Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Trường TH Minh Trí và Trường TH Trần Văn Ẩn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182478-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình (Trường TH Minh Trí và Trường TH Trần Văn Ẩn)
Số hiệu KHLCNT 20201175113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 09:47:00 đến ngày 2020-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,082,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH MINH TRÍ, PHƯỜNG 7 - NHÀ HỌC 9 PHÒNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 Bộ
3 Lắp đặt đèn led panel nổi KT 170x170x35mm - 12W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Cái
7 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
8 Lắp cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
13 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
14 Lắp đặt hộp nối + đomino Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
17 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 Mét
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Mét
21 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 Mét
22 Lắp đặt nẹp nhựa 3P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 Mét
B HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH MINH TRÍ, PHƯỜNG 7 - NHÀ HỌC 10 PHÒNG
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
3 Lắp đặt đèn led panel nổi KT 170x170x35mm - 12W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 Cái
7 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
8 Lắp cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
12 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
13 Lắp đặt hộp nối + đomino Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
16 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 Mét
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Mét
20 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 Mét
21 Lắp đặt nẹp nhựa 3P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 Mét
C HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH MINH TRÍ, PHƯỜNG 7 - PHÒNG NGHỆ THUẬT
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
5 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
6 Lắp cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
7 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
10 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 module (loại âm tường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module (loại âm tường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Mét
18 Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 Mét
20 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 Mét
21 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Mét
22 Đóng cọc tiếp địa + kẹp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
D HẠNG MỤC : TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TRÍ PHƯỜNG 7 - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
3 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
4 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 M3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,44 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 M3
8 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100M
9 Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100M
10 Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100M
11 Lắp đặt co Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
12 Lắp đặt co Þ76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
13 Lắp đặt co Þ60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Lắp đặt tê Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
15 Lắp đặt tê Þ76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
16 Lắp đặt giảm Þ114/76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt giảm Þ76/60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
18 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
19 Lắp đặt van 2 chiều Þ76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,85 100M
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,3748 M2
22 Đấu nối hệ thống cấp nước khu vực (tạm tính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 HT
23 Phụ kiện treo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 HT
24 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
25 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cọc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 Mét
27 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 Mét
28 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
29 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 Mét
30 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Mét
32 Kẹp đỡ cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 Cái
33 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
34 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Mối
35 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 M3
36 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 M3
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ - CT NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m2
2 Băm nhám mặt bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,202 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,808 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,268 m3
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153,36 m2
6 Tháo dỡ trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,55 m2
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9963 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.015,5368 m2
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,452 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,316 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4068 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2412 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,14 m2
15 Lát bậc tam cấp gạch Granite 300*400, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,81 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,202 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,2 m2
19 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6632 100m2
20 Làm trần bằng SMARBOARD khung thép mạ kẽm KT 600*600*3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,55 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 589,8348 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.431,07 m2
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5725 100m2
F HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ, P7: CT NHÀ HỌC 10 PHÒNG 
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1638 m3
2 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 742,43 m2
3 Băm nhám mặt bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,76 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,56 m2
5 Băm nhám lớp đá mài (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,86 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn sắt kính (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,4 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,888 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,888 m2
9 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,962 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.902,898 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,194 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,7671 m3
14 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9552 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,91 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,83 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 750,58 m2
18 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,832 m2
19 Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,66 m2
20 Trải tấm nilon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,234 100m2
21 Sản xuất cửa nhôm kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,08 m2
22 Lắp dựng cửa nhôm kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,08 m2
23 Sơn cửa sắt kính 3 nước (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,4 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,9 m2
25 Đánh véc ni colalt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,888 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,76 m2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,76 m2
28 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 938,897 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.975,83 m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3276 100m2
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ, P7 - PHÒNG HỌC NGHỆ THUẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7964 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,494 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6044 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0267 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1917 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,9407 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7124 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,4855 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9467 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9121 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,4695 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3736 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3339 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3728 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0586 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6158 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9522 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6638 100m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,6643 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,377 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,22 m2
22 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,042 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,613 m2
24 Quét nước 2 nước xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,6 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,6 m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6633 m3
27 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9866 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5829 m3
29 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng ( 9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4629 m3
30 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1848 m3
31 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,2779 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,734 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,1622 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,1622 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,29 m2
36 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,819 100m2
37 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4905 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4905 tấn
39 Làm trần SMARTBOARD, KT 600*600*3.5 khung thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,74 m2
40 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
42 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,36 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,36 m2
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0375 100m
45 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 100m
47 Trải tấm nilon nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9789 100m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,02 m
49 Đắp vữa xi măng M75 (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,9 m2
50 Bả bằng matít vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,054 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 326,6393 m2
52 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,894 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 469,76 m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1128 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3719 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0667 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2238 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2356 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0998 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4088 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6275 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1016 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1122 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2073 tấn
65 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104,8 m
66 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,4 m
67 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,6 m
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8046 100m2
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 m3
70 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0718 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0316 100m3
72 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 m3
73 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,147 m3
75 Bê tông đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,984 m3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0478 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
80 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,796 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,6956 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,78 m2
84 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,5875 m2
85 Tấm nilon lót nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6359 100m2
H HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH MINH TRÍ, P7: CT NHÀ HỌC 09 PHÒNG (chỉnh 2)  
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 705,95 m2
2 Băm nhám mặt bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,76 m2
3 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,002 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,008 m2
5 Băm nhám lớp đá mài (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219,48 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,56 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,152 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.977,093 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2601 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 698,75 m2
12 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,632 m2
13 Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,68 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 162 m2
15 Sơn cửa sắt kính 3 nước (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 219,48 m2
16 Đánh véc ni colalt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,152 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,76 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,76 m2
19 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
20 Sản xuất cửa nhôm kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,08 m2
21 Lắp dựng cửa nhôm kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,08 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 941,813 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.035,3 m2
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,9036 100m2
I HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - NHÀ HỌC 10 PHÒNG B
1 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 Bộ
2 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Bộ
3 Lắp đặt đèn led buld 9W + đế bắt tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Cái
7 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Lắp cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 Cái
9 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 Cái
11 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Cái
13 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
14 Lắp đặt hộp nối + đomino Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Cái
15 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
16 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
18 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.700 Mét
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 380 Mét
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 210 Mét
23 Kéo rải cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Mét
24 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 Mét
26 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 Mét
27 Lắp đặt nẹp nhựa 3P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 Mét
J HẠNG MỤC : TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN, XÃ LONG ĐỨC - NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn led panel nổi KT 170x170x35mm - 12W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
2 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
3 Lắp cầu chì Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
5 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
6 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 06A-4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Mét
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Mét
10 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Mét
K HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - KHỐI 10 PHÒNG B (NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt tê răng trong nhựa, đường kính d=21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 21mm vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Kinh phí hút chất thải bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
L HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - NHÀ VỆ SINH (NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt co răng trong nhựa, đường kính co d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt tê răng trong nhựa, đường kính d=27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 21mm vòi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt giá treo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt tiểu nam + bộ xã nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bồn
30 Kinh phí hút chất thải bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
M HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - SÂN ĐƯỜNG + HTTN  
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1605 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0535 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,85 m3
5 Bê tông đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,163 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6827 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4797 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,5957 m2
9 Tấm nilon lót nền (TT) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,031 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5717 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1071 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
N HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN : CT NHÀ HỌC 10 PHÒNG B
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,696 m2
2 Băm nhám mặt bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,04 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,726 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,28 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 501,8 m2
6 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 m2
7 Tháo dỡ trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 405,18 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,183 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.971,9023 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,726 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,1 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,68 m2
14 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,756 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,26 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,3 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,04 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,04 m2
19 Sản xuất khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5163 m2
20 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5163 m2
21 Lợp mái sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,982 100m2
22 Diềm mái tol Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,345 100m2
23 Làm trần bằng SMARBOARD khung thép mạ kẽm KT 600*600*3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 405,18 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.013,2172 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.965,8 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2622 100m2
O HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN, XÃ LONG ĐỨC: CT NHÀ HIỆU BỘ 
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,4 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 971,529 m2
5 Lát bậc tam cấp Granite 400*300, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 m2
6 Đánh véc ni colalt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,4 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 395,519 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 582,13 m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3408 100m2
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG TH TRẦN VĂN ẨN - CT NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,21 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,411 m3
3 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,2 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2198 m3
5 Tháo dỡ trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,3 m2
6 Băm nhám các kết cấu xi măng láng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 m2
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,6 m
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 m2
9 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,648 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,66 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,76 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
13 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1431 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,354 m3
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,164 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8268 m3
17 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2508 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,01 m2
21 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,21 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,648 m2
23 Trải tấm nilon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2201 100m2
24 LD tấm COMPACT + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,786 m2
25 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,66 m2
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,66 m2
27 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 100m2
28 Làm trần bằng SMARTBOARD khung thép mạ kẽm 600*600*3.5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,3 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,52 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,524 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,36 m2
32 Lắp chậu rửa inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->