Gói thầu: XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố phân cấp (Vốn nông thôn mới). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 13:40:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,233,117,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4304 | m3 |
| 4 | Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 6 | Bê tông chèn khe, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng diềm mái tole dày 4dzem, cao 300mm dọc theo tường khối xây mới | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5219 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7963 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ nển bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2842 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ sàn mái, thành sê nô bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 54,6168 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: kết cấu Bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7728 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: kết cấu Bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2937 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,08 | m2 |
| 8 | Khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,76 | M2 |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 67,7915 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: bệ xí bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: chậu tiểu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: chậu rửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đường điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8434 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5562 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,811 | 100m3 |
| 5 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4395 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1132 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0004 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9522 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,026 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,455 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,4671 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7613 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5822 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2793 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7714 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0224 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3792 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,968 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1923 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4703 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0319 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3083 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,3781 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7821 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đan tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3349 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đan tam cấp, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6842 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đan tam cấp, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5889 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,8198 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5682 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2116 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5668 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,131 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,098 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,734 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0266 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5332 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9778 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7201 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3784 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1507 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4325 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4456 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4478 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,164 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,1177 | m3 |
| 3 | Xây gạch gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3951 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.347,0209 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.228,7026 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 933,9743 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 857,3542 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 850,4 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 351,268 | m |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3297 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4515 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,903 | m3 |
| 14 | Cắt ron chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 15 | Phủ lớp Hardener 4kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,03 | m2 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,698 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,18 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,525 | m |
| 19 | Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 148,85 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 368,58 | m2 |
| 21 | Láng nền hành lan, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 518,02 | m2 |
| 22 | Lát nền hành lang, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 529,28 | m2 |
| 23 | Lát nền trong phòng, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 950,516 | m2 |
| 24 | Ốp thành bục giảng, vữa xi măng mác 75, kích thước 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3713 | m2 |
| 25 | Ốp len chân tường, vữa xi măng mác 75, KT gạch thạch anh 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 99,8424 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 172,0466 | m2 |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa dày 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,8 | M |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | M |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 45,2872 | m2 |
| 30 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,323 | M2 |
| 32 | Láng sê nô mái, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,75 | m2 |
| 33 | Quét chống thấm nhà vệ sinh, hành lang, sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1.158,7095 | M2 |
| 34 | Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 106,377 | 10m |
| 35 | Trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 142,8 | M2 |
| 36 | Trần nhôm 600x600x0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 328,86 | M2 |
| 37 | Lát gỗ sàn công nghiệp D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,684 | M2 |
| 38 | Tấm bạt nhựa PVC dày 3mm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,684 | M2 |
| 39 | Tấm Cemboard D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,684 | M2 |
| 40 | Len chân tường bằng gỗ cao 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | m |
| 41 | GC lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 93,24 | M2 |
| 42 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 191,94 | M2 |
| 43 | CCLD cửa đi tấm compact | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | M2 |
| 44 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6 ly sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 155,04 | M2 |
| 45 | CCLD cửa sổ Louver Nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | M2 |
| 46 | CCLD Vách ngăn tấm compact laminate dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,824 | M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 57,729 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt lan can tay vịn sắt hộp 50x50x1,4 Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 107,16 | Md |
| 50 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox khẩu hiệu (Tiên học lễ - Hậu học văn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.627,9035 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.641,7285 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.870,4311 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.399,2009 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2197 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ, cầu phong, ly tô thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5754 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, ly tô thép thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5754 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 745,5732 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt thang Inox xếp lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt bảng mica tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 61 | CCLD ổ khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | Bộ |
| 62 | CCLD chốt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | Bộ |
| 63 | CCLD nẹp T nhôm 50x5 che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 51,8 | Mét |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (dự tính thi công 5 tháng, VT nhân 5) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7832 | 100M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công 5 tháng, VT*5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8166 | 100m2 |
| 66 | Đóng lưới thép gia cố tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 537,05 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào nền nhà xe, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà xe, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,171 | m3 |
| 3 | Đắp nền nhà xe bằng cấp phối đá dăm 0x4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1304 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2307 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4773 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,101 | m3 |
| 9 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4165 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, lót móng, giằng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0942 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1772 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1514 | tấn |
| 14 | Bulon neo D24 dài 400 (bao gồm con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 15 | Bulon D20 dài 80 (bao gồm con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 16 | SXLD cốt thép giằng nền, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1297 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép giằng nền, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6144 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2203 | tấn |
| 19 | Lăn gai đường dốc lên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | M2 |
| 20 | Kẻ ron ram dốc sâu 15mm, rộng 18mm CK 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | M |
| 21 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 24 | Sản xuất bản mã thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 28 | Lắp dựng bản mã thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,7672 | m2 |
| 30 | Ty giằng D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | M |
| 31 | Bulon D12 dài 60 (bao gồm con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 32 | Lợp mái bằng Tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,845 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng máng xối inox 304 dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | M |
| 34 | Sản xuất lắp dựng diềm mái tole dày 4dzem, cao 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | M |
| 35 | Sản xuất lan can nhà xe bằng sắt D60mm cao 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | M2 |
| 36 | Lắp dựng lan can nhà xe bằng sắt D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | m2 |
| 37 | Trám khe mặt đường bê tông bằng mút xốp dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7904 | m2 |
| 38 | Trám khe mặt đường bê tông bằng Sika Flex | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0416 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền nhà xe bằng cấp phối đá dăm 0x4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2768 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,081 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.520,81 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đèn led T8 gắn nổi 1,2mx1x18w | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | Bộ |
| 2 | Đèn led T8 gắn nổi 1,2mx1x18w (gắn bảng chống chói lóa, lắp nổi) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Đèn led T8 gắn nổi 1.2mx2x18w chóa lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | Bộ |
| 4 | Đèn led thoát hiểm 5w | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 5 | Đèn led chiếu khẩn 2x2W | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 6 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | Cái |
| 7 | Quạt hút 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều đơn 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều đôi 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Dimmer 2 hạt cho quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Dimmer 4 hạt cho quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 14 | Dimmer 6 hạt cho quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Cái |
| 16 | Đèn báo pha ( R,Y,B) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 20 | MCT 125/5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | MCB 3P-125A-18Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | MCB 3P-100A-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | MCB 3P-40A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | MCB 1P-25A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 25 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Đèn báo pha ( R,Y,B) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | MCT 40/5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | MCB 1P-25A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 34 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 35 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Đèn báo pha ( R,Y,B) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 37 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 38 | Vôn kế + công tắc chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Ampe kế + công tắc chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | MCT 100/5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | MCB 3P-100A-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | MCB 3P-40A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | MCB 1P-40A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 44 | MCB 1P-25A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 45 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | MCB 3P-40A-10Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 49 | MCB 1P-25A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 50 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 51 | Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 53 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | MCB 1P-25A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 55 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 57 | MCB 2P-40A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 59 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 60 | Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 61 | MCB 2P-25A-6Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 62 | MCB 1P-10A-4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 63 | RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 64 | Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 65 | Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | Mét |
| 66 | Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | Mét |
| 67 | Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | Mét |
| 68 | Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 69 | Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 70 | Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | Mét |
| 71 | Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | Mét |
| 72 | Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 73 | Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 74 | Ống điện D20 đặt chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 567,1 | Mét |
| 75 | Lấp đặt Ống điện D20 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 692,9 | Mét |
| 76 | Lấp đặt Ống điện D32 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | Mét |
| 77 | Lấp đặt Ống điện HDPE D65/50 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 78 | Ống điện mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Mét |
| 79 | Lấp đặt máng cáp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 340 | Mét |
| 80 | Lấp đặt co máng cáp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 81 | Lấp đặt tê máng cáp 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIEN LẠC | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 2 | Ổ cắm HDMI | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Switch 48Port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cáp mạng cat6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 1.950 | m |
| 5 | Cáp HDMI 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lấp đặt ống điện D20 đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 975 | m |
| 7 | Ống điện HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5658 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1415 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4243 | 100M3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9275 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,049 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | m3 |
| 7 | Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2633 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3791 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7892 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 14 | Chống thấm mạch ngừng (tấm Waterstop V25) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 15 | Quét chống thấm 2 lớp bằng sika top seal 107 (định mức 2 kg/ m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bồn cầu + bộ xã + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lavabo + Vòi + Bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Chậu tiều nam + nút xã | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 4 | Bồn cầu + bộ xã + vòi xịt (tàn tật) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lavabo + Vòi + Bộ xã (tàn tật) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tay vịn (tàn tậT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Cuộn giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Van góc | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 10 | Phiểu thu sàn 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Con thỏ DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Bồn nước inox 304 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Van phao DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Van điện báo 3 mực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Van khoá DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Van khoá DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 19 | Van khoá DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 20 | Nối răng trong Dn50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Nối răng trong Dn32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 22 | Nối răng trong Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Rắcco DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Rắcco DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 25 | Rắcco DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Co răng trong DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Cái |
| 27 | Nối 2 đầu răng DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Cái |
| 28 | Ống PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 29 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 30 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 31 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 32 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 33 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m |
| 34 | T giảm PPR D63-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | T giảm PPR D40-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | T giảm PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 37 | T giảm PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | T PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | T PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Co PPR D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 45 | Nối giảm PPR D63-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Nối giảm PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 47 | Nối giảm PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | Thông tắc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 49 | Thông tắc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 50 | Thông tắc DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 51 | Chụp thông hơi Dn80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Ống uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 53 | Ống uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 54 | Ống uPVC DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 55 | Ống uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,57 | 100m |
| 56 | Ống uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 57 | Y Dn100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 58 | Y Dn80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 59 | Y Dn65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 60 | Y Dn50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 61 | T giảm DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 62 | T giảm DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 63 | T DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 64 | Y giảm DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 65 | Y giảm DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 66 | Y giảm DN100-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 67 | Y giảm DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 68 | Y giảm DN65-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 69 | Y giảm DN65-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 70 | Lơi Dn100 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 71 | Lơi Dn80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 72 | Lơi Dn65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 73 | Lơi Dn50 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | Cái |
| 74 | Lơi Dn40 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | Cái |
| 75 | Co Dn50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 76 | Nối giảm DN50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 77 | Nối giảm DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 78 | Nối giảm DN100-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Nối giảm DN100-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,247 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,005 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,451 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,42 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3767 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,898 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,416 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3852 | 100M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt Nắp mương B400 | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | cái |
| 13 | Đào đất đặt cống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8288 | 100M3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4881 | 100M3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4881 | 100M3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Ống BTCT D600, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt Gối đỡ cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 20 | Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5672 | 100M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1495 | 100M3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4177 | 100M3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,565 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy hố ga, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 25 | Bê tông thành hố ga, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,725 | m3 |
| 26 | Bê tông nắp hố ga, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,601 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | Tấn |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 2,448 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100M2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 32 | Cung cấp thép L50x50x5mm bảo vệ nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 725,725 | Kg |
| 33 | Lắp dựng thép L50x50x5mm bảo vệ nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7257 | Tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100M |
| 36 | Đào bể tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | 100M3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100M3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5104 | 100M3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,793 | m3 |
| 40 | Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,468 | m3 |
| 41 | Bê tông thành bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3624 | m3 |
| 42 | Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,719 | m3 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5638 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,329 | Tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0845 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1704 | 100M2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 48 | Chống thấm mạch ngừng (tấm Waterstop V25) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Mét |
| 49 | Cung cấp thép L50x50x5mm bảo vệ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 84,78 | Kg |
| 50 | Lắp dựng thép L50x50x5mm bảo vệ nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | Tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100m |
| 2 | Ống STK D60 (dày 2.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 4 | Co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | Tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Tê STK D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Bầu giảm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Họng tiếp nước chữa cháy D90(2xD65) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D90 (2xD65) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Mặt bích D90 + ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Bụ lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Con |
| 13 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x1250x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 14 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | tủ |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cuộn |
| 16 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt van gốc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 20 | Ngàm nối D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bình |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bình |
| 25 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Van 1 chiều khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Sắt V5 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | Mét |
| 29 | Bộ cùm U90 (Bulon + Con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | Bộ |
| 30 | Bộ cùm U60 (Bulon + Con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 31 | Tắc ke sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 294 | Con |
| 32 | Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống STK D42 (dày 2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 34 | Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Co STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Bầu giảm D90/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Bầu giảm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Bầu giảm D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Bầu giảm D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Tê STK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Hai đầu răng D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Hai đầu răng D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Máy bơm điện Q=15L/s; H=70m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diezel Q=15L/s; H=70m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1L/s; H=75m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 46 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 47 | Nhà che 3 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Giảm chấn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Giảm chấn D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt luppe D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt luppe D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Ống Syphong D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van bi D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mồi nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 67 | Mặt bích D90 và ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Mặt bích D42 và ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | con |
| 70 | Cùm U90 (Bulon + Con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 71 | Cùm U42 (Bulon + Con tán) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 73 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | đầu |
| 74 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 75 | lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 78 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt ống uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 84 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 86 | Lắp đặt Kim thu sét R=75M | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ Giá đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | CCLĐ kẹt định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 91 | CCLĐ Cáp chằng kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 92 | CCLĐ Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | CCLĐ Ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 95 | CCLĐ Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 96 | CCLĐ Cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 97 | Ốc Xiết cáp với cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 98 | CCLĐ Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| M | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 116,4 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,136 | 100m2/ lần |
| 3 | Trồng cây hoa lá màu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | 100m2/ lần |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,88 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh 3HP | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 2 | Ống ga D19.5,D6.5 + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | 100m |
| 3 | Ống DN20 + Cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 4 | Phụ kiện hệ thống lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 15 l/s; Q=70m Máy bơm được dẫn động bằng motor chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL : Q= 15 l/s; Q=70m Máy bơm được dẫn động bằng motor chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp Q= 1l/s ; H= 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy linh kiện LS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 Zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 6 | Bộ lưu điện 24 VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Kim thu sét Rp=62m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi