Gói thầu: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201166692-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20201166666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:27:00 đến ngày 2020-12-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,678,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ E
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5375 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6063 tấn
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,6075 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4044 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1596 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
7 Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6137 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6137 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5953 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6747 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7195 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,3225 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8146 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,9 m
20 Soi chỉ lõm 10 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,9 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8146 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,177 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1722 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1422 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1422 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1116 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0372 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2761 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1565 m2
35 Hệ nan nhôm hộp vân gỗ 38x76x1, nhôm Hyundai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7155 m2
36 Ốp Alu mái sảnh dày 3mm (ngoài trời, bao gồm khung xương), bên trên bọc tấm bê tông nhẹ Cemboard dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,887 m2
37 Lam chớp nhôm hình thoi 100*21*1,0 mm ; khung thép hộp 50x100x1,8 và 50x50x1,8 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,095 m2
38 Phào trần nhựa 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ dmax, kính cường lực 12mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,125 m2
40 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ dmax, kính hộp 6,38mm có nan trang trí, cách âm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
41 Cửa sổ 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ dmax, kính hộp 6,38mm có nan trang trí, cách âm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,06 m2
42 Cửa đi 2 cánh, cửa thép có chớp tôn lấy gió, thép mạ kẽm (cửa gia công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,695 m2
43 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,005 m2
44 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2431 tấn
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,433 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,433 m2
47 Mái kính lấy sáng , kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
48 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3376 tấn
49 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3376 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3 m2
51 ốp alu thành và đáy bản thang - dày 3mm (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,293 m2
52 Lan can thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,414 m2
53 Xương thép bụng thang bổ sung mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0532 kg
54 Trụ ốp alu che ống kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4684 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính thuê 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7613 100m2
56 Lưới bao che công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,13 m2
B NHÀ G
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,27 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0376 tấn
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,205 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
6 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm hệ dmax, kính hộp 6,38mm có nan trang trí, cách âm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,33 m2
7 Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm hệ dmax, kính hộp 6,38mm có nan trang trí, cách âm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,48 m2
8 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa kính khung nhôm hệ dmax, kính hộp 6,38mm có nan trang trí, cách âm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
9 Vách kính khung nhôm hệ dmax, kính hộp 6,38mm có nan trang trí, cách âm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,18 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m2
11 Lam chớp nhôm hình thoi 100*21*1,0 mm; khung thép hộp 50x100x1,8 và 50x50x1,8 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,17 m2
12 Vệ sinh mái nhà G Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,5136 m2
13 Chống thấm CT11A (mái nhà G) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,5136 m2
14 Ốp tấm Alu bán kèo bao gồm cả khung xương - dày 3mm (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,5468 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,045 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0135 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7675 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7675 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 m2
22 Ốp tấm alu bán kèo - dày 3mm (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3438 m2
23 Tấm alu ốp bán kèo cũ (khung xương tận dụng bán kèo cũ, chiều cao tính trung bình) dày 3mm (ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0613 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính thuê 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6633 100m2
25 Lưới bao che công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,33 m2
26 Tháo dỡ + lắp đặt dàn nóng điều hòa 12.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Tháo dỡ + lắp đặt dàn nóng điều hòa 18.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Tháo dỡ + lắp đặt dàn nóng điều hòa 24.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bảo dưỡng, thau rửa dàn nóng máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
30 Lắp đặt giá đỡ giàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 máy
31 Chi phí bốc xếp, vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
32 Băng cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 kg
33 Gas nạp bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
C SƠN LẠI MẶT ĐỨNG NHÀ C
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858,308 m2
2 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2969 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2969 m3
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 858,308 1m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->