Gói thầu: Gói thầu số 4-BTD21: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201181785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-BTD21: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 20:44:00 đến ngày 2020-12-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,458,394,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,600,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 4 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | 6 | cái | |
| 3 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XK3F-22c | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22XT | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22cXT | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 3 | bộ | |
| 7 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22cXT | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22XT | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn XL3F-22XT | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22cXT | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 14 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 3 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 2 | bộ | |
| 19 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 51 | chuỗi | |
| 22 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 23 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 42 | quả | |
| 24 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 1 | bộ | |
| 25 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 1,306 | km | |
| 26 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,774 | km | |
| 27 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 0,285 | km | |
| 28 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | 0,9 | km | |
| 29 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 19 | quả | |
| 30 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 6 | chuỗi | |
| 31 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 32 | Hạ xà néo dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 12 | đầu | |
| 34 | Ép nối dây dẫn AC-70 | 6 | bộ | |
| 35 | Ép nối dây dẫn AC-95 | 6 | bộ | |
| 36 | Ép nối dây dẫn AC-120 | 12 | bộ | |
| 37 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 12 | bộ | |
| 38 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 7 | VT | |
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 12 | bộ | |
| 2 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22(35) | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV | 2 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột trạm biến áp xuyên tâm | 7 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22-35kV trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà đỡ chống sét van và cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà cố định đầu cáp lên cột điểm đấu | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-1 | 5 | bộ | |
| 14 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột trạm biến áp CD-2 | 6 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m CD-3 | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 4 | bộ | |
| 17 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 18 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 2 | bộ | |
| 19 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 17 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 2 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 1.316 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x95mm2 lên cột | 64 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 trong ống bảo vệ | 207 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x95mm2 lên cột | 15 | m | |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 đấu nối lèo xuống cầu chì, cầu dao | 20 | m | |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 25 | m | |
| 32 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 106 | m | |
| 33 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 156 | m | |
| 34 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 35 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 36 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 37 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 9 | quả | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-24kV | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-35kV | 1 | bộ | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 1.523 | m | |
| 42 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x95mm2 | 9 | đầu | |
| 43 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 44 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x95mm2 | 2 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 217 | đầu | |
| 46 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối cầu dao, cầu chì | 15 | cái | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 18 | đầu | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 36 | đầu | |
| 49 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 12 | cái | |
| 50 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 12 | cái | |
| 51 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-95 | 36 | bộ | |
| 52 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 99 | Cái | |
| 53 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 5 | bộ | |
| 54 | Nắp chụp kẹp quai hotline (3 pha) | 5 | bộ | |
| 55 | Chụp cực chống sét van (3 pha) | 12 | cái | |
| 56 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 3 | cái | |
| 57 | Biển báo an toàn | 12 | cái | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp công suất 250kVA điện áp 35 hoặc 22/0,4kV lên cột hoặc trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 4 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế trọn bộ | 5 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế lên bệ | 1 | trụ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 1 | bộ | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 11 | cái | |
| 6 | Bộ xà đỡ dây đỉnh trạm X1F-22(35)CN | 10 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35(22)-XT | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu chì 24kV TBA trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 11 | Thang sắt trạm biến áp cột ly tâm 12m | 6 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35(22) | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-35(22) | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-35(22) | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | 8 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 35kV trên 2 cột LT12-12 | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ sứ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-20 | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 19 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 35kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà đỡ cầu chì và chống sét van 24kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 21 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | 4 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 35kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-20 | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV | 6 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp trạm treo cột | 7 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-1 | 6 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-2 | 6 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-3 | 6 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 6 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 6 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | 1 | bộ | |
| 33 | Tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 7 | bộ | |
| 34 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x95mm2 | 6 | m | |
| 35 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 131 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 11 | m | |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 41 | m | |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 129 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn AC-70 đỉnh trạm biến áp | 95 | m | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 35 | quả | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp | 66 | quả | |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 7 | quả | |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 12 | quả | |
| 45 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 24 | quả | |
| 46 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 24kV | 5 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cắt tải 35kV | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 2 | máy | |
| 49 | Tháo hạ MBA 320kVA-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 50 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-35/0,4kV lên cột hoặc lên trụ đỡ kiêm tủ điện hạ thế | 1 | máy | |
| 51 | Tháo hạ thu hồi bộ cầu chì SI-35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 52 | Tháo hạ thu hồi bộ chống sét van 35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 53 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV | 1 | tủ | |
| 54 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ đỡ ghế cách điện | 7 | quả | |
| 55 | Hạ thu hồi sứ đứng Polymer PPI-35 trong trạm biến áp | 6 | chuỗi | |
| 56 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 59 | Tháo hạ và lắp đặt lại giá đỡ tủ điện 0,4kV, trọng lượng ≤ 25kg | 1 | bộ | |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ máy biến áp, máy cắt trên 2 cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu chì cột lt tâm hình PI, trọng lượng ≤ 230kg | 1 | bộ | |
| 62 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV | 1 | bộ | |
| 63 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 5 | m | |
| 64 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 42 | m | |
| 65 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 66 | Hộp đầu cáp Elbow 3 pha 24kV-3x95mm2 | 1 | đầu | |
| 67 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 18 | đầu | |
| 68 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 71 | đầu | |
| 69 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 14 | đầu | |
| 70 | Ép đầu cốt đồng M-150 | 12 | đầu | |
| 71 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 36 | đầu | |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA | 102 | m | |
| 73 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D65/50 bảo vệ cáp mặt máy biến áp | 30 | m | |
| 74 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 30 | m | |
| 75 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D160/125 bảo vệ cáp ngầm | 3 | m | |
| 76 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A25-95 | 42 | bộ | |
| 77 | Lạt nhựa 450mm | 280 | cái | |
| 78 | Băng dính cách điện | 34 | Cuộn | |
| 79 | Đai thép đầu cáp | 2 | cuộn | |
| 80 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | 2 | đầu | |
| 81 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 18 | cái | |
| 82 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | 6 | bộ | |
| 83 | Chụp bảo vệ chống sét van | 1 | bộ | |
| 84 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 6 | bộ | |
| 85 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 18 | cái | |
| 86 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 18 | cái | |
| 87 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 1 | quả | |
| 88 | Biển báo tên trạm biến áp | 7 | cái | |
| 89 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 7 | hệ thống | |
| 90 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 91 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 7 | bình | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 | 38 | cái | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 | 49 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 | 2 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 (Dựng bằng máy) | 16 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | 3 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 thử nghiệm phá hủy | 2 | cái | |
| 7 | Bộ xà dây bọc XL34P | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-1 | 11 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-4 | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-5 | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | 19 | bộ | |
| 12 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-4 | 3 | bộ | |
| 13 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ | 8 | quả | |
| 15 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 697 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) | 2 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) | 1 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | 1 | bộ | |
| 19 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 | 0,166 | km | |
| 20 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 | 2,1178 | km | |
| 21 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 8,4411 | km | |
| 22 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 6,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 94 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 mm2 | 13 | m | |
| 25 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | 996 | m | |
| 26 | Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 29 | hộp | |
| 27 | Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | 5 | hộp | |
| 28 | Hạ cột bê tông <=10m | 2 | cột | |
| 29 | Hạ cột bê tông <=8,5m | 11 | cột | |
| 30 | Hạ cột bê tông <=6,5m | 48 | cột | |
| 31 | Hạ công son gắn tường cũ | 2 | bộ | |
| 32 | Hạ xà cũ <10kg trên cột bê tông vuông | 32 | bộ | |
| 33 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông vuông | 27 | bộ | |
| 34 | Hạ xà cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm | 1 | bộ | |
| 35 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | 12 | bộ | |
| 36 | Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ | 20 | bộ | |
| 37 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | 73 | bộ | |
| 38 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | 12 | bộ | |
| 39 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng Halogen cũ | 7 | bộ | |
| 40 | Hạ và lắp đặt lại đèn chiếu sáng tự chế cũ | 9 | bộ | |
| 41 | Hạ và lắp đặt loa phát thanh | 4 | bộ | |
| 42 | Hạ và lắp đặt lại tủ tụ bù, tủ điều khiển chiếu sáng | 6 | tủ | |
| 43 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | 18 | bộ | |
| 44 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 54 | m | |
| 45 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 159 | m | |
| 46 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện <70mm2 cũ | 27 | m | |
| 47 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | 4 | m | |
| 48 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | 38 | m | |
| 49 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | 15 | m | |
| 50 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | 7 | m | |
| 51 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | 830 | m | |
| 52 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện <= 70mm2 | 30 | m | |
| 53 | Hạ thu hồi dây dẫn AV25 | 0,666 | km | |
| 54 | Hạ thu hồi dây dẫn AV35 | 1,776 | km | |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn AV70 | 1,696 | km | |
| 56 | Hạ thu hồi dây dẫn AV95 | 0,412 | km | |
| 57 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 | 0,458 | km | |
| 58 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 | 1,285 | km | |
| 59 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 | 0,588 | km | |
| 60 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | 0,719 | km | |
| 61 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ | 0,169 | km | |
| 62 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,136 | km | |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 | 136 | đầu | |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 120 | đầu | |
| 65 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | 519 | cái | |
| 66 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 1 | bộ | |
| 67 | Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 1 | bộ | |
| 68 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 629 | bộ | |
| 69 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 155 | bộ | |
| 70 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 25-50mm2 | 3 | bộ | |
| 71 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 16-70 | 12 | bộ | |
| 72 | Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 | 1.048 | bộ | |
| 73 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | 813 | bộ | |
| 74 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | 186 | bộ | |
| 75 | Hộp xịt RP7 | 3 | Hộp | |
| 76 | Sứ quả bàng | 29 | quả | |
| 77 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | 1.032 | cái | |
| 78 | Dây thép buộc F2 | 1,4326 | kg | |
| 79 | Băng dính cách điện | 509 | cuộn | |
| E | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cổ dề cố định 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm đúp CD-2 | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong ống bảo vệ | 37,5 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 0,4kV-3x240+1x150mm2 trong rãnh cáp, lên cột | 14 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-130/100 | 37,5 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x240+1x150mm2 | 4 | đầu | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 4 | đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 12 | đầu | |
| 8 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 9 | Trụ sứ báo hiệu cáp | 3 | cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b (Thi công bằng máy) | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 7 | bộ | |
| 5 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 9m | 1 | VT | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 834 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 404 | m | |
| 8 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 195 | m | |
| 9 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 11 | cái | |
| 10 | Móng trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế | 1 | cái | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm biến áp T8C-1,5 | 7 | bộ | |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 | 1 | móng | |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B | 37 | móng | |
| 14 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 15 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B | 37 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B | 2 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B (Thi công bằng máy) | 8 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-4 | 1 | móng | |
| 20 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | 2 | móng | |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 | 1 | móng | |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B | 5 | móng | |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-2B (Thi công bằng máy) | 6 | móng | |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B (Thi công bằng máy) | 4 | móng | |
| 25 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| 26 | Rãnh cáp ngầm qua đường bê tông RC0,4-2BT | 15 | m | |
| G | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha | 2 | 1 xà | |
| 2 | Lắp chuỗi sứ treo đường dây 3 pha | 12 | 1 sứ | |
| 3 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 9 | 1 cò lèo | |
| 4 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 3 | ca | |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói công trình | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi