Gói thầu: XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201181364-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201181154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp (Vốn nông thôn mới).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 13:40:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,233,117,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆN HỮU
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,435 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,58 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,4304 m3
4 Xây gạch 4x8x19, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,12 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
6 Bê tông chèn khe, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 m3
7 Sản xuất lắp dựng diềm mái tole dày 4dzem, cao 300mm dọc theo tường khối xây mới Theo hồ sơ thiết kế 9 m
B HẠNG MỤC: ĐẬP PHÁ THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 2,5219 100m2
2 Tháo dỡ xà gồ bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 1,7963 tấn
3 Tháo dỡ nển bê tông Theo hồ sơ thiết kế 30,2842 m3
4 Tháo dỡ sàn mái, thành sê nô bê tông Theo hồ sơ thiết kế 54,6168 m3
5 Phá dỡ bằng thủ công: kết cấu Bê tông dầm Theo hồ sơ thiết kế 28,7728 m3
6 Phá dỡ bằng thủ công: kết cấu Bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 7,2937 m3
7 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 111,08 m2
8 Khung sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 85,76 M2
9 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 67,7915 m3
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: bệ xí bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: chậu tiểu bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh: chậu rửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
14 Tháo dỡ hệ thống đường điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo hồ sơ thiết kế 6 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,8434 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5562 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,811 100m3
5 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,4395 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,2359 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,1132 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,0004 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,9522 m3
10 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 12,026 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,455 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 83,4671 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,7613 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5822 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2793 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,7714 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,0224 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,3792 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 31,968 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,304 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,1923 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 7,56 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4703 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,0319 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 7,3083 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 121,3781 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 14,7821 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đan tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,3349 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đan tam cấp, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 12,6842 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đan tam cấp, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,5889 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 119,8198 m3
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Theo hồ sơ thiết kế 32,5682 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 13,2116 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 17,5668 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,131 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,098 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 24,734 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,0266 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 19,5332 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 2,9778 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7201 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô, giằng tường, bổ trụ, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,3784 tấn
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
44 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,1507 m3
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4325 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4456 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4478 tấn
D HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,164 m3
2 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 163,1177 m3
3 Xây gạch gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,3951 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.347,0209 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.228,7026 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 933,9743 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 857,3542 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 850,4 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 351,268 m
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3297 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,4515 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,903 m3
14 Cắt ron chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 7,74 m2
15 Phủ lớp Hardener 4kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 9,03 m2
16 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,698 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 52,18 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,525 m
19 Lát nền vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic chống trượt 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 148,85 m2
20 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 368,58 m2
21 Láng nền hành lan, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 518,02 m2
22 Lát nền hành lang, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh chống trượt 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 529,28 m2
23 Lát nền trong phòng, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch thạch anh 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 950,516 m2
24 Ốp thành bục giảng, vữa xi măng mác 75, kích thước 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 12,3713 m2
25 Ốp len chân tường, vữa xi măng mác 75, KT gạch thạch anh 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 99,8424 m2
26 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 172,0466 m2
27 Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa dày 200mm Theo hồ sơ thiết kế 41,8 M
28 Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa dày 100mm Theo hồ sơ thiết kế 6,5 M
29 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 45,2872 m2
30 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 16,5 m2
31 Ốp gạch thẻ bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 33,323 M2
32 Láng sê nô mái, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 281,75 m2
33 Quét chống thấm nhà vệ sinh, hành lang, sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế 1.158,7095 M2
34 Kẻ ron chống trượt mặt bậc tam cấp, cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 106,377 10m
35 Trần thạch cao khung nổi 600x600 chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 142,8 M2
36 Trần nhôm 600x600x0,7mm Theo hồ sơ thiết kế 328,86 M2
37 Lát gỗ sàn công nghiệp D12mm Theo hồ sơ thiết kế 19,684 M2
38 Tấm bạt nhựa PVC dày 3mm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 19,684 M2
39 Tấm Cemboard D16mm Theo hồ sơ thiết kế 19,684 M2
40 Len chân tường bằng gỗ cao 100mm Theo hồ sơ thiết kế 14,1 m
41 GC lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 93,24 M2
42 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 191,94 M2
43 CCLD cửa đi tấm compact Theo hồ sơ thiết kế 42 M2
44 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6 ly sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 155,04 M2
45 CCLD cửa sổ Louver Nhôm Theo hồ sơ thiết kế 15,36 M2
46 CCLD Vách ngăn tấm compact laminate dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 91,824 M2
47 Sản xuất lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 11,7 M2
48 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 57,729 m2
49 Sản xuất lắp đặt lan can tay vịn sắt hộp 50x50x1,4 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 107,16 Md
50 Cung cấp lắp đặt bộ chữ Inox khẩu hiệu (Tiên học lễ - Hậu học văn) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 2.627,9035 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2.641,7285 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.870,4311 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.399,2009 m2
55 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 7,2197 100m2
56 Gia công xà gồ, cầu phong, ly tô thép Theo hồ sơ thiết kế 8,5754 tấn
57 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, ly tô thép thép Theo hồ sơ thiết kế 8,5754 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 745,5732 m2
59 Cung cấp lắp đặt thang Inox xếp lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
60 Lắp đặt bảng mica tên phòng Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
61 CCLD ổ khóa cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 106 Bộ
62 CCLD chốt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 53 Bộ
63 CCLD nẹp T nhôm 50x5 che khe lún Theo hồ sơ thiết kế 51,8 Mét
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài (dự tính thi công 5 tháng, VT nhân 5) Theo hồ sơ thiết kế 21,7832 100M2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công 5 tháng, VT*5) Theo hồ sơ thiết kế 5,8166 100m2
66 Đóng lưới thép gia cố tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 537,05 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào nền nhà xe, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,9 m3
2 Đào móng nhà xe, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,171 m3
3 Đắp nền nhà xe bằng cấp phối đá dăm 0x4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,1304 100m3
4 Rải lớp nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,869 100m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2307 100m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,363 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,4773 m3
8 Bê tông giằng nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,101 m3
9 Bê tông nền nhà xe, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,4165 m3
10 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, lót móng, giằng nền Theo hồ sơ thiết kế 0,0942 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1772 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0158 tấn
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1514 tấn
14 Bulon neo D24 dài 400 (bao gồm con tán) Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
15 Bulon D20 dài 80 (bao gồm con tán) Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
16 SXLD cốt thép giằng nền, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1297 tấn
17 SXLD cốt thép giằng nền, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6144 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2203 tấn
19 Lăn gai đường dốc lên Theo hồ sơ thiết kế 2,352 M2
20 Kẻ ron ram dốc sâu 15mm, rộng 18mm CK 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 M
21 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,51 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
24 Sản xuất bản mã thép Theo hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,51 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3 tấn
28 Lắp dựng bản mã thép Theo hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 74,7672 m2
30 Ty giằng D10 Theo hồ sơ thiết kế 13,2 M
31 Bulon D12 dài 60 (bao gồm con tán) Theo hồ sơ thiết kế 84 Cái
32 Lợp mái bằng Tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,845 100m2
33 Sản xuất lắp dựng máng xối inox 304 dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 13 M
34 Sản xuất lắp dựng diềm mái tole dày 4dzem, cao 300mm Theo hồ sơ thiết kế 13 M
35 Sản xuất lan can nhà xe bằng sắt D60mm cao 600mm Theo hồ sơ thiết kế 19,5 M2
36 Lắp dựng lan can nhà xe bằng sắt D60mm Theo hồ sơ thiết kế 19,5 m2
37 Trám khe mặt đường bê tông bằng mút xốp dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 19,7904 m2
38 Trám khe mặt đường bê tông bằng Sika Flex Theo hồ sơ thiết kế 1,0416 m2
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp nền nhà xe bằng cấp phối đá dăm 0x4cm Theo hồ sơ thiết kế 4,2768 100M3
2 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 252,081 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.520,81 M2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Đèn led T8 gắn nổi 1,2mx1x18w Theo hồ sơ thiết kế 88 Bộ
2 Đèn led T8 gắn nổi 1,2mx1x18w (gắn bảng chống chói lóa, lắp nổi) Theo hồ sơ thiết kế 20 Bộ
3 Đèn led T8 gắn nổi 1.2mx2x18w chóa lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 147 Bộ
4 Đèn led thoát hiểm 5w Theo hồ sơ thiết kế 22 Bộ
5 Đèn led chiếu khẩn 2x2W Theo hồ sơ thiết kế 32 Bộ
6 Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 74 Cái
7 Quạt hút 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
8 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
9 Công tắc đôi 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
10 Công tắc 2 chiều đơn 10A Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
11 Công tắc 2 chiều đôi 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
12 Dimmer 2 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Dimmer 4 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
14 Dimmer 6 hạt cho quạt Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế 130 Cái
16 Đèn báo pha ( R,Y,B) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
17 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
18 Vôn kế + công tắc chuyển Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
19 Ampe kế + công tắc chuyển Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
20 MCT 125/5 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
21 MCB 3P-125A-18Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
22 MCB 3P-100A-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 MCB 3P-40A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
24 MCB 1P-25A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
25 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
26 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Đèn báo pha ( R,Y,B) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
28 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
29 Vôn kế + công tắc chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
30 Ampe kế + công tắc chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 MCT 40/5 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
32 MCB 3P-40A-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
33 MCB 1P-25A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
34 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
35 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 Đèn báo pha ( R,Y,B) Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
37 Cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
38 Vôn kế + công tắc chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
39 Ampe kế + công tắc chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
40 MCT 100/5 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
41 MCB 3P-100A-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
42 MCB 3P-40A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
43 MCB 1P-40A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
44 MCB 1P-25A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
45 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
46 Tủ điện + thanh cái 3P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
47 MCB 3P-40A-10Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
48 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
49 MCB 1P-25A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
50 RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
51 Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 MCB 2P-40A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
53 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
54 MCB 1P-25A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
55 RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
56 Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
57 MCB 2P-40A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
58 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
59 RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
60 Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
61 MCB 2P-25A-6Ka Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
62 MCB 1P-10A-4.5Ka Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
63 RCBO-2P-25A-4.5kA-30mA Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
64 Tủ điện 9 đường + thanh cái P+N+E và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
65 Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 900 Mét
66 Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 Mét
67 Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 Mét
68 Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 7 Mét
69 Dây dẩn điện 1C Cu/PVC 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
70 Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.000 Mét
71 Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 680 Mét
72 Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 28 Mét
73 Dây dẩn điện 1C Cu/XLPE/PVC 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
74 Ống điện D20 đặt chìm Theo hồ sơ thiết kế 567,1 Mét
75 Lấp đặt Ống điện D20 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 692,9 Mét
76 Lấp đặt Ống điện D32 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 110 Mét
77 Lấp đặt Ống điện HDPE D65/50 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
78 Ống điện mềm D20 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
79 Lấp đặt máng cáp 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 340 Mét
80 Lấp đặt co máng cáp 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
81 Lấp đặt tê máng cáp 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
H HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIEN LẠC
1 Ổ cắm mạng RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
2 Ổ cắm HDMI Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Switch 48Port Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Cáp mạng cat6 UTP Theo hồ sơ thiết kế 1.950 m
5 Cáp HDMI 20m Theo hồ sơ thiết kế 200 m
6 Lấp đặt ống điện D20 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế 975 m
7 Ống điện HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1 Đào đất bể nước ngầm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,5658 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1415 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4243 100M3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,9275 m3
5 Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,049 m3
6 Bê tông thành bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,75 m3
7 Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2633 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3791 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,7892 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100M2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,5 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
14 Chống thấm mạch ngừng (tấm Waterstop V25) Theo hồ sơ thiết kế 15 Mét
15 Quét chống thấm 2 lớp bằng sika top seal 107 (định mức 2 kg/ m2) Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m2
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Bồn cầu + bộ xã + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lavabo + Vòi + Bộ xã Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
3 Chậu tiều nam + nút xã Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Bồn cầu + bộ xã + vòi xịt (tàn tật) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Lavabo + Vòi + Bộ xã (tàn tật) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tay vịn (tàn tậT) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Gương soi Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
8 Cuộn giấy Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
9 Van góc Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
10 Phiểu thu sàn 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
11 Cầu chắn rác DN50 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
12 Con thỏ DN50 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
13 Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
14 Bồn nước inox 304 3m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Van phao DN40 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
16 Van điện báo 3 mực Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Van khoá DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Van khoá DN32 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
19 Van khoá DN25 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
20 Nối răng trong Dn50 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
21 Nối răng trong Dn32 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
22 Nối răng trong Dn25 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
23 Rắcco DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
24 Rắcco DN32 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
25 Rắcco DN25 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
26 Co răng trong DN15 Theo hồ sơ thiết kế 83 Cái
27 Nối 2 đầu răng DN15 Theo hồ sơ thiết kế 83 Cái
28 Ống PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
29 Ống PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
30 Ống PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
31 Ống PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
32 Ống PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
33 Ống PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 2,31 100m
34 T giảm PPR D63-40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 T giảm PPR D40-20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 T giảm PPR D32-20 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
37 T giảm PPR D25-20 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
38 T PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
39 T PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Co PPR D63 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
41 Co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Co PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
43 Co PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Co PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 88 cái
45 Nối giảm PPR D63-40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Nối giảm PPR D32-20 Theo hồ sơ thiết kế 101 cái
47 Nối giảm PPR D25-20 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Thông tắc DN100 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
49 Thông tắc DN80 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
50 Thông tắc DN65 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
51 Chụp thông hơi Dn80 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Ống uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
53 Ống uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
54 Ống uPVC DN65 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
55 Ống uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 4,57 100m
56 Ống uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
57 Y Dn100 Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
58 Y Dn80 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
59 Y Dn65 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
60 Y Dn50 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
61 T giảm DN100-50 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
62 T giảm DN80-50 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
63 T DN50 Theo hồ sơ thiết kế 54 Cái
64 Y giảm DN100-80 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
65 Y giảm DN100-50 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
66 Y giảm DN100-40 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
67 Y giảm DN80-50 Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
68 Y giảm DN65-50 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
69 Y giảm DN65-40 Theo hồ sơ thiết kế 27 Cái
70 Lơi Dn100 Theo hồ sơ thiết kế 58 Cái
71 Lơi Dn80 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
72 Lơi Dn65 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
73 Lơi Dn50 Theo hồ sơ thiết kế 126 Cái
74 Lơi Dn40 Theo hồ sơ thiết kế 92 Cái
75 Co Dn50 Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
76 Nối giảm DN50-40 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
77 Nối giảm DN100-80 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
78 Nối giảm DN100-65 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
79 Nối giảm DN100-40 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào mương Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,247 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,14 100M3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,56 m3
4 Bê tông đáy mương, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 23,005 m3
5 Bê tông thành mương, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 63,451 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,42 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3767 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,898 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành hồ Theo hồ sơ thiết kế 9,416 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp mương Theo hồ sơ thiết kế 0,3852 100M2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,6 m2
12 Lắp đặt Nắp mương B400 Theo hồ sơ thiết kế 214 cái
13 Đào đất đặt cống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,8288 100M3
14 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 5,8 M3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,4881 100M3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,4881 100M3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,8 m3
18 Lắp đặt Ống BTCT D600, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 25 đoạn ống
19 Lắp đặt Gối đỡ cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 50 Cái
20 Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5672 100M3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1495 100M3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4177 100M3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,565 m3
24 Bê tông đáy hố ga, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,69 m3
25 Bê tông thành hố ga, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 19,725 m3
26 Bê tông nắp hố ga, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,601 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,768 Tấn
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành bể Theo hồ sơ thiết kế 2,448 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100M2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,2 m2
32 Cung cấp thép L50x50x5mm bảo vệ nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 725,725 Kg
33 Lắp dựng thép L50x50x5mm bảo vệ nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,7257 Tấn
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
35 Lắp đặt Ống DN125 Theo hồ sơ thiết kế 1,35 100M
36 Đào bể tự hoại bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5472 100M3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0368 100M3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5104 100M3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,793 m3
40 Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,468 m3
41 Bê tông thành bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,3624 m3
42 Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,719 m3
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5638 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,329 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Thành bể Theo hồ sơ thiết kế 1,0845 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,1704 100M2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,92 m2
48 Chống thấm mạch ngừng (tấm Waterstop V25) Theo hồ sơ thiết kế 17 Mét
49 Cung cấp thép L50x50x5mm bảo vệ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 84,78 Kg
50 Lắp dựng thép L50x50x5mm bảo vệ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0848 Tấn
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
L HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 4,44 100m
2 Ống STK D60 (dày 2.9mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
3 Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
4 Co STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
5 Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
6 Tê STK D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
7 Bầu giảm D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
9 Họng tiếp nước chữa cháy D90(2xD65) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D90 (2xD65) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Mặt bích D90 + ron cao su Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
12 Bụ lông M14 Theo hồ sơ thiết kế 48 Con
13 Tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x1250x350 Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
14 Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 17 tủ
15 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cuộn
16 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m Theo hồ sơ thiết kế 17 Cuộn
17 Lắp đặt van gốc chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
18 Lăng phun chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lăng phun chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
20 Ngàm nối D65 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
21 Ngàm nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 51 cái
22 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
23 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 18 bình
24 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 18 bình
25 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
26 Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Van 1 chiều khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 115 Mét
29 Bộ cùm U90 (Bulon + Con tán) Theo hồ sơ thiết kế 135 Bộ
30 Bộ cùm U60 (Bulon + Con tán) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
31 Tắc ke sắt Theo hồ sơ thiết kế 294 Con
32 Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
33 Ống STK D42 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
34 Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Co STK D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Bầu giảm D90/65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Bầu giảm D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Bầu giảm D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Bầu giảm D40/25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Tê STK D90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Hai đầu răng D90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
42 Hai đầu răng D42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
43 Lắp đặt Máy bơm điện Q=15L/s; H=70m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
44 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diezel Q=15L/s; H=70m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
45 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1L/s; H=75m Theo hồ sơ thiết kế 1 1 máy
46 Tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
47 Nhà che 3 bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Giảm chấn D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Giảm chấn D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt luppe D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt luppe D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt Y lọc D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt Y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
59 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Ống Syphong D16 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
61 Lắp đặt van bi D16 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Lắp đặt van mồi nước D25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
63 Lắp đặt dây <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
65 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
66 Lắp đặt ống uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
67 Mặt bích D90 và ron cao su Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
68 Mặt bích D42 và ron cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế 56 con
70 Cùm U90 (Bulon + Con tán) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
71 Cùm U42 (Bulon + Con tán) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
72 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
73 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 54 đầu
74 Lắp đặt công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
75 lắp đặt còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
76 Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
77 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
78 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
81 Lắp đặt ống uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 9,5 100m
82 Lắp đặt ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
83 Lắp đặt hộp nối trung gian Theo hồ sơ thiết kế 150 hộp
84 Lắp đặt măng sông uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt măng sông uPVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 170 cái
86 Lắp đặt Kim thu sét R=75M Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 CCLĐ Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
88 CCLĐ Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 CCLĐ Giá đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
90 CCLĐ kẹt định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 25 Cái
91 CCLĐ Cáp chằng kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
92 CCLĐ Tăng đưa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 CCLĐ Ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
94 CCLĐ Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
95 CCLĐ Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
96 CCLĐ Cáp đồng trần D50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m
97 Ốc Xiết cáp với cọc Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
98 CCLĐ Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
M HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Cung cấp và vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 116,4 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 3,136 100m2/ lần
3 Trồng cây hoa lá màu Theo hồ sơ thiết kế 0,744 100m2/ lần
4 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng Theo hồ sơ thiết kế 3,88 100m2
N HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy lạnh 3HP Theo hồ sơ thiết kế 8 máy
2 Ống ga D19.5,D6.5 + cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 1,73 100m
3 Ống DN20 + Cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
4 Phụ kiện hệ thống lạnh Theo hồ sơ thiết kế 1
O THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q&#x3D; 15 l&#x2F;s; Q&#x3D;70m Máy bơm được dẫn động bằng motor chuyên dùng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL : Q&#x3D; 15 l&#x2F;s; Q&#x3D;70m Máy bơm được dẫn động bằng motor chuyên dùng Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
3 Máy bơm bù áp Q&#x3D; 1l&#x2F;s ; H&#x3D; 75 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
4 Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy linh kiện LS Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
5 Tủ trung tâm báo cháy 10 Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
6 Bộ lưu điện 24 VDC Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Kim thu sét Rp=62m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->