Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201183345-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191231698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 11:02:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 12,0978 m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo chương V 23,7909 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo chương V 3,23 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,1963 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,3926 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 2,3926 100m3
7 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chương V 72,0252 100m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1781 100m2
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 11,7475 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,55 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 2,3189 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 1,0316 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1716 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,5356 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 43,5003 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,3756 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,246 m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,323 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1602 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0314 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2057 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,0011 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1905 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,3728 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,9303 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,5698 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,8651 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2795 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3113 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2562 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,8006 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 9,553 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 2,2962 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 2,2726 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0671 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 24,3556 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,2948 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0884 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1495 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,0584 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1256 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0323 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0891 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,3816 m3
45 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,5475 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,5475 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 68,7333 m2
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 58,8547 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,6512 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo chương V 1,3426 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,394 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 322,015 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 448,827 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 70,8873 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 151,3092 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 201,1105 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,048 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,0088 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 172,13 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 448,827 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 775,3788 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 2,012 100m2
63 Tôn úp nóc Theo chương V 37,9763 md
64 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 4 cánh mở quay Theo chương V 12,72 m2
65 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa sổ mở hất Theo chương V 6,615 m2
66 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 2 cánh mở quay Theo chương V 3,18 m2
67 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa đi 1 cánh mở quay Theo chương V 3,96 m2
68 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa sổ 4 cánh mở quay Theo chương V 10,5
69 Cửa nhựa lõi thép kính 5mm cửa sổ 2 cánh mở quay Theo chương V 1,575
70 Chênh kính 5mm và 6.38mm Theo chương V 38,55 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo chương V 0,2333 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 15,18 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 15,18 m2
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,6368 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 15,6117 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500 Theo chương V 156,0116 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 52,5127 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 52,5127 m2
79 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,7497 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0025 100m3
81 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,005 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,005 100m3
83 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,3776 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,6293 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 5,6293 m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0554 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 2,1486 m3
88 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,4911 m3
89 Láng granitô cầu thang Theo chương V 36,238 m2
90 Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" Theo chương V 1 bộ
91 Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn mai sao" Theo chương V 1 bộ
92 Tủ điện tầng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
93 Aptomat MCB 3P/63A-15kA Theo chương V 1 cái
94 Aptomat MCB 2P/30A-6kA Theo chương V 6 cái
95 Aptomat MCB 1P/20A-6kA Theo chương V 2 cái
96 Aptomat MCB 1P/10A-4.5kA Theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 13 bộ
99 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W -220V Theo chương V 6 bộ
100 Lắp đặt đèn pha halogen 300W lắp sân khấu Theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 11 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 3 cái
104 Hạt công tắc Theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 6 cái
106 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 3 vị trí
107 Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 Theo chương V 50 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo chương V 120 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Theo chương V 150 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo chương V 320 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V 15 m
112 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo chương V 40 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V 270 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V 320 m
115 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
117 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 4 cọc
118 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V 40 m
119 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 15 m
120 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 8 cái
121 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=100mm Theo chương V 5 bộ
122 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cái
123 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 4 bộ
124 Đệm chì lá 40x120 Theo chương V 0,5 m
125 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 6 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 6 m3
127 Rọ chắn rác D150 Theo chương V 8 cái
128 Ống PVC D90 Theo chương V 0,6 100m
129 Chếch, cút D90 Theo chương V 24 cái
130 Đai Inox giữ ống Theo chương V 60 cái
131 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V 3,044 100m3
132 Bốc lên - xi măng bao Theo chương V 65,7858 tấn
133 Bốc xuống - xi măng bao Theo chương V 65,7858 tấn
134 Bốc lên - gạch ốp, lát các loại Theo chương V 72,516 1000v
135 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo chương V 72,516 1000v
136 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 200m Theo chương V 457,14 đ/m3
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,529 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo chương V 0,0476 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0176 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0353 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0353 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0109 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,3699 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,6562 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,9988 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,62 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,8 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,6 m
13 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương V 8 cái
14 Tai trụ Theo chương V 8 cái
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 15,62 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,13 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,13 tấn
18 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 50x50x3 Theo chương V 0,1253 tấn
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 Theo chương V 0,1428 tấn
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo chương V 0,1649 tấn
21 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Theo chương V 0,433 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 37,504 m2
23 Chốt cổng Theo chương V 2 cái
24 Khóa cổng Theo chương V 1 cái
25 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương V 30,144 m2
26 Bánh xe cao su D80 Theo chương V 2 cái
27 Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm Theo chương V 32,97 kg
28 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 40x40x3 mm Theo chương V 0,0584 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 4,2 m2
30 Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN MAI SAO" Theo chương V 1 bộ
31 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 26 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,0864 m3
33 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,5727 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,0593 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,022 100m3
36 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0439 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0439 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0187 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,4609 m3
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,5293 m3
41 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,776 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0626 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0221 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0435 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6336 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,1762 m3
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,5419 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,7351 m3
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,178 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,2863 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,0951 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,8048 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 30,54 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,64 m
55 Đắp vữa đỉnh trụ Theo chương V 3 cái
56 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 24,1862 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Theo chương V 0,1753 tấn
58 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 51 cái
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 10,0125 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 20,025 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,195 m3
62 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 1,5898 m3
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V 0,1607 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0595 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,119 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,119 100m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0655 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,5965 m3
69 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,2919 m3
70 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,2656 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2379 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0995 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1512 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,6167 m3
75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,315 m3
76 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,2859 m3
77 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,0948 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,8178 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 98,9712 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,6144 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 138,4034 m2
82 Nilon chống thấm Theo chương V 293,58 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 29,358 m3
84 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo chương V 15,2328 m3
85 Đào xúc đất , đất cấp I Theo chương V 2,5342 m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I Theo chương V 1,5991 100m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,7557 100m3
88 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 6,8011 100m3
89 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 1,7768 100m3
90 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,7768 100m3
91 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 3,5304 m3
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 0,3177 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1177 100m3
94 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,2353 100m3
95 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,2353 100m3
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0203 100m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0862 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 4,0533 m3
99 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,4508 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1552 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,2936 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,9456 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,248 m2
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1118 100m2
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2225 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,1388 m3
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 25kg Theo chương V 43,12 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,3916 m3
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V 0,0352 100m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,013 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0261 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0261 100m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,002 100m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0139 100m2
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,4037 m3
116 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,2398 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0384 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,3024 m3
119 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,9616 m2
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1532 m2
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0121 100m2
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0239 tấn
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,1693 m3
124 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo chương V 6 cái
125 Xúc cát đá lên xe Theo chương V 8,445 100m3
126 Bốc lên - xi măng bao Theo chương V 19,464 tấn
127 Bốc xuống - xi măng bao Theo chương V 19,464 tấn
128 Bốc lên - gạch xây các loại Theo chương V 16,46 1000v
129 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo chương V 16,46 1000v
130 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 200m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo chương V 882,1907 đ/m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,8619 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo chương V 0,0776 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0287 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0575 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0575 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,02 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,663 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,079 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,287 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0164 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1221 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0661 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7277 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,943 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,9187 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,126 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0933 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,016 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1029 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6433 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,099 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1441 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,96 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0452 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0055 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1934 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,976 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 32,63 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,4 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,191 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,9 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,33 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 32,63 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,397 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 24 m
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,35 m2
38 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Theo chương V 1,0124 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,7058 m3
40 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 Theo chương V 7,9885 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 10,64 m2
42 Lát gạch đất nung 300x300 Theo chương V 10,64 m2
43 Cửa đi mở 1 cánh, nhôm kính dày 5mm Theo chương V 5,75 m2
44 Cửa sổ mở 2 cánh, nhôm kính dày 5mm Theo chương V 0,4 m2
45 Aptomat MCB 10A-4,5ka Theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 X1.5mm2 Theo chương V 30 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 Theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo chương V 50 m
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt gương soi Theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa chân Theo chương V 2 bộ
56 Thu sàn Inox D90 Theo chương V 4 cái
57 Van khóa các loại Theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 Theo chương V 1 cái
64 Van phao điện Theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2" Theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32x3/4" Theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo chương V 0,39 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo chương V 0,16 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo chương V 0,16 100m
71 Lắp đặt ống PVC D34 Theo chương V 0,12 100m
72 Lắp đặt ống PVC D48 Theo chương V 0,04 100m
73 Lắp đặt ống PVC D90 Theo chương V 0,38 100m
74 Lắp đặt ống PVC D110 Theo chương V 0,58 100m
75 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/34 Theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 Theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt bạc nhựa PVC D90x48 Theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt bạc nhựa PVC D110x90 Theo chương V 1 cái
85 Rọ chắn rác Theo chương V 1 cái
86 đai giữ ống Theo chương V 60 cái
87 Lắp đặt côn thu D48x34 Theo chương V 2 cái
88 Máy bơm nước Theo chương V 1 cái
89 Giếng khoan Theo chương V 1 giếng
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 1,1895 m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo chương V 0,1071 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0397 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0794 100m3
94 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0794 100m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0101 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,61 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0468 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,067 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0209 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0625 tấn
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6102 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,3996 m3
103 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,8884 m3
104 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,513 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0237 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,0331 tấn
107 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo chương V 5 cái
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,273 m2
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,02 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,029 m2
111 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 16,302 m2
112 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1357 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0416 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1334 tấn
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4596 m3
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,9298 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,338 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,679 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 10,017 m2
120 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V 10,017 m2
121 Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn Theo chương V 1 bộ
122 Bộ lọc nước bằng cát, đá, sỏi và than hoạt tính Theo chương V 1 bộ
123 Ống lọc nước Theo chương V 3 cái
124 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V 0,151 100m3
125 Bốc lên - xi măng bao Theo chương V 4,854 tấn
126 Bốc xuống - xi măng bao Theo chương V 4,854 tấn
127 Bốc lên - gạch xây các loại Theo chương V 8,066 1000v
128 Bốc xuống - gạch xây các loại Theo chương V 8,066 1000v
129 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 200m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo chương V 30,4471 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->