Gói thầu: Sữa chữa, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Vũ Quang, hạt Kiểm lâm Đức Thọ và trạm kiểm lâm địa bàn Truông Bát - Hạt Kiểm lâm Hương Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sữa chữa, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Vũ Quang, hạt Kiểm lâm Đức Thọ và trạm kiểm lâm địa bàn Truông Bát - Hạt Kiểm lâm Hương Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 14/QĐ-KL ngày 31/01/2020 của Chi cục Kiểm lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 17:27:00 đến ngày 2020-12-07 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN HẠT KIỂM LÂM VŨ QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả KT theo chương V | 95,122 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 1,236 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,286 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,286 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc rộng 60cm, dày 0,4mm | Mô tả KT theo chương V | 27,92 | m |
| 7 | Ke chống bão (sl: 02 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 234 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 63,233 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | tấn |
| 11 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,651 | m2 |
| 12 | Phào diềm trần | Mô tả KT theo chương V | 45,64 | m |
| 13 | Đục tạo nhám mặt bê tông sê nô, vệ sinh lại toàn bộ sê nô. | Mô tả KT theo chương V | 33,845 | m2 |
| 14 | Xử lý chống thấm bằng Flinkote (3 lớp) | Mô tả KT theo chương V | 33,845 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả KT theo chương V | 33,845 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 168,34 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 168,34 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 92,783 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,783 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 166,218 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 40,327 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 166,218 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 40,327 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 206,545 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 21,12 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng hệ khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng hệ khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (loại dây 2x1,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (loại dây 2x2,5mm2) | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (loại dây 2x4mm2) | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG HẠT KIỂM LÂM VŨ QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 348,204 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 341,836 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,368 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,61 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp Granito bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 14,85 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,85 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 181,67 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 181,67 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,96 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 47,64 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi bằng hệ khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 22,08 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng hệ khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt vách kính trên cửa đi, cửa sổ bằng hệ khung nhôm định hình, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 6,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, LÁT SÂN VÀ BỒN HOA, HỐ GA THU NƯỚC MẶT HẠT KIỂM LÂM ĐỨC THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 39,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 2,176 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 100,384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 1,417 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,797 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 28,504 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,467 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,248 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 101,032 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,966 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,497 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,44 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,694 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,136 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 45,119 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,176 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 303,048 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85,536 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 41,538 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 395,6 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 430,122 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,034 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,649 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 6,359 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,868 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,39 | m2 |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 671,5 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 126,51 | m3 |
| 39 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 779,5 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,493 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,696 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN VÀ MÁI KHU VỰC NHÀ BẾP TRẠM KIỂM LÂM ĐỊA BÀN TRUÔNG BÁT-HẠT KIỂM LÂM HƯƠNG KHÊ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính cho 1 lớp 25cm) | Mô tả KT theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Thi công trải bạt lót chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả KT theo chương V | 125 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 20,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,343 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 0,471 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 0,471 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (2cái/m xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 145,56 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,864 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,64 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng mác 150, bê tông đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,403 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m2 |
| 21 | Đặt lưới chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi