Gói thầu: Gói thầu số 4-110TD.01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201178278-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-110TD.01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 10:28:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,683,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 6 | bộ 1 pha | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 (Thi công bằng máy) | 9 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 (Thi công bằng máy) | 2 | móng | |
| 5 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5 | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3 MTB-5 (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 18 | bộ | |
| 8 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
| C | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 2 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | 4 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 (Dựng bằng máy) | 6 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (Dựng bằng máy) | 3 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 3 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (Dựng bằng máy) | 7 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| D | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XK4F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ dây mạch kép cột ly tâm đơn XK1F-22c-XT | 8 | bộ | |
| 5 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ đứng XN5F-22 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột vuông đơn XL3-22c | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 7 | bộ | |
| 16 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | 2 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 18 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 15 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 23 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| E | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 54 | chuỗi | |
| 2 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 3 | chuỗi | |
| 3 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 129 | chuỗi | |
| 4 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | 24 | chuỗi | |
| 5 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 38 | quả | |
| F | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 2,097 | km | |
| 2 | Rải căng dây dẫn AC-150/24 | 5,688 | km | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| G | PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 30 | bộ | |
| 2 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 51 | VT | |
| H | THÁO HẠ THU THỒI, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,45 | km | |
| 2 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 1,884 | km | |
| 3 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 0,471 | km | |
| 4 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 3,753 | km | |
| 5 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 77 | quả | |
| 6 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 7 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát cũ | 24 | chuỗi | |
| 8 | Tháo hạ thu hồi bộ tụ bù 24kV | 1 | bộ | |
| 9 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 5 | cột | |
| 10 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 3,36 | tấn | |
| 11 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,949 | tấn | |
| 12 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,9423 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Trọn gói công trình | |
| I | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế xuất tuyến tại trạm lên bệ | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ RMU-24kV, 4 ngăn trọn bộ | 1 | cái | |
| 2 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | cái | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 15 | cái | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 12 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 279 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 | 205 | m | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 2 | bộ | |
| L | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 2 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 4 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly 24kV | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 22kV trên cột bê tông ly tâm | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột | 3 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 3 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 3 | bộ | |
| 11 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 2 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 tủ đấu nối thanh cái | 1 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 tủ RMU | 1 | bộ | |
| 15 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| M | CÁCH ĐIỆN, CẦU CHÌ CẮT TẢI | |||
| 1 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 2 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 30 | quả | |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | 1 | Trọn gói công trình | |
| N | DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 trong ống bảo vệ | 2.196 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-1x400mm2 lên cột, vào tủ | 102 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 288 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 vào tủ | 12 | m | |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As185/29-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 36 | m | |
| 6 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 39 | m | |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói công trình | |
| O | ỐNG NHỰA XOẮN | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-105/80 | 2.196 | ||
| P | HỘP ĐẦU CÁP, HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x400mm2 | 9 | đầu | |
| 2 | Lắp đặt Hộp đầu cáp ngoài trời 1 pha 24kV-1x400mm2 | 9 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 | 12 | đầu | |
| Q | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng cáp cao thế M-240 | 12 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 56 | đầu | |
| 3 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 12 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-400 | 18 | đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 9 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-185 | 18 | đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 9 | đầu | |
| 8 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 24 | bộ | |
| 9 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 3 | cái | |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D32(42,2 x 2,3) làm thanh truyền động cầu dao | 18 | m | |
| 11 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | 864 | cái | |
| 12 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 22 | Cái | |
| 13 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 18 | cái | |
| 14 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 4 | cái | |
| 15 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 16 | Biển báo tên tủ đấu nối thanh cái và RMU | 3 | cái | |
| R | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x240mm2 trong rãnh cáp | 5 | m | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x240mm2 trên cột ly tâm | 12 | m | |
| S | Xây lắp phần cáp quang | |||
| T | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 2 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| U | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ lắp lại tủ bảo vệ thiết bị quang trên cột | 1 | Tủ | |
| 3 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| V | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dây nhảy quang | 2 | đôi đầu dây | |
| 2 | Dây nhảy mạng | 3 | đôi đầu dây | |
| 3 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 24 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ bộ phụ kiện đỡ cáp quang | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 12 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ lắp lại bộ phụ kiện néo cáp quang | 6 | bộ | |
| 10 | Rải căng dây cáp quang 12 sợi ADSS-12 (tính cả rải cáp quang lên giá đỡ dự phòng) | 0,8518 | km | |
| 11 | Hạ rải căng lại cáp quang 12 sơi ADSS-12 (tính cả rải cáp quang trên giá đỡ dự phòng) | 0,197 | km | |
| 12 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang 12 sợi ADSS-12 | 0,332 | km | |
| 13 | Lắp đặt cáp quang ADSS-04 trong ống HDPE D32/25 bảo vệ | 0,296 | km | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D35/25 bảo vệ cáp quang | 296 | m | |
| 15 | Hàn nối ODF cáp quang ADSS 12 sợi | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ bộ phụ kiện đỡ cáp quang | 5 | bộ | |
| W | Xây lắp phần trạm biến áp | |||
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| Y | XÀ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 2 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Trọn gói công trình | |
| Z | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ghíp bấm thủng dùng cho dây bọc IPC 35-150 | 6 | bộ | |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ H ký hiệu WR929 | 3 | bộ | |
| 3 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 4 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 5 | Biển báo tên trạm cắt | 1 | cái | |
| AA | THÁO HẠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao cách ly đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Hạ lắp đặt lại chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 3 | Hạ và lắp đặt lại bộ xà đỡ cầu dao trên cột ly tâm đơn, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ lắp lại cầu dao phụ tải có điều khiển LBS ≤ 35kV lên cột | 1 | máy | |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại biến điện áp 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điều khiển LBS 35(22)kV trọn bộ | 1 | tủ | |
| 7 | Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE xuống MBA tự dùng, chống sét van | 9 | m | |
| 8 | Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE xuống CDPT LBS có điều khiển, chống sét van | 25 | m | |
| 9 | Hạ và lắp đặt lại cách điện đứng 24kV trên cột bê tông ly tâm | 9 | quả | |
| 10 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV | 6 | chuỗi | |
| 11 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV | 6 | chuỗi | |
| 12 | Tháo hạ lắp lại bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-35(22)A | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ lắp lại bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-35(22) | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ lắp lại bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22c | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ và lắp đặt lại ghế thao tác trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ và lắp đặt lại thang trèo trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ lắp lại chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ lắp lại chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ và lắp lại bộ xà lệch đỡ dây cột ly tâm đơn XL1F-22, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt lại bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây trên cột bê tông ly tâm cũ X1T-22, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo hạ lắp lại cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng | 19 | m | |
| 23 | Tháo hạ lắp lại cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện <=70mm2 | 10 | m | |
| 24 | Tháo hạ lắp lại cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 4 | m | |
| 25 | Tháo hạ lắp lại chụp bảo vệ chống sét van | 2 | bộ | |
| AB | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi