Gói thầu: Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:39:00 đến ngày 2020-12-03 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát cây mái taluy | Theo HS thiết kế | 24,0572 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo HS thiết kế | 102,325 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt đường, đá cấp IV | Theo HS thiết kế | 3,684 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo HS thiết kế | 3,684 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường | độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,122 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh | Theo HS thiết kế | 1,9961 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp | Theo HS thiết kế | 14,1 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Theo HS thiết kế | 49,4537 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm | Theo HS thiết kế | 22,52 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HS thiết kế | 1,9246 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường | M250, Theo HS thiết kế | 312,06 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn | Theo HS thiết kế | 21 | m |
| 5 | Thi công khe co | Theo HS thiết kế | 394,75 | m |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo HS thiết kế | 0,8498 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,474 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào thanh truyền lực | Theo HS thiết kế | 15,58 | m2 |
| 9 | Gỗ đệm khe co, giãn | Theo HS thiết kế | 0,05 | m3 |
| 10 | Ma tít chèn khe | Theo HS thiết kế | 0,15 | m3 |
| 11 | Ống nước D40 | Theo HS thiết kế | 6,3 | m2 |
| 12 | Giấy dầu cách ly | Theo HS thiết kế | 19,504 | 100m2 |
| C | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Theo HS thiết kế | 2,6597 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, lề gia cố, M200 | Theo HS thiết kế | 55,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M200 | Theo HS thiết kế | 30,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Theo HS thiết kế | 0,9922 | Tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (tấm đan rãnh) | Theo HS thiết kế | 1.847 | cái |
| 6 | Vữa XM M75 chít mạch tấm đan rãnh | Theo HS thiết kế | 1.014,2 | m |
| D | Kè xây đá | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 2,1845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5406 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế | 92,41 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế | 119,37 | m3 |
| 5 | Xếp đá tầng lọc nước | Theo HS thiết kế | 8,37 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét tầng lọc nước | Theo HS thiết kế | 8,37 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 3,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà mũ kè | Theo HS thiết kế | 0,0777 | 100m2 |
| 9 | Ống nước D60 | Theo HS thiết kế | 65 | m |
| E | Công trình cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 0,5634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế | 0,3645 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Theo HS thiết kế | 1,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo HS thiết kế | 0,0412 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (ống cống) | Theo HS thiết kế | 22 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M250 | Theo HS thiết kế | 3,45 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,2188 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo HS thiết kế | 0,7825 | 100m2 |
| 9 | Xây cống, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế | 18,72 | m3 |
| 10 | Miết mạch khe nối ống cống | Theo HS thiết kế | 0,73 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa mối nối ống cống | Theo HS thiết kế | 9,16 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200 | Theo HS thiết kế | 0,59 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Theo HS thiết kế | 0,63 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo HS thiết kế | 0,0311 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế | 0,0313 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,0439 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, mũ mố, ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 0,0439 | tấn |
| F | Công trình an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HS thiết kế | 8,5 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Theo HS thiết kế | 0,4425 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo HS thiết kế | 0,2587 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200 | Theo HS thiết kế | 2,92 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (cọc tiêu) | Theo HS thiết kế | 118 | cái |
| 6 | Bê tông chân cọc tiêu, rộng ≤250cm, M150 | Theo HS thiết kế | 7,3 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 49,56 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi