cáp
30 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5 cuộn
31 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9 cột
32 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 135 cái
33 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0188 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,0413 1m2
35 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 36 cái
Q Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0208 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0019 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1 điểm
R 5. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THÔN THỌ CẦU
S Nền, mặt đường:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,4194 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 37,99 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,7993 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4828 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,36 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5364 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4336 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,9022 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 14,9038 100m3
10 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2.011,3158 m3
T 6. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC - THÔN THỌ CẦU
U Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,01 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,5777 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0504 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2601 tấn
5 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,28 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,2 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,16 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12 cái
V Rãnh BTCT B600:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 20,665 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,8599 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 83,8 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 17,67 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10,2272 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,8302 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,3898 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,4144 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 58,66 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 21,21 m3
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,12 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 188 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 188 cái
W Rãnh BTCT B800:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 34,027 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,0624 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 47,86 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 31,56 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18,4426 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,3255 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 13,0222 tấn
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9,7573 tấn
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 132,4 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 38,92 m3
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,27 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 263 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 263 cái
X Cống hộp BxH 0,5x0,5m:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,875 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0788 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,35 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,29 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,45 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,708 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,4009 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 15 cái
9 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,18 m3
10 Xây cống cuốn cong bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,48 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,94 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,045 100m2
Y Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,84 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12,03 m3
Z 7. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN THỌ CẦU
AA Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,2136 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2892 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8,24 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 24,72 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,104 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26 1 bộ
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 29,792 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,6813 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 121,7 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 148,474 m3
13 Ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12,8443 100m
14 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,0727 100m
15 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12,1238 100m
16 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 12,1238 100m
17 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11,0636 1000 viên
18 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11.063,6364 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4,868 100m2
20 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 486,8 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 170,11 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,76 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,944 m3
24 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,285 m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,058 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,058 100m2
27 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0096 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0096 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0096 100tấn
30 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 15 1 cột
31 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11 1 cột
32 Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 15 1 cần đèn
33 Lắp cần đèn cao 1,5 vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11 1 cần đèn
34 Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 15 bộ
35 Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 11 bộ
36 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 52 1 đầu cáp
37 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26 bảng
38 Lắp cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26 cửa
39 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,745 100m
40 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 104 1 đầu cáp
41 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 13 cuộn
42 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 26 cột
43 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 404 cái
44 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0542 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 3,0082 1m2
46 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 104 cái
AB Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0416 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0037 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,1387 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,624 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 4 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2 điểm
AC 8. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - THÔN ẤP
AD Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,2464 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2022 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 5,76 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 17,28 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,768 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 1 bộ
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 16,596 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,4936 100m3
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 69,15 m3
12 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 84,363 m3
13 Ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,3259 100m
14 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,5445 100m
15 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 7,5445 100m
16 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6,8586 1000 viên
17 Mua gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 6.858,6364 viên
18 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,2766 100m2
19 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 27,66 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 9,681 m3
21 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 6m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10 1 cột
22 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8 1 cột
23 Lắp cần đèn cao 2,0 vươn 1,5m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10 1 cần đèn
24 Lắp cần đèn cao 1,5 vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8 1 cần đèn
25 Lắp bộ đèn LED 40w chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10 bộ
26 Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (KT 522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 8 bộ
27 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 36 1 đầu cáp
28 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 bảng
29 Lắp cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cửa
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 1,91 100m
31 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 72 1 đầu cáp
32 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 10 cuộn
33 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 18 cột
34 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 251 cái
35 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 0,0375 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 2,0826 1m2
37 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và HSTK 72 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->