Gói thầu: Gói thầu số 4-TNQV21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201180565-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-TNQV21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 16:10:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,258,269,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,600,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly liên động 3 pha ngoài trời, điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 3 | bộ 1 pha | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 5 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 3 | bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 1 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | 4 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 thử nghiệm phá hủy | 1 | cái | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm sứ đứng XT3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XD3F-35c | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly và néo dây 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 18m GTT-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m TS-01 | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 2 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 3 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 18 | chuỗi | |
| 22 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 120-240 | 6 | chuỗi | |
| 23 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 24 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 25 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 0,699 | km | |
| 26 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 9 | đầu | |
| 27 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 9 | bộ | |
| 28 | Giáp níu buộc dây trần AC-120 | 6 | sợi | |
| 29 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42,2x2,3mm) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 30 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 1 | cái | |
| 32 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 0,555 | km | |
| 33 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi sứ đỡ đơn polyme 35kV dây AC (120-240) trên cột ly tâm | 3 | chuỗi | |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn polyme 35kV dây AC (120-240) trên cột ly tâm | 3 | chuỗi | |
| 35 | Hạ thu hồi xà đỡ trọng lượng ≤ 100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| B | Xây lắp phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời, điện áp đến 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| 4 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 1 | cái | |
| 5 | Bệ đỡ tủ RMU-35kV, 2 ngăn trọn bộ | 1 | cái | |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 27 | cái | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 351 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 351 | m | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV trên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà xuyên tâm cố định đầu cáp và đỡ CSV 35kV trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-2 | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 20m CD-3 | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 12m GTT-2 | 1 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 20m GTT-3 | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 21 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 9 | quả | |
| 22 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 741 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 23 | m | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 22 | m | |
| 25 | Dây đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 đấu lèo xuống chống sét van, nối đất chống sét van, đầu cáp | 30 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 733 | m | |
| 27 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 (chưa bao gồm đầu cốt đồng nhôm) | 4 | đầu | |
| 28 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 29 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x95mm2 (đã bao gồm ống nối nhôm) | 1 | hộp | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp, dây lèo | 48 | đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95, loại 2 lỗ | 9 | đầu | |
| 33 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | 18 | bộ | |
| 34 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42,2x2,3mm) làm thanh truyền động cầu dao | 9 | m | |
| 35 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 26 | Cái | |
| 36 | Chụp bảo vệ chống sét van | 3 | bộ | |
| 37 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 6 | cái | |
| 38 | Biển báo tên cầu dao | 2 | cái | |
| 39 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 40 | Biển báo tên tủ RMU | 1 | cái | |
| C | Xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-35(22)kV lên cột | 3 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 5 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 5 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 5 | cái | |
| 6 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 7 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 5 | cái | |
| 10 | Bộ xà xuyên tâm hãm cổng trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-35c-XT, tim 2 cột 2,6m | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22 | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà lệch xuyên tâm đỡ dây đỉnh trạm XL1F-22(35)-XT | 3 | bộ | |
| 13 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 2 | bộ | |
| 14 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 18m | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22(35) | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà xuyên tâm đỡ thanh dẫn trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m | 4 | bộ | |
| 19 | Bộ xà đỡ trung gian 22kV trên 2 cột LT12-18, tim 2 cột 2,4m | 2 | bộ | |
| 20 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,8m | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà xuyên tâm đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột ly tâm trạm biến áp, tim 2 cột 2,6m | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 22kV trên 2 cột LT12-18, tim 2 cột 2,4m | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-18, tim 2 cột 2,4m | 1 | bộ | |
| 24 | Giá và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m | 2 | bộ | |
| 25 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu chì cắt tải trên 2 cột LT12-18, tim 2 cột 2,4m | 1 | bộ | |
| 26 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải trên 2 cột LT12-12, tim 2 cột 2,6m | 2 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 3 | bộ | |
| 28 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 4 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 2 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 3 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 3 | bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | 2 | bộ | |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-7 | 2 | bộ | |
| 37 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 38 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp và tủ RMU T8C-1,5 | 1 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 7 | quả | |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 18 | quả | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 14 | quả | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 21 | quả | |
| 43 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 16 | quả | |
| 44 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 5 | bộ | |
| 46 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 72 | m | |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 đầu vào và nối đất chống sét van | 56 | m | |
| 48 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 7 | m | |
| 49 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 230 | m | |
| 50 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m | |
| 51 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 16 | m | |
| 52 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 12 | m | |
| 53 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 81 | m | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 45 | đầu | |
| 55 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 113 | đầu | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 8 | đầu | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng M-120 | 2 | đầu | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 64 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 8 | đầu | |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA, bảo vệ cáp mặt máy đơn pha | 110,5 | m | |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 18 | m | |
| 62 | Lạt nhựa 450mm | 270 | cái | |
| 63 | Băng dính cách điện | 90 | Cuộn | |
| 64 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 39 | bộ | |
| 65 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | 27 | cái | |
| 66 | Chụp cực cầu chì cắt tải | 9 | bộ | |
| 67 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | bộ | |
| 68 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 7 | bộ | |
| 69 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 21 | cái | |
| 70 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 21 | cái | |
| 71 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-8A | 3 | sợi | |
| 72 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-8A | 6 | sợi | |
| 73 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-15A | 9 | sợi | |
| 74 | Giáp níu buộc dây trần AC-95 | 6 | sợi | |
| 75 | Giáp níu cố định dây bọc cách điện vào cổ sứ đứng | 15 | sợi | |
| 76 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 3,5 | ca | |
| 77 | Biển báo tên trạm biến áp | 7 | cái | |
| 78 | Biển báo an toàn | 14 | cái | |
| 79 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 80 | Tháo hạ MBA 320kVA-35(22)/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 81 | Lắp đặt MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 82 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 83 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35(22)/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 84 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi 35kV cũ | 3 | bộ | |
| 85 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van, điện áp đến 35kV | 5 | bộ | |
| 86 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 30 | m | |
| 87 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 36 | m | |
| 88 | Lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV tại trạm biến áp | 1 | tủ | |
| 89 | Tháo hạ tủ phân phối 0,4kV tại trạm biến áp | 3 | tủ | |
| 90 | Hạ thu hồi cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 15 | m | |
| D | Xây lắp đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 22 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 29 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 4 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 35 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 101 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 thử nghiệm phá hủy | 2 | cái | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 22 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 29 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 31 | móng | |
| 11 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 61 | móng | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B | 2 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 20 | móng | |
| 14 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 17 | bộ | |
| 15 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 4 | bộ | |
| 16 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 5 | bộ | |
| 18 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 749 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) | 3 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 3 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 11 | bộ | |
| 22 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,6325 | km | |
| 23 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 3,4453 | km | |
| 24 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 1,9979 | km | |
| 25 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 4,6105 | km | |
| 26 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 79 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 218 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 114 | m | |
| 29 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 768 | m | |
| 30 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 14 | hộp | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 56 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 70mm2 | 4 | đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 8 | đầu | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 68 | đầu | |
| 35 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 425 | cái | |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 9 | bộ | |
| 37 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 345 | bộ | |
| 38 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 373 | bộ | |
| 39 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 36 | bộ | |
| 40 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 148 | bộ | |
| 41 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 116 | bộ | |
| 42 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 16-70 | 194 | bộ | |
| 43 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 86 | bộ | |
| 44 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-150 | 272 | bộ | |
| 45 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A16-70 | 84 | bộ | |
| 46 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | 24 | bộ | |
| 47 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 908 | bộ | |
| 48 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 152 | bộ | |
| 49 | Hộp xịt RP7 | 5 | Hộp | |
| 50 | Sứ quả bàng | 14 | quả | |
| 51 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 837 | cái | |
| 52 | Dây thép buộc F2 | 0,6916 | kg | |
| 53 | Băng dính cách điện | 425 | cuộn | |
| 54 | Hạ cột bê tông <=10m | 11 | cột | |
| 55 | Hạ cột bê tông <=8m | 29 | cột | |
| 56 | Hạ cột bê tông tự đúc | 2 | cột | |
| 57 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 116 | bộ | |
| 58 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 28 | bộ | |
| 59 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 24 | bộ | |
| 60 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 52 | bộ | |
| 61 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 23 | bộ | |
| 62 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 4 | bộ | |
| 63 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 1 | bộ | |
| 64 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 28 | bộ | |
| 65 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 3 | m | |
| 66 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 12 | m | |
| 67 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 3 | m | |
| 68 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 56,5 | m | |
| 69 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 112,5 | m | |
| 70 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 62 | m | |
| 71 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 640 | m | |
| 72 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 57,5 | m | |
| 73 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 1,246 | km | |
| 74 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 3,964 | km | |
| 75 | Hạ thu hồi dây dẫn A-50 | 1,356 | km | |
| 76 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 0,852 | km | |
| 77 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 0,648 | km | |
| 78 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,142 | km | |
| 79 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 0,482 | km | |
| 80 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,918 | km | |
| 81 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,136 | km | |
| 82 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,112 | km | |
| 83 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,354 | km | |
| 84 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,509 | km | |
| E | Xây lắp phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-3BT | 54 | m | |
| 2 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | 1 | bộ | |
| 3 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-2 | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 195 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 6 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 195 | m | |
| 7 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 6 | đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | 12 | đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 10 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 10 | Cái | |
| 11 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 13 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 14 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 15 | Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha | 12 | 1 sứ | |
| 16 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 3 | 1 cò lèo | |
| 17 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 1 | ca | |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi