Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:52:00 đến ngày 2020-12-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,789 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,35 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 782,858 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.256,908 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 538,952 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 718,256 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 244,933 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 537,925 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.040,066 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 597,192 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.442,874 | m2 |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp ruột gà bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.030 | md |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,52 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,04 | m2 |
| 25 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,52 | m2 |
| 27 | Vệ sinh xuyên hoa sắt cửa trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,56 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 213,12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,876 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,589 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,946 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,224 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,665 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,987 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,323 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,841 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,055 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 316,434 | m2 |
| 14 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180,6 | m |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,92 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 378,354 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 378,354 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,36 | m2 |
| C | SÂN TEZZARRO | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,5 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,25 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 244,512 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.445,123 | m2 |
| D | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,555 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,944 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,347 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,902 | m2 |
| 6 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,902 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,767 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,744 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,568 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,17 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,467 | 100m |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,428 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,428 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,857 | m2 |
| 15 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,589 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 18 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 635,6 | cái |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,565 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ đất xã Nghi Yên ( Cự ly vận chuyển 12KM) | Mô tả kỹ thuật chương V | 638,595 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,386 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,386 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,386 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,515 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,25 | 100m2 |
| 11 | Lớp bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 525 | m2 |
| 12 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi