Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181590-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201181565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguôn kính phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:24:00 đến ngày 2020-12-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,126,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,500,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật chương V 23,326 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 17,228 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,239 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,84 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 35,304 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 39,334 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 122,526 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 56,228 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 44,455 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,347 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 10,806 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,907 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,308 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,184 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,193 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 1,323 100m2
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 41,272 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 18,818 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 50,918 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 76,709 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,957 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 6,889 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,359 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,226 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,924 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,897 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 6,542 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,474 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,738 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,421 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,336 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,422 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 3,295 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 4,032 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn, sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 7,671 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,234 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,396 100m2
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 78,568 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 77,869 m3
42 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 13,887 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 24,235 m3
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 16,68 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 20,268 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,624 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 596,487 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.312,97 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 475,568 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 508,38 m
51 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 107,8 m
52 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 526,6 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 806,69 m2
55 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 61,11 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 672,14 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 82,266 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 275,712 m2
59 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 70,8 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 75,6 m2
61 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.010,945 m2
62 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.037,258 m2
63 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 1.333,29 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.010,945 m2
65 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.370,548 m2
66 Cửa đi, Cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật chương V 53,76 m2
67 Cửa đi, Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật chương V 44,16 m2
68 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật chương V 79,84 m2
69 Vách kính trắng Việt - Nhật Mô tả kỹ thuật chương V 6,72 m2
70 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật chương V 79,84 m2
71 Sản xuất hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp vuông 20x20 mm (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật chương V 22,415 m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 102,255 m2
73 Khoá cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
74 Lan can thép Mô tả kỹ thuật chương V 21,705 m2
75 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,541 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 157,025 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,541 tấn
78 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,013 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,013 tấn
80 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 4,084 100m2
81 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 58,01 md
82 Ke chống bóo TT 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.448 Cái
83 Lan can cầu thang 1 trụ cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật chương V 10,35 md
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
86 Cáp 2x10 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 600 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 670 m
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 48 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật chương V 25 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=50x80mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 hộp
99 Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật chương V 1.270 md
100 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 32,97 m3
101 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
102 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 61,26 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật chương V 47,1 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 32,95 m3
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,15 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
109 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
110 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
111 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật chương V 12 Hộp
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
117 Máy bơm liên doanh hàn quốc Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 32 bộ
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,768 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
125 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
B BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 24,972 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,994 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,17 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,555 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,065 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,53 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,034 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 19,32 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 28,86 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 tấn
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật chương V 35,987 m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->