Gói thầu: Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến Đường tỉnh và Đường nhánh trên địa bàn các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu, Tiên Yên, Hải Hà và thành phố Móng Cái.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến Đường tỉnh và Đường nhánh trên địa bàn các huyện Ba Chẽ, Bình Liêu, Tiên Yên, Hải Hà và thành phố Móng Cái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 17:36:00 đến ngày 2020-12-16 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,612,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 330. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.396,64 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.396,64 | m |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 330B. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 432 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 432 | m |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 335. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | m |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 342. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.788 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.788 | m |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường từ QL.18 vào KCN Cảng biển Hải Hà. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường từ Mốc 61 đến Mốc 68. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.344 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.344 | m |
| G | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Cầu và đường dẫn cầu Bắc Luân II. Năm 2021: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.848 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.848 | m |
| H | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 330. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.396,64 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.396,64 | m |
| I | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 330B. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 432 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 432 | m |
| J | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 335. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | m |
| K | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 342. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.788 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.788 | m |
| L | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường từ QL.18 vào KCN Cảng biển Hải Hà. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| M | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường từ Mốc 61 đến Mốc 68. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.344 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.344 | m |
| N | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Cầu và đường dẫn cầu Bắc Luân II. Năm 2022: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.848 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.848 | m |
| O | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 330. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 751,92 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.396,64 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 5.396,64 | m |
| P | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 330B. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 119,568 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 432 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 432 | m |
| Q | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 335. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 179,724 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 276 | m |
| R | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường tỉnh 342. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 269,88 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.788 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.788 | m |
| S | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường từ QL.18 vào KCN Cảng biển Hải Hà. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 72 | km |
| T | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường từ Mốc 61 đến Mốc 68. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 566,544 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.344 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.344 | m |
| U | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Cầu và đường dẫn cầu Bắc Luân II. Năm 2023: | |||
| 1 | Công tác Quản lý tuyến đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 2 | Công tác Bảo dưỡng nền đường và hệ thống thoát nước đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 3 | Công tác Bảo dưỡng mặt đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 4 | Công tác bảo dưỡng hệ thống an toàn giao thông đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,952 | km |
| 5 | Công tác Quản lý cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.848 | m |
| 6 | Công tác bảo dưỡng cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.848 | m |
| V | Toàn bộ khối lượng chiều dài cầu và đường nêu trên đã được nhân 12 (tháng/năm). Giá nhà thầu dự thầu là giá được tính cho 1km đường (hoặc 1m cầu) cho 1 tháng trong các năm 2021, 2022, 2023. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi