Gói thầu: Gói thầu số 4 (ĐNGB 21): Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (ĐNGB 21): Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 22:02:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,915,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 3 | bộ 1 pha | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 5 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 (Thử nghiệm mẫu) | 1 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | 3 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 3 | cái | |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c-XT | 4 | bộ | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22-XT | 3 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 2 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 9 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 2 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 3 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 36 | chuỗi | |
| 22 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 23 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 41 | quả | |
| 24 | Sứ đứng Polymer PPI-25 (thử nghiệm mẫu) | 2 | quả | |
| 25 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 1 | bộ | |
| 26 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 1,524 | km | |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,423 | km | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,843 | km | |
| 29 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông vuông | 5 | quả | |
| 30 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 31 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột BT vuông | 2 | bộ | |
| 32 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 3 | cột | |
| 33 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,2 | tấn | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 6 | đầu | |
| 35 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 27 | bộ | |
| 36 | Biển tên cầu dao phân đoạn, cầu chì | 1 | cái | |
| 37 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì | 1 | cái | |
| 38 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 9 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ 22-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo XLF2-35 | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo XLF3-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 35kV | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cố định cáp ngầm 35kV lên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp lên cột trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 12m CD-1 | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 16m CD-2 | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 35kV lên cột cao 20m CD-3 | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt cột ly tâm cao 20m | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột cáp ngầm TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột cáp ngầm TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 84 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 29 | m | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE | 48 | m | |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 24 | m | |
| 24 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 25 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | 22 | quả | |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | 1 | bộ | |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 84 | m | |
| 28 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 (không đầu cốt) | 4 | đầu | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 20 | đầu | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 loại 2 lỗ | 12 | đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 loại 1 lỗ | 12 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 33 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-120 | 24 | bộ | |
| 34 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 35 | Thanh đồng dẹt 60x6, dài 100 đấu nối cực CDLĐ | 6 | thanh | |
| 36 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 5 | Cái | |
| 37 | Đai thép, khóa đai cố định dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 6 | Cái | |
| 38 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 1 | cái | |
| 39 | Chụp bảo vệ chống sét van | 2 | bộ | |
| 40 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 4 | cái | |
| 41 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 2 | cái | |
| 42 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 400kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 3 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp công suất ≤ 320kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên bệ | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 5 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 1 | trụ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 3 | bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 6 | cái | |
| 7 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-35-XT | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-22-XT | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà hãm dây đỉnh trạm X3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 13 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 3 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV | 4 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ trung gian 35kV | 2 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 22kV trên 2 cột LT12-12 | 3 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 3 | bộ | |
| 20 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột, một trụ | 12 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 3 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 3 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 3 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 3 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 3 | bộ | |
| 27 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 3 | bộ | |
| 28 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 trạm trụ | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)-1x35mm2 xuống thiết bị trạm | 222 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 54 | m | |
| 31 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 49 | m | |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 8 | m | |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 300 | m | |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 24 | m | |
| 35 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 30 | m | |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 14 | quả | |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 30 | quả | |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 7 | quả | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 15 | quả | |
| 40 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 48 | quả | |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 44 | Tháo hạ MBA 180kVA-22/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 45 | Tháo hạ MBA 250kVA-22/0,4kV trên cột | 2 | máy | |
| 46 | Tháo hạ MBA 180kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 47 | Tháo hạ MBA 250kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 48 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 49 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV trên bệ | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 51 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 52 | Lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 53 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50/8 | 15 | m | |
| 54 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 | 60 | m | |
| 55 | Tháo hạ tủ điện phân phối cũ | 2 | tủ | |
| 56 | Tháo hạ ATM 320A trong tủ phân phối TBA | 3 | bộ | |
| 57 | Tháo hạ ATM 400A trong tủ phân phối TBA | 2 | bộ | |
| 58 | Tháo hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 15kg | 8 | bộ | |
| 59 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 5 | m | |
| 60 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 42 | m | |
| 61 | Hạ và lắp đặt lại cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 45,5 | m | |
| 62 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 126 | m | |
| 63 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x120+1x70mm2 | 11 | m | |
| 64 | Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120mm2 | 11 | m | |
| 65 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 207 | đầu | |
| 66 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 10 | đầu | |
| 67 | Ép đầu cốt đồng M-120 | 14 | đầu | |
| 68 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 2 | đầu | |
| 69 | Ép đầu cốt đồng M-185 | 84 | đầu | |
| 70 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 6 | đầu | |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 187 | m | |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 59 | m | |
| 73 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 49 | m | |
| 74 | Lắp đặt ATM 500A trong tủ phân phối TBA | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ATM 630A trong tủ phân phối TBA | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 400/5A | 6 | quả | |
| 77 | Lắp đặt máy biến dòng điện hạ thế 600/5A | 6 | quả | |
| 78 | Lạt nhựa 450mm | 600 | cái | |
| 79 | Băng dính cách điện | 120 | Cuộn | |
| 80 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột | 66 | bộ | |
| 81 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 36 | cái | |
| 82 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (má trên và dưới) | 10 | bộ | |
| 83 | Nắp chụp đầu cực CSV | 10 | bộ | |
| 84 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 9 | bộ | |
| 85 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 27 | cái | |
| 86 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 27 | cái | |
| 87 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-11A | 9 | sợi | |
| 88 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-14A | 3 | sợi | |
| 89 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-16A | 6 | sợi | |
| 90 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-7A | 3 | sợi | |
| 91 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-11A | 3 | sợi | |
| 92 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 4,5 | ca | |
| 93 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 9 | quả | |
| 94 | Biển báo tên trạm biến áp | 12 | cái | |
| 95 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 12 | hệ thống | |
| 96 | Biển báo an toàn | 11 | cái | |
| 97 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 12 | bình | |
| D | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong ống bảo vệ | 16 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x185+1x120mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 20 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 16 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x185+1x120mm2 | 2 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 2 | đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-185 | 8 | đầu | |
| 8 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 2 | Cái | |
| 9 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-2,5 | 1 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 87 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,5 | 18 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-2,5 | 12 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 78 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | 14 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 (thí nghiệm mẫu) | 2 | cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (thí nghiệm mẫu) | 2 | cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-2,5 (thí nghiệm mẫu) | 1 | cái | |
| 10 | Bộ xà dây bọc X34PF | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 16 | quả | |
| 12 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D20 (Cả dây đai, khóa đai) | 724 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 12 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 20 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | 1 | bộ | |
| 16 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 4,9947 | km | |
| 17 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 5,1159 | km | |
| 18 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 2,6931 | km | |
| 19 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 0,1181 | km | |
| 20 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 16 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 12 | m | |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 1.284 | m | |
| 23 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 142 | hộp | |
| 24 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 37 | hộp | |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha H2 Compozit (cả giá đỡ và phụ kiện) | 8 | hộp | |
| 26 | Hộp 4 công tơ 1 pha H4 Compozit (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt ATM 1 pha 2 cực bảo vệ công tơ loại 2P-63A | 40 | cái | |
| 28 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 23 | cột | |
| 29 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 66 | cột | |
| 30 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 238 | bộ | |
| 31 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 18 | bộ | |
| 32 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông ly tâm | 3 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha cũ | 40 | bộ | |
| 34 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 38 | bộ | |
| 35 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 78 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 12 | bộ | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 18 | bộ | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 114 | m | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 234 | m | |
| 41 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 36 | m | |
| 42 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 1.070 | m | |
| 43 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 30 | m | |
| 44 | Hạ thu hồi dây dẫn AV16 | 0,478 | km | |
| 45 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 5,164 | km | |
| 46 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 4,224 | km | |
| 47 | Hạ thu hồi dây dẫn AV50 | 2,312 | km | |
| 48 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A25 | 0,285 | km | |
| 49 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,563 | km | |
| 50 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 | 0,646 | km | |
| 51 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 1,072 | km | |
| 52 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,046 | km | |
| 53 | Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ | 0,172 | km | |
| 54 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,673 | km | |
| 55 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,377 | km | |
| 56 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,212 | km | |
| 57 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 716 | đầu | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 24 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 8 | đầu | |
| 60 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 1 | bộ | |
| 61 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 19 | bộ | |
| 62 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 414 | bộ | |
| 63 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 290 | bộ | |
| 64 | Bịt đầu cáp từ 50 đến 70mm2 | 300 | bộ | |
| 65 | Bịt đầu cáp từ 95 đến 120mm2 | 20 | bộ | |
| 66 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 286 | bộ | |
| 67 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 | 485 | bộ | |
| 68 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 1.198 | bộ | |
| 69 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 232 | bộ | |
| 70 | Hộp xịt RP7 | 9 | Hộp | |
| 71 | Sứ quả bàng | 162 | quả | |
| 72 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 1.320 | cái | |
| 73 | Dây thép buộc F2 | 8,0028 | kg | |
| 74 | Băng dính cách điện | 565 | cuộn | |
| 75 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 364 | ||
| F | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 9 | bộ | |
| H | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 2 | cái | |
| 2 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 5 | cái | |
| 3 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 18m | 1 | VT | |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 20 | m | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | 31 | m | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-T (Thi công bằng máy) | 6 | cái | |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 4 | bộ | |
| J | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 38 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 62 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 | 28 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 36 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B | 7 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 6 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 10 | móng | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 33 | bộ | |
| K | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền đất RC0,4-2 | 5 | m | |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi