Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Trường TH Minh Trí và Trường TH Trần Văn Ẩn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Trường TH Minh Trí và Trường TH Trần Văn Ẩn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 09:47:00 đến ngày 2020-12-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,082,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH MINH TRÍ, PHƯỜNG 7 - NHÀ HỌC 9 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel nổi KT 170x170x35mm - 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| B | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH MINH TRÍ, PHƯỜNG 7 - NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel nổi KT 170x170x35mm - 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 21 | Lắp đặt nẹp nhựa 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| C | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH MINH TRÍ, PHƯỜNG 7 - PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 module (loại âm tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module (loại âm tường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 18 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa + kẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TRÍ PHƯỜNG 7 - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | M3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100M |
| 11 | Lắp đặt co Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co Þ76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê Þ76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều Þ76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,85 | 100M |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,3748 | M2 |
| 22 | Đấu nối hệ thống cấp nước khu vực (tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 23 | Phụ kiện treo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Mét |
| 28 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 30 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 32 | Kẹp đỡ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | M3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | M3 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ - CT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 2 | Băm nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,202 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,808 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9963 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.015,5368 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,316 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4068 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2412 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,14 | m2 |
| 15 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 300*400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,81 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,202 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,2 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6632 | 100m2 |
| 20 | Làm trần bằng SMARBOARD khung thép mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,55 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 589,8348 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.431,07 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5725 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ, P7: CT NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1638 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 742,43 | m2 |
| 3 | Băm nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 5 | Băm nhám lớp đá mài (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,86 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn sắt kính (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,888 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,888 | m2 |
| 9 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,962 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.902,898 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,194 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7671 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9552 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,91 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,83 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750,58 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,832 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,66 | m2 |
| 20 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cửa nhôm kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 23 | Sơn cửa sắt kính 3 nước (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,9 | m2 |
| 25 | Đánh véc ni colalt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,888 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,76 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 938,897 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.975,83 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3276 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ, P7 - PHÒNG HỌC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7964 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,494 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6044 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0267 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1917 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9407 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7124 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4855 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9467 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9121 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4695 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3736 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3339 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3728 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0586 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6158 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9522 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6638 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,6643 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,377 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,22 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,042 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,613 | m2 |
| 24 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,6 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,6 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6633 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9866 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5829 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4629 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1848 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2779 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,734 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,1622 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,1622 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,29 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4905 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4905 | tấn |
| 39 | Làm trần SMARTBOARD, KT 600*600*3.5 khung thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,74 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0375 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m |
| 47 | Trải tấm nilon nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9789 | 100m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,02 | m |
| 49 | Đắp vữa xi măng M75 (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,054 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 326,6393 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,894 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,76 | m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1128 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3719 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0667 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2238 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2356 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0998 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4088 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6275 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1016 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1122 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2073 | tấn |
| 65 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,8 | m |
| 66 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4 | m |
| 67 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8046 | 100m2 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0718 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,147 | m3 |
| 75 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,796 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,6956 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m2 |
| 84 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,5875 | m2 |
| 85 | Tấm nilon lót nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6359 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ, P7: CT NHÀ HỌC 09 PHÒNG (chỉnh 2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 705,95 | m2 |
| 2 | Băm nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,76 | m2 |
| 3 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,002 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162,008 | m2 |
| 5 | Băm nhám lớp đá mài (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,48 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,152 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.977,093 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2601 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 698,75 | m2 |
| 12 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,632 | m2 |
| 13 | Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 15 | Sơn cửa sắt kính 3 nước (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,48 | m2 |
| 16 | Đánh véc ni colalt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,152 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,76 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,76 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 941,813 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.035,3 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9036 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - NHÀ HỌC 10 PHÒNG B | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led buld 9W + đế bắt tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Mét |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa 3P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Mét |
| J | HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN, XÃ LONG ĐỨC - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel nổi KT 170x170x35mm - 12W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| K | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - KHỐI 10 PHÒNG B (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê răng trong nhựa, đường kính d=21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 21mm vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Kinh phí hút chất thải bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - NHÀ VỆ SINH (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê răng trong nhựa, đường kính d=27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 21mm vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tiểu nam + bộ xã nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bồn |
| 30 | Kinh phí hút chất thải bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - SÂN ĐƯỜNG + HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1605 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0535 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,85 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6827 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4797 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,5957 | m2 |
| 9 | Tấm nilon lót nền (TT) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,031 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5717 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN : CT NHÀ HỌC 10 PHÒNG B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,696 | m2 |
| 2 | Băm nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 501,8 | m2 |
| 6 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405,18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,183 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.971,9023 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,756 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,3 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,04 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,04 | m2 |
| 19 | Sản xuất khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5163 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5163 | m2 |
| 21 | Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,982 | 100m2 |
| 22 | Diềm mái tol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Làm trần bằng SMARBOARD khung thép mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 405,18 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.013,2172 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.965,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2622 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN, XÃ LONG ĐỨC: CT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 971,529 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp Granite 400*300, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 6 | Đánh véc ni colalt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,519 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 582,13 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3408 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - CT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,411 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2198 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 6 | Băm nhám các kết cấu xi măng láng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 9 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,648 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,76 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1431 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,354 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,164 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8268 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2508 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,01 | m2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,648 | m2 |
| 23 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2201 | 100m2 |
| 24 | LD tấm COMPACT + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,786 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 28 | Làm trần bằng SMARTBOARD khung thép mạ kẽm 600*600*3.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,524 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 32 | Lắp chậu rửa inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi