Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020 của xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 22:48:00 đến ngày 2020-12-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,974,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,2758 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 97,6938 | 100m |
| 3 | Chèn đá đầu cọc đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 15,631 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 15,631 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 68,4072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,9727 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 2,6368 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 2,3277 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,777 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3366 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 1,2332 | tấn |
| 14 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 30,698 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,8765 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,4773 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1323 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,6094 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,3566 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,9192 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,9192 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,5128 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,5824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,0494 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 2,0553 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,1952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,9878 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,2725 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,0876 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 36,1118 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 2,9716 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,4299 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 1,2355 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 1,7148 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,2046 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 1,6793 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 58,1681 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 5,447 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 8,6917 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,2618 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,4767 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,1765 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,5789 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 62 | cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,8662 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V, E-HSMT | 0,293 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,3485 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 50,3309 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 56,8259 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 11,1585 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 10,4434 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,0369 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm,, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,6682 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 501,54 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 383,3064 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 122,5833 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 608,9936 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 267,0056 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 201,036 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 475,92 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.007,4297 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.077,0352 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 77,9144 | m2 |
| 46 | Chống thấm khe mái giáp 2 nhà | Chương V, E-HSMT | 10,14 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 47,0696 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,3241 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 73,3632 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 19,1004 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 440,0844 | m2 |
| 52 | Tôn xốp nền bục giảng (trọng lượng 20kg/m3) | Chương V, E-HSMT | 73,5 | kg |
| 53 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi), bao gồm cả lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép (cửa sổ), bao gồm cả lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 55 | Phụ Kiện cửa đi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 57 | Chèn khe Sikaflex contruction AP | Chương V, E-HSMT | 10 | tuýp |
| 58 | Nẹp inox khe tiếp giáp | Chương V, E-HSMT | 2,32 | m |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,9792 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,616 | m2 |
| 62 | Gia công lan can INOX | Chương V, E-HSMT | 0,4313 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V, E-HSMT | 16,1934 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1907 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1907 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 97,28 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,6088 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V, E-HSMT | 48,7 | m |
| 69 | Ke bắt chống bão (2c/1m2) | Chương V, E-HSMT | 520 | cái |
| 70 | Bảng viết | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 4,0611 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V, E-HSMT | 5,8122 | 100m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 11,6886 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 11,6886 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V, E-HSMT | 30,36 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V, E-HSMT | 62,16 | m |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ dây | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Bầu sứ chân kim chống sét | Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Thí nghiệm chống sét | Chương V, E-HSMT | 3 | điểm |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn giác | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ Điện tầng sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện phòng mạ sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hạt công tắc panasonic | Chương V, E-HSMT | 39 | hạt |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V, E-HSMT | 28 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 852 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 23 | Giá đỡ dây nguồn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| F | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Nội quy tiêu tiêu lệnh chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 | Chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột 4 kg | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| G | INTERNET | |||
| 1 | Hạt+đế âm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hạt bấm mạng | Chương V, E-HSMT | 7 | hạt |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V, E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Dây cat5 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Dây từ cáp mạng 6s | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Bộ Model | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 20,6792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,609 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,7717 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 51,326 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 22,21 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,8876 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2744 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, E-HSMT | 0,2674 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 121 | cái |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,4524 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,4524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 3,4524 | 100m3 |
| 4 | Đất đá hỗn hợp | Chương V, E-HSMT | 340,5748 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 2,7619 | 100m3 |
| 6 | Mua Đá dăm loại 1 | Chương V, E-HSMT | 69,0485 | m3 |
| 7 | Đắp nền sân bằng mạt độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,6905 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 138,097 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 27,7 | 10m |
| J | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,2058 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,4711 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,7376 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi