Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường tiểu học do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường tiểu học do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 10:53:00 đến ngày 2020-12-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,810,545,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG - XÂY MỚI VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,372 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,9453 | m3 |
| 4 | Trải tấm nylong chống mất nước bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2603 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,644 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,304 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1176 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0754 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1586 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6703 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1894 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0429 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0771 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0685 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1528 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0716 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,583 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,146 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0171 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0599 | tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,728 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5026 | m3 |
| 27 | Cạo sơn trên tường hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,7 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - tiết diện 250x400mm, có chỉ viền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,85 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,12 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,85 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,98 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,85 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,28 | m2 |
| 34 | Láng nền tạo độ dốc, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,86 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,86 | m2 |
| 36 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,34 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0974 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0974 | tấn |
| 39 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2394 | 100m2 |
| 40 | Tôn phẳng diềm mái dày 0,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,32 | m2 |
| 41 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,078 | 100m2 |
| 42 | Gia công khung đỡ máng xối bằng inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0041 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khung đỡ máng xối bằng inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0041 | tấn |
| 44 | Bulong D12, L=200mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,099 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 47 | Cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung bảo vệ: khung sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,9432 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,05 | m2 |
| 50 | Cửa đi lambris nhôm kính hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,8 | m2 |
| 51 | Đào đất hầm tự hoại, hố ga | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6955 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0502 | 100m3 |
| 53 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,077 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,055 | m3 |
| 55 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,63 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,8018 | m2 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5168 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9077 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4628 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0156 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, thép L70x70x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0197 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0175 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 69 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0016 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0027 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0204 | tấn |
| 73 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 74 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 75 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,086 | 100m |
| 77 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9641 | m3 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4488 | 100m2 |
| 79 | Tháo dỡ trần shera hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,44 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,47 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ bệ xí xổm + thùng dội | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 84 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,735 | m3 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,0688 | m3 |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 87 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,245 | m2 |
| 88 | Phá dỡ lớp bê tông tông sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6392 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 269,58 | m2 |
| 90 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 221,215 | m2 |
| 91 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,27 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 93 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | m3 |
| 94 | Mở sàn bê tông bằng máy | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,08 | m |
| 95 | Bê tông sàn, đá mi sàng, vữa BT M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,7945 | m3 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100kg |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0524 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5232 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6863 | m3 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5994 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1275 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| 105 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,74 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,16 | m2 |
| 107 | Ốp tường bệ xí xổm, bệ tiểu bằng gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,225 | m2 |
| 108 | Miết vữa XM M100 tạo lòng máng rãnh thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,005 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm, có chỉ viền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 254,838 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,66 | m2 |
| 111 | Trần nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,98 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,96 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 233,955 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | m2 |
| 115 | Vách ngăn lambris nhôm hệ 700: kích thước 0,35x0,55m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 116 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 117 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm alu-nhựa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,43 | m2 |
| 118 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2012 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,056 | m2 |
| 120 | Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,88 | m2 |
| 121 | Nẹp nhôm V20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 182,4 | m |
| 122 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa 20x10 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa 40x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | m |
| 129 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 130 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam (âu tiểu treo) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,23 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co giảm uPVC D168x90 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 158 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 159 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cuộn |
| 160 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa 40x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | m |
| 166 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 167 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 168 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,66 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,82 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0505 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,79 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,46 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 1 chiều d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | cái |
| 198 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66 | cái |
| 201 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 204 | Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81 | cái |
| 205 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | kg |
| 206 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cuộn |
| B | TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,848 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,3907 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,6353 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,575 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3191 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,748 | 100m |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,06 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9758 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,027 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4364 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7462 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0656 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5515 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,335 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,599 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,292 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,6746 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,1805 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 71,4775 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,26 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54,015 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,1 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6 | m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,928 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,928 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,928 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,66 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,608 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,205 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,135 | m2 |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 181,6445 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,1805 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2681 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,04 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m2 |
| 47 | Chốt gài cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | Cái |
| 48 | Tay nắm cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | Cái |
| 49 | Bản lề cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | Cái |
| 50 | Khoen khóa cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 51 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,486 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1068 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1068 | tấn |
| 56 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,52 | M2 |
| 57 | Ống PVC D34x3 L=250 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 58 | Ống PVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2016 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co PVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 60 | Lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,088 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,345 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0923 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0385 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0211 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0792 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1205 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0346 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0831 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2344 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2284 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0595 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,085 | tấn |
| 73 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,971 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,8913 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,71 | m3 |
| 76 | Lót tấm nilong chống mất nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1064 | m3 |
| 78 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1025 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | 1cấu kiện |
| 84 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,63 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4387 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,2623 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,82 | m2 |
| 88 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m3 |
| 89 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0014 | 100m3 |
| 90 | Lớp than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | M3 |
| 91 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 92 | Lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 94 | Vòi xả inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 95 | Vòi xịt inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 96 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang 310 lít (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 98 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,17 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,06 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,59 | 100m |
| 104 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 105 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 106 | Co uPVC D90 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 107 | Co giảm uPVC D90x60 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 108 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 109 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 110 | Co uPVC D60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 111 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 112 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | cái |
| 113 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 114 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 115 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 116 | Co giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 117 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 118 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 119 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 120 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 121 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 122 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | Kg |
| 123 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cuồn |
| 124 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 125 | Mặt đế lộ ra 2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 126 | Mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 127 | CB/10A/2P/230V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 128 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 129 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 130 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 131 | Rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 132 | Sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 133 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,23 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,7815 | m3 |
| 135 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,0384 | m3 |
| 136 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,71 | m3 |
| 137 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0264 | 100m2 |
| 138 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5608 | m3 |
| 139 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1332 | 100m2 |
| 140 | Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,942 | 100m |
| 141 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,671 | m3 |
| 142 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m2 |
| 143 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7746 | m3 |
| 144 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100m2 |
| 145 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1751 | 100m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7524 | m3 |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,324 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9644 | m3 |
| 149 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2511 | 100m2 |
| 150 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3672 | m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0954 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,182 | m3 |
| 153 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,1222 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,2625 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,2025 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,31 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,04 | m2 |
| 158 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,67 | m2 |
| 159 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5 | m |
| 160 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,232 | m2 |
| 163 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,232 | m2 |
| 164 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,232 | m2 |
| 165 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,75 | m2 |
| 166 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,835 | m2 |
| 167 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,59 | m2 |
| 168 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,0425 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,2625 | m2 |
| 171 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1231 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4 | m2 |
| 173 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 174 | Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 175 | Chốt gài cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 176 | Tay nắm cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 177 | Bản lề cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 178 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | Cái |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1m2 |
| 180 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1955 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0465 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0465 | tấn |
| 183 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,4 | M2 |
| 184 | Ống PVC D34x3 L=250 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 185 | Ống PVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1035 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co PVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0693 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0334 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0085 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0762 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0519 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0254 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0099 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1158 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0341 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0254 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0413 | tấn |
| 198 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,7198 | m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4459 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3497 | m3 |
| 201 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,847 | m3 |
| 202 | Lót tấm nilong chống mất nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0581 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,535 | m3 |
| 204 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0506 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | tấn |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | tấn |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 210 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,815 | m3 |
| 211 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2413 | m3 |
| 212 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,5912 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,83 | m2 |
| 214 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 215 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 216 | Lớp than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | M3 |
| 217 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 218 | Lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 219 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 221 | Vòi xả inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 222 | Vòi xịt inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 223 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang 310 lít (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 225 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | 100m |
| 227 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,055 | 100m |
| 228 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,35 | 100m |
| 229 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 230 | Co uPVC D90 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 231 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 232 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 233 | Tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 234 | Co uPVC D60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 235 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 236 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 237 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 238 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 239 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 240 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 241 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 242 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 243 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 244 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | Kg |
| 245 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cuồn |
| 246 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 247 | Mặt đế lộ ra 1 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 248 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 249 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m |
| 250 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 251 | Rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 252 | Sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 253 | Băng keo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuồn |
| 254 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,85 | m2 |
| 255 | Cạo sơn tường ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,42 | m2 |
| 256 | Chà nhám tường ngoài nhà (TT NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,42 | m2 |
| 257 | Cạo sơn tường trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,063 | m2 |
| 258 | Chà nhám tường trong nhà (TT NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,063 | m2 |
| 259 | Cạo sơn sê nô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,98 | m2 |
| 260 | Chà nhám sê nô (TT NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,98 | m2 |
| 261 | Cạo sơn cửa + khung bảo vệ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,76 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,063 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,42 | m2 |
| 264 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,76 | 1m2 |
| 265 | Lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,85 | m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,762 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường hộp gen xây gạch | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,762 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 253,125 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,155 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 8 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,59 | m2 |
| 9 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 199,62 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,88 | m2 |
| 11 | Cạo sơn cửa sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 13 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,6 | m |
| 15 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1259 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4752 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5088 | m3 |
| 18 | Bê tông bệ tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,924 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ bệ tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,378 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0855 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | tấn |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,155 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 104,435 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,51 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,65 | m2 |
| 28 | Miết vữa XM M100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 295,305 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,56 | m2 |
| 31 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 92,84 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa nhôm, cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,88 | m2 |
| 33 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,88 | m2 |
| 34 | KBV STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6352 | m2 |
| 35 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4585 | tấn |
| 36 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 144 | cái |
| 37 | Bản lề inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | bộ |
| 38 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 39 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 40 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,375 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,64 | 1m2 |
| 42 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,28 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 194,84 | m2 |
| 44 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, tấm nhôm- nhựa phức hợp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,51 | m2 |
| 45 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, hộp bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2204 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,444 | m2 |
| 47 | Tấm lambris nhôm (rộng 100mm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,87 | m2 |
| 48 | Thanh nhôm V20x20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 188,5 | m |
| 49 | Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,54 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,167 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí xổm + thùng dội | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ lavabo (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,285 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ hộp gen nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,31 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,83 | m2 |
| 57 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,97 | m2 |
| 58 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa láng nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,635 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 60 | Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,3 | m2 |
| 61 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,19 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,16 | m2 |
| 63 | Cạo sơn, vệ sinh cửa sổ sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 65 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 66 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,6 | m |
| 67 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0575 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2424 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8382 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8631 | m3 |
| 72 | Bê tông máng tiểu, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5175 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ tấm đan, máng tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1165 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | tấn |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,635 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,899 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,775 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,266 | m2 |
| 80 | Miết vữa XM M100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,755 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 135,9795 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | m2 |
| 83 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,54 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,61 | m2 |
| 85 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,96 | m2 |
| 86 | KBV STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0672 | m2 |
| 87 | Gia công cửa inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2138 | tấn |
| 88 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 89 | Bản lề inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | bộ |
| 90 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 91 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 92 | Lắp dựng vách lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,31 | m2 |
| 93 | Vách ngăn lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,48 | 1m2 |
| 95 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,64 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,66 | m2 |
| 97 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm nhôm - nhựa phức hợp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,3325 | m2 |
| 98 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, hộp bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0783 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,759 | m2 |
| 100 | Tấm lambris nhôm (rộng 100mm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,1125 | m2 |
| 101 | Thanh nhôm V20x20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,15 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn Led đuôi vặn 7W/220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 108 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 109 | Lắp đặt đèn Led đuôi vặn 7W/220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 115 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 116 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,195 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,63 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,68 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,95 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,79 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt co uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt van 1 chiều d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 151 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt khâu nhựa D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66 | cái |
| 156 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | kg |
| 157 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cuộn |
| 158 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,33 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,39 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,71 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 1 chiều d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 189 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 192 | Lắp đặt khâu nhựa D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 193 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | kg |
| 194 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cuộn |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần sherra khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bệ xí xổm xây gạch | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,145 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xí xổm + thùng dội | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + lớp vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 7 | Chà nhám phẳng mặt tường, cột trong khu vực vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 169,73 | m2 |
| 8 | Chà nhám phẳng mặt dầm, trần trong khu vực vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tay nắm cửa đi nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | 1 bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sổ bật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,25 | m2 |
| 11 | Chà nhám vệ sinh sàn, mái, sê nô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 13 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 14 | Mở sàn đặt ống thoát nước mới | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,6 | m |
| 15 | Đổ vữa không co ngót ô mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0579 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,63 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,2 | m2 |
| 18 | Vách ngăn lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,396 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,6 | m2 |
| 22 | Ốp tường bệ xí gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,6 | m2 |
| 24 | Miết vữa XM M100 tạo lòng máng rãnh thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,155 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại: Kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,48 | m2 |
| 27 | Trần nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,6 | m2 |
| 28 | Lắp tay nắm cửa đi (2 cái/bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | 1 bộ |
| 29 | Lắp chốt gài ngang cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | 1 bộ |
| 30 | Lắp khoen khóa cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1 bộ |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 204,73 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,25 | 1m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum nguội chống thấm sàn mái, sê nô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,32 | m2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0216 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,27 | m2 |
| 36 | Hộp gen: Khung nhôm hệ 700 a=500/thanh + ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (dày 5mm, nhôm dày 0,4mm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,65 | m2 |
| 37 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1487 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,522 | m2 |
| 39 | Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,435 | m2 |
| 40 | Nẹp nhôm V20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 135,9 | m |
| 41 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,101 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4429 | m3 |
| 43 | Trát cột vị trí tháo dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,32 | m2 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1133 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | -0,0045 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9005 | 100m |
| 47 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | m3 |
| 48 | Đắp cát bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,586 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,726 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2938 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0624 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0562 | tấn |
| 53 | Bê tông bó nền, bê tông M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,984 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0856 | m3 |
| 55 | Trải tấm nylong lót bê tông nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1772 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ bó nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0984 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7685 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1896 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0434 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2145 | tấn |
| 61 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9368 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,276 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0254 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1289 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1785 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2742 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,046 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0713 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4775 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,21 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,36 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,92 | m2 |
| 73 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,568 | m2 |
| 74 | Láng nền tạo độ dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,2344 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,2344 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 62,072 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,27 | m2 |
| 78 | Ốp bó nền gạch men giả đá 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,425 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,498 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,03 | m2 |
| 81 | Trần nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,9925 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0846 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0846 | tấn |
| 84 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2449 | 100m2 |
| 85 | Gia công khung đỡ máng xối bằng inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0041 | tấn |
| 86 | Lắp đặt khung đỡ máng xối bằng inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0041 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,097 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt máng xối inox dày 0,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,052 | 100m2 |
| 90 | Cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,75 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,2 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ: khung sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,4432 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,55 | m2 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,517 | m3 |
| 95 | Đắp cát nền bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,216 | m3 |
| 96 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0574 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,574 | m3 |
| 98 | Láng tạo dốc rãnh, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,76 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,516 | m2 |
| 100 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm,vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6214 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2986 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0202 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,017 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan L70x70x6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 108 | Đào đất hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,4855 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0397 | 100m3 |
| 110 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,057 | 100m2 |
| 111 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,855 | m3 |
| 112 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,91 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,756 | m2 |
| 114 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2234 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9077 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3732 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0152 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0175 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6795 | m3 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6552 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt co giảm uPVC D90 x60 (lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 156 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | kg |
| 157 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cuộn |
| 158 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 164 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 165 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | hộp |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | m |
| 170 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 65 | m |
| 171 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 172 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,33 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,73 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,49 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100m |
| 184 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt co giảm uPVC D90x60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối gảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 199 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 206 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | kg |
| 207 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cuộn |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HÙNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,96 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | m |
| 7 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0484 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,46 | m2 |
| 9 | Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,46 | M2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,216 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 88,47 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,93 | m2 |
| 13 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8125 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ sơn cửa sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,86 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,3232 | 1m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5345 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1536 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3072 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,93 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 81,93 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,17 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1998 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0551 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | tấn |
| 30 | Ôp tấm nhôm hệ 700 nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,155 | M2 |
| 31 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,35 | M |
| 32 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,6325 | m2 |
| 33 | Vít nở | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 426 | Cái |
| 34 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0911 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa vặn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,42 | m2 |
| 36 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4632 | m2 |
| 37 | Chốt gài trong cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 38 | Khóa vặn cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 39 | Khoen khóa cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 40 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7325 | m2 |
| 41 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,28 | M2 |
| 42 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,3046 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,304 | m2 |
| 44 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Công |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,96 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,46 | m2 |
| 49 | Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,46 | M2 |
| 50 | Cạo bỏ sơn cửa sắt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,86 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,3232 | 1m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1536 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3072 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,24 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1998 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0551 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,42 | m2 |
| 61 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4632 | m2 |
| 62 | Chốt gài trong cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 63 | Khóa vặn cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 64 | Khoen khóa cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7325 | m2 |
| 66 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 178,56 | M2 |
| 67 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,3046 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 116,3046 | m2 |
| 69 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,42 | m2 |
| 75 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8424 | m2 |
| 76 | Chốt gài trong cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 77 | Khóa vặn cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 78 | Khoen khóa cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 79 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,45 | m2 |
| 80 | Chà nhám vào dầm, trần (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,9 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,35 | m2 |
| 82 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | |
| 83 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 84 | Mặt 1 lỗ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 85 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | Mét |
| 86 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | Mét |
| 87 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Mét |
| 88 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cuồn |
| 89 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt lavabo âm bàn loại nhỏ + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 92 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Bộ |
| 93 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Bộ |
| 94 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | Cái |
| 95 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,38 | 100M |
| 96 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,75 | 100M |
| 97 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100M |
| 98 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100M |
| 99 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100M |
| 100 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,88 | 100M |
| 101 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 102 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 103 | Co giảm uPVC D114 x 90 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 104 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 105 | Khâu nối giảm D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 106 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 107 | Co uPVC D90 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 108 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 109 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 110 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 111 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 112 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 113 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 114 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 115 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Cái |
| 116 | Tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 117 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 118 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 119 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | Cái |
| 120 | Co giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | Cái |
| 121 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | Cái |
| 122 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 123 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51 | Cái |
| 124 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | Kg |
| 125 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | Cuồn |
| 126 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 127 | Mặt 1 lỗ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 128 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 78 | Mét |
| 129 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | Mét |
| 130 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | Mét |
| 131 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cuồn |
| 132 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Bộ |
| 133 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100M |
| 134 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100M |
| F | TRƯỜNG TH SƯ PHẠM THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : vòi rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : vòi nước máng tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn + máng đèn 0,6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 6 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1719 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0776 | 100kg |
| 10 | Ốp kệ lavabo, gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,198 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách lambris nhôm ngăn máng tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn led trụ 7W + đuôi đồng 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xả inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 22 | Lắp đặt thập giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm uPVc D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co giảm uPVC D90x42 (90độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu rằng ngoài D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 30 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | kg |
| 31 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cuộn |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,075 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,555 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7521 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,3708 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3073 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,3822 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5981 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,105 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,75 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,16 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,5 | m2 |
| 17 | Hút hầm cầu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải ra bải tập kết | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,7655 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,7655 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0177 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,0664 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2357 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm L = 2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,151 | 100m |
| 24 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,652 | m3 |
| 25 | Đắp cát đệm đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,652 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,652 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8528 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0744 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3854 | m3 |
| 31 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9788 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,2196 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1544 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0773 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1901 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4433 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,044 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,453 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0901 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0727 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1909 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1351 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,288 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,036 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0032 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0409 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7076 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6282 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0698 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1011 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1021 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4362 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1382 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2886 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,0482 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,884 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,69 | m2 |
| 59 | Miết vữa xi măng M100 tạo lòng máng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,17 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,69 | m2 |
| 61 | Ốp tường gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,18 | m2 |
| 63 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,144 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,3725 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,5295 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,784 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,384 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,6 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,56 | m |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,92 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,18 | m2 |
| 74 | Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,4856 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,4856 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1247 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1247 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4075 | 100m2 |
| 79 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,86 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,232 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 121,5705 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,8 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung bảo vệ STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0978 | 100m |
| 87 | Gia công thép STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0615 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,656 | m2 |
| 89 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,38 | m2 |
| 90 | Thanh V20 nhôm, ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,2 | m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,887 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0649 | 100m3 |
| 93 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0927 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,212 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đáy hầm, ván khuôn gỗ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0253 | 100m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,71 | m2 |
| 97 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,941 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,128 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6066 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 105 | Gia công thép V63x63x6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0264 | 100m2 |
| 107 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 110 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | 1cấu kiện |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0012 | 100m3 |
| 113 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0012 | 100m3 |
| 114 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,144 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4456 | 100m2 |
| 119 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | gốc |
| 120 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cây |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2359 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1869 | 100m3 |
| 123 | Đóng cừ tràm L = 2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,748 | 100m |
| 124 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 125 | Đắp cát đệm đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,296 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,9755 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,054 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0799 | tấn |
| 130 | Đắp cát nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5009 | m3 |
| 131 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7417 | 100m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6638 | m3 |
| 133 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0715 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0757 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1739 | tấn |
| 136 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4043 | 100m2 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,042 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3404 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0625 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1399 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1069 | tấn |
| 143 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2808 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0351 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0034 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0374 | tấn |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4893 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0514 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0857 | tấn |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | m3 |
| 153 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2402 | m3 |
| 154 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1232 | m3 |
| 155 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2244 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,1974 | m3 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,484 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,41 | m2 |
| 159 | Miết vữa xi măng M100 tạo lòng máng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,17 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,41 | m2 |
| 161 | Ốp tường gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 162 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m2 |
| 163 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,86 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72,4495 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,567 | m2 |
| 166 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,005 | m2 |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,739 | m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,51 | m2 |
| 169 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,303 | m2 |
| 170 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,1 | m |
| 171 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,48 | m |
| 172 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,18 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,095 | m2 |
| 174 | Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,85 | m2 |
| 175 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,85 | m2 |
| 176 | Gia công bán kèo thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0341 | tấn |
| 177 | Lắp vì bán kèo thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0341 | tấn |
| 178 | Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1631 | tấn |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1631 | tấn |
| 180 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,341 | 100m2 |
| 181 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,345 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,105 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 101,9565 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,48 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 186 | Lắp dựng khung bảo vệ STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1005 | 100m |
| 189 | Gia công thép STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0615 | tấn |
| 190 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,656 | m2 |
| 191 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,38 | m2 |
| 192 | Thanh V20 nhôm, ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,2 | m |
| 193 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1223 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0463 | 100m3 |
| 195 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0651 | 100m2 |
| 196 | Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m3 |
| 197 | Ván khuôn đáy hầm, ván khuôn gỗ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0183 | 100m2 |
| 198 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,27 | m2 |
| 199 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3444 | m3 |
| 200 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 201 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,052 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4116 | m3 |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 207 | Gia công thép V63x63x6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0171 | 100m2 |
| 209 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 214 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 215 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 216 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,015 | 100m |
| 218 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3953 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt xí xổm - thùng dội (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 222 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 226 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,73 | 100m |
| 234 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 237 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 249 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 256 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | kg |
| 257 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cuộn |
| 258 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 259 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 261 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 262 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 264 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 265 | Lắp đặt ống sứ cong xuyên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 267 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 268 | Lắp đặt xí xổm - thùng dội (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 269 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 270 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 272 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | bộ |
| 273 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,53 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,59 | 100m |
| 280 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 294 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 297 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 298 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 299 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 301 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | kg |
| 302 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cuộn |
| 303 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 305 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 306 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 308 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | m |
| 309 | Lắp đặt ống sứ cong xuyên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 311 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| H | TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,492 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,4465 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1166 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,884 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0815 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1864 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,022 | 100m |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,094 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0536 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7108 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,159 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3884 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2149 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4832 | m3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4015 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,917 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,114 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4612 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,268 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,1428 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,125 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 48,045 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,44 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,871 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,7 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,8 | m |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,534 | m2 |
| 33 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,534 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,534 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,12 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,905 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,55 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 70,4 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,48 | m2 |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,38 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 117,392 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60,125 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | m2 |
| 47 | Chốt gài cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 48 | Tay nắm cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | Cái |
| 49 | Bản lề cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | Cái |
| 50 | Khoen khóa cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 51 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,25 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2736 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0601 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0601 | tấn |
| 56 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,1 | M2 |
| 57 | Ống PVC D34x3 L=250 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 58 | Ống PVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,099 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co PVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 60 | Lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0618 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,8575 | m2 |
| 62 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20+20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 51,05 | M |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0819 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0348 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0078 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,074 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0703 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0253 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0181 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1532 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0563 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0394 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,068 | tấn |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,5032 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,251 | m3 |
| 76 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,584 | m3 |
| 77 | Lót tấm nilong chống mất nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0792 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0116 | m3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0861 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,065 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1cấu kiện |
| 85 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6046 | m3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2725 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,1572 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,14 | m2 |
| 89 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0007 | 100m3 |
| 91 | Lớp than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | M3 |
| 92 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 93 | Lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 95 | Vòi xả inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 96 | Vòi xịt inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 97 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang 310 lít (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 99 | Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | 100m |
| 103 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,73 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | 100m |
| 106 | Co uPVC D168- Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 107 | Co giảm uPVC D168x114- Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 108 | Tê giảm uPVC D168x114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 109 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 110 | Co uPVC D90 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 111 | Co giảm uPVC D90x42 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 112 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 113 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 114 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 115 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 116 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 117 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 118 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 119 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 120 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 121 | Co giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 122 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 123 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 124 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 125 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 126 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | Kg |
| 127 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | Cuồn |
| 128 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 129 | Mặt đế lộ ra 1 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 130 | Mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 131 | CB/10A/2P/230V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 132 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 133 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 134 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 135 | Rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 136 | Sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 137 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,952 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,775 | m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2658 | m3 |
| 140 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,304 | m3 |
| 141 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0108 | 100m2 |
| 142 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6808 | m3 |
| 143 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0681 | 100m2 |
| 144 | Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,701 | 100m |
| 145 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,828 | m3 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m2 |
| 147 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4919 | m3 |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,012 | 100m2 |
| 149 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1107 | 100m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7602 | m3 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0555 | 100m2 |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0841 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,467 | m3 |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1234 | 100m2 |
| 155 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,216 | m3 |
| 156 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0492 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | m3 |
| 158 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0144 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,185 | m2 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,185 | m2 |
| 161 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,23 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,365 | m2 |
| 163 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m2 |
| 164 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
| 165 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8 | m |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,38 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3485 | m2 |
| 168 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3485 | m2 |
| 169 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3485 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,34 | m2 |
| 171 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,14 | m2 |
| 172 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,03 | m2 |
| 173 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,24 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,766 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,185 | m2 |
| 176 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2074 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 179 | Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 180 | Chốt gài cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 181 | Tay nắm cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 182 | Bản lề cửa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 183 | Khoen khóa cứa đi inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 184 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | 1m2 |
| 186 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,063 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0166 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0166 | tấn |
| 189 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,36 | M2 |
| 190 | Ống PVC D34x3 L=250 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | 100m |
| 191 | Ống PVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,065 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co PVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0322 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0232 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0059 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0498 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0245 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0123 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0636 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,019 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0154 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | tấn |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,588 | m3 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0764 | m3 |
| 205 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,276 | m3 |
| 206 | Lót tấm nilong chống mất nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0276 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2899 | m3 |
| 208 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0119 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1cấu kiện |
| 211 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4367 | m3 |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6285 | m2 |
| 213 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m2 |
| 214 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 215 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 216 | Lớp than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,072 | M3 |
| 217 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 218 | Lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 220 | Vòi xả inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 221 | Vòi xịt inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 222 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 223 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | 100m |
| 224 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 225 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 226 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,28 | 100m |
| 227 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 228 | Co uPVC D90 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 229 | Co giảm uPVC D90x60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 230 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 231 | Tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 232 | Co uPVC D60 (lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 233 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 234 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 235 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 236 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 237 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 238 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 239 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 240 | Tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 241 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 242 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | Kg |
| 243 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cuồn |
| 244 | Đèn led 5W + đuôi vặn /220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 245 | Mặt đế lộ ra 1 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 246 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 247 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 248 | Ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
| 249 | Rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 250 | Sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 251 | Tháo dỡ bộ xả + ống thoát nước lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 252 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 253 | Tháo dỡ phễu thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 254 | Tháo dỡ dây sen tắm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 255 | Tháo dỡ vòi xả nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 256 | Phá dỡ nền gạch men 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2 | m2 |
| 257 | Chà nhám tường ngoài nhà (TT NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,165 | m2 |
| 258 | Chà nhám tường trong nhà (TT NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,14 | m2 |
| 259 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2 | m2 |
| 260 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,2 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,14 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,165 | m2 |
| 263 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 264 | Bộ xả lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi xả | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 266 | Lắp đặt dây sen tắm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 267 | Lắp đặt phễu thu inox D200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 268 | Ống nhựa uPVC D60x3,0 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 269 | Co uPVC D60 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 270 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 271 | Tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 272 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 273 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuồn |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC THIỀNG ĐỨC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,965 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 3 | Lát nền gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,965 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,084 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0315 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,71 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | 100kg |
| 8 | Ốp tường bằng gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,725 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,71 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ gạch lát nền + vữa láng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,25 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,96 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí xổm + thùng dội | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ trần hiện trạng - tận dụng lại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 22 | Chà nhám làm phằng mặt tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 273,93 | m2 |
| 23 | Chà nhám làm phằng mặt dầm trần trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,28 | m2 |
| 24 | Cạo sơn, vệ sinh cửa sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,2 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | m2 |
| 26 | Đục mở tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,2 | m |
| 28 | Vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0433 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 105,47 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,75 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 307,21 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,2 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng shera tận dụng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,4 | m2 |
| 34 | Trần tấm shera thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,8 | m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3384 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2456 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m3 |
| 38 | Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5056 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,875 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5243 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1481 | 100kg |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,515 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,1366 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,596 | 100m2 |
| 45 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic dày 0,4mm (nhôm dày 0,21mm, 2 mặt) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,57 | m2 |
| 46 | Gia công thép STK 14x14x1,2mm, khung ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1067 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung lambris nhôm óp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,272 | m2 |
| 48 | Tấm lambris nhôm (rộng 100mm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,06 | m2 |
| 49 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 97,4 | m |
| 50 | Đào đất hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,2226 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | -0,418 | 100m3 |
| 52 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0651 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m3 |
| 54 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,27 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,052 | m2 |
| 56 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3444 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9077 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4116 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0167 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 63 | Gia công thép nắp hố ga L63x63x6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0171 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0175 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1677 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,644 | m3 |
| 74 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, mật độ 25 cây/m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,776 | 100m |
| 75 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,152 | m3 |
| 76 | Đắp cát đệm đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,152 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,152 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,55 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,071 | tấn |
| 81 | Đắp cát tôn nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9534 | m3 |
| 82 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4669 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6639 | m3 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0754 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2455 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,043 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0742 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1433 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6626 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3808 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0763 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0167 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1613 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1662 | tấn |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4975 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3803 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0397 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0626 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0438 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2738 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0342 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0027 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0379 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,158 | m3 |
| 106 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0653 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,1016 | m3 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,356 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,4375 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,5975 | m2 |
| 111 | Ốp tường gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,675 | m2 |
| 112 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9213 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,08 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,8739 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 82,1796 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,68 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,9625 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,4225 | m2 |
| 119 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,8035 | m2 |
| 120 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,2585 | m2 |
| 121 | Quét 01 lớp nhựa bitum nguội chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,5605 | m2 |
| 122 | Ngâm nước chống thấm sê nô, sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,5605 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,2673 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 73,2955 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,45 | m |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,81 | m |
| 127 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,6 | m2 |
| 128 | Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 129 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m2 |
| 130 | Cửa đi pano nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm, có khung bảo vệ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,6 | m2 |
| 131 | Lắp dựng KBV thép hộp STK 14x14x1,2mm, hàn lưới ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 132 | Đục tường thành rãnh để chèn tôn diểm mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 133 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,312 | 100m2 |
| 134 | Tôn diềm mái dày 0,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1108 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1108 | tấn |
| 137 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,925 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,065 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm thoát nước tràn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 140 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0315 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,915 | m2 |
| 142 | Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2625 | m2 |
| 143 | Nẹp nhôm V20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,85 | m |
| 144 | Đào đất hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,2226 | m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | -0,418 | 100m3 |
| 146 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0651 | 100m2 |
| 147 | Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,936 | m3 |
| 148 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,27 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,052 | m2 |
| 150 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3444 | m3 |
| 151 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9077 | m3 |
| 152 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4116 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0167 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 157 | Gia công thép nắp hố ga L63x63x6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0171 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0175 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,377 | 100m2 |
| 167 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | hộp |
| 168 | Lắp đặt máng nhựa 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 169 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn CV.2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 172 | Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V (áp tường) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 175 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,7m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (Kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,39 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,34 | 100m |
| 192 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 207 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 212 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 213 | Băn keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cuộn |
| 214 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | bộ |
| 215 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (Kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,77 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,16 | 100m |
| 226 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 230 | Lắp đặt khâu nối uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 242 | Lắp đặt van 1 chiều d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa d34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | cái |
| 244 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53 | cái |
| 245 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | cái |
| 247 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 42 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 250 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | cái |
| 251 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | kg |
| 252 | Băn keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | cuộn |
| J | TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Công |
| 4 | Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 5 | Lắp lại đèn ống dài 0,6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,04 | m2 |
| 7 | Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,84 | M2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 93,6 | m |
| 9 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0968 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,601 | m3 |
| 11 | Phá dỡ máng tiểu nam hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,287 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men + lớp vữa lót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 102,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 120 | m2 |
| 14 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,9438 | m2 |
| 15 | Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,916 | m2 |
| 16 | Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2275 | m3 |
| 17 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 141,236 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | 1m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,355 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,116 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,464 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2267 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,9069 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35,7 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,25 | m2 |
| 28 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,58 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1759 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | tấn |
| 32 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,465 | M2 |
| 33 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 223,4 | M |
| 34 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,045 | m2 |
| 35 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.228 | Cái |
| 36 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2748 | tấn |
| 37 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 307,875 | M2 |
| 38 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 383,745 | m2 |
| 39 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 262,3 | m2 |
| 40 | Chà nhám vào dầm, trần (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,84 | m2 |
| 41 | Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26,212 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 297,632 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 419,465 | m2 |
| 44 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Xe |
| 45 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Bộ |
| 48 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | Bộ |
| 49 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Bộ |
| 50 | Lưới thu inox vuông 100x100 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 51 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | 100M |
| 52 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,02 | 100M |
| 53 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100M |
| 54 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100M |
| 55 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,58 | 100M |
| 56 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,24 | 100M |
| 57 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 58 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 59 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 60 | Tê giảm D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 61 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 62 | Co uPVC D90 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 63 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 64 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 65 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 66 | Tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | Cái |
| 67 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 68 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | Cái |
| 69 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 70 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 71 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 102 | Cái |
| 72 | Co uPVC D34x27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | Cái |
| 73 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | Cái |
| 74 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | Cái |
| 75 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cái |
| 76 | Tê giảm uPVC D27x21 (thùng dội xí + vòi xả + vòi xịt) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cái |
| 77 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 125 | Cái |
| 78 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | Kg |
| 79 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cuồn |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà, trụ, cột | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 473,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 255,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,59 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 151,878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,48 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kính cửa sổ bị vỡ (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1, hệ số tháo dỡ cửa) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men khía 300x300 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 227,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 227,28 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 105,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,55 | m2 |
| 14 | Băm nhám tường ốp gạch | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,08 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,0318 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3953 | m3 |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch vị trí sân giữa khối 8 phòng và nhà vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,82 | m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,297 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0678 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0259 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,212 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4176 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8352 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4464 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8928 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m2 |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 74,88 | m |
| 28 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0698 | m3 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,16 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 226,23 | m2 |
| 31 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,94 | m2 |
| 32 | Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 105,6 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,82 | m2 |
| 34 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 299,135 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 668,593 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,48 | 1m2 |
| 38 | Thay kính cửa sổ kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,48 | m2 |
| 39 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô 2 nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 150,96 | m2 |
| 40 | Ôp tấm nhôm hệ 700 nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,6 | M2 |
| 41 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 159,8 | M |
| 42 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,53 | m2 |
| 43 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 690 | Cái |
| 44 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1849 | tấn |
| 45 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | bộ |
| 46 | Bàn cầu xổm (dùng cho tiểu nữ - loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 47 | Lavabo âm bàn + vòi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 49 | Vòi xả inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 50 | Vòi xịt inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 51 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 52 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,58 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | 100m |
| 54 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,93 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,81 | 100m |
| 58 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 59 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 60 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19 | cái |
| 61 | Tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 62 | Khâu nối giảm uPVC D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 63 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 64 | Co uPVC D90 - lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 65 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 66 | Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 67 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | cái |
| 68 | Tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 69 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 70 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 71 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | cái |
| 72 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 73 | Tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 74 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | cái |
| 75 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 76 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 77 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 78 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 79 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 33 | cái |
| 80 | Tê giảm uPVC D27x21 (thùng dội xí + vòi xả + vòi xịt) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | cái |
| 81 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 96 | cái |
| 82 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,2 | Kg |
| 83 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | Cuồn |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 27,85 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,44 | m |
| 6 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0446 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,206 | m3 |
| 8 | Phá dỡ máng tiểu nam hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,147 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 34,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,64 | m2 |
| 11 | Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,98 | m2 |
| 12 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,48 | m2 |
| 13 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,935 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,055 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,092 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,184 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3691 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0954 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,57 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,022 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,45 | m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4188 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1017 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0293 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0037 | tấn |
| 27 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,605 | M2 |
| 28 | Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 147 | M |
| 29 | Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,44 | m2 |
| 30 | Vít nở (tạm tính KC = 500) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 744,6 | Cái |
| 31 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1734 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa vặn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,95 | m2 |
| 34 | Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8152 | m2 |
| 35 | Gia công cửa đi inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3066 | tấn |
| 36 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90 | cái |
| 37 | Bản lề cửa inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | cái |
| 38 | Chốt gài trong cứa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21 | Cái |
| 39 | Khoen khóa cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 40 | Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 129,76 | M2 |
| 41 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,35 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 144,35 | m2 |
| 43 | Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Xe |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 46 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,08 | m |
| 47 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0291 | m3 |
| 48 | Phá dỡ máng tiểu nam hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1277 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3825 | m3 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,475 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 46,395 | m2 |
| 52 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,078 | m2 |
| 53 | Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,34 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 168,24 | m2 |
| 55 | Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 224,32 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2362 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4723 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 176,112 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,135 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0297 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0113 | tấn |
| 62 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 207,21 | m2 |
| 63 | Chà nhám vào dầm, trần (tạm tính NC=1/2) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,125 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 214,335 | m2 |
| 65 | Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 68 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | Cái |
| 69 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Bộ |
| 72 | Vòi xả inox gắn tường D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | Bộ |
| 73 | Vòi xịt inox D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Bộ |
| 74 | Lưới thu inox vuông 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | Cái |
| 75 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100M |
| 76 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | 100M |
| 77 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,22 | 100M |
| 78 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,71 | 100M |
| 79 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,27 | 100M |
| 80 | Co uPVC D114 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 81 | Co uPVC D114 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 82 | Co giảm uPVC D114 x 90 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 83 | Co giảm uPVC D114 x 90 (Lơi) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | Cái |
| 84 | Tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | Cái |
| 85 | Khâu nối giảm D114x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 86 | Co uPVC D90 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 87 | Co uPVC D90 - Lơi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 88 | Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 89 | Tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 90 | Tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 91 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | Cái |
| 92 | Co uPVC D42 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | Cái |
| 93 | Tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | Cái |
| 94 | Khóa van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | Cái |
| 95 | Van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Cái |
| 96 | Khóa van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 97 | Co uPVC D34 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 52 | Cái |
| 98 | Co uPVC D34x27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | Cái |
| 99 | Co uPVC D27 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 72 | Cái |
| 100 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 39 | Cái |
| 101 | Tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | Cái |
| 102 | Tê giảm uPVC D27x21 (thùng dội xí + vòi xả + vòi xịt) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | Cái |
| 103 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | Cái |
| 104 | Keo dán ống | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | Kg |
| 105 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | Cuồn |
| M | TRƯỜNG TH NGUYỄN TRUNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 3 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,872 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,1251 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 135,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ ống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | công |
| 8 | Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 90,72 | m2 |
| 9 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm trần bên trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,1 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khóa vặn cửa đi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 bộ |
| 12 | Cạo sơn, vệ sinh cửa sổ bật sắt kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng trong khu vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 14 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,96 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m |
| 16 | Vá lỗ sàn bằng vữa không co ngót | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0384 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,76 | m2 |
| 18 | Trần nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,14 | m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,208 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,82 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2544 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,06 | m2 |
| 23 | Ốp tường bệ xí gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,03 | m2 |
| 25 | Miết vữa XM M100 tạo lòng máng rãnh thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 27 | Vách ngăn lambris nhôm hệ 700 kích thước 400x500mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,18 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,013 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0408 | 100m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 157,42 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ: kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,92 | m2 |
| 34 | KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7568 | m2 |
| 35 | Lắp tay nắm cửa đi inox (2 cái/bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | 1 bộ |
| 36 | Lắp chốt gài ngang cửa bằng inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1 bộ |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 120,82 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,9 | 1m2 |
| 39 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic dày 4mm (nhôm dày 0,21mm ốp 2 mặt) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,93 | m2 |
| 40 | Gia công STK 14x14x1,2mm khung ốp ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1024 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung sắt 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,756 | m2 |
| 42 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,63 | m2 |
| 43 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,8 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,6412 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0875 | 100m3 |
| 46 | Đóng cừ tràm, L= 2,7m, đường kính >=3,5cm, bằng thủ công-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,967 | 100m |
| 47 | Vét bùn đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,884 | m3 |
| 48 | Đắp cát đệm đầu cừ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,884 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,884 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,06 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0665 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0774 | tấn |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7391 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1985 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0298 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0073 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0814 | tấn |
| 58 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2726 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát nền nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,3558 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,0919 | m3 |
| 61 | Bê tông bó nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3983 | m3 |
| 62 | Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6347 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2843 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0456 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0085 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1394 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7195 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4176 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0614 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,057 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0526 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0046 | tấn |
| 73 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1382 | m3 |
| 74 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm,vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,486 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5068 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,745 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,72 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0795 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,8931 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,79 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,85 | m |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 58,59 | m2 |
| 83 | Ốp tường, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 59,983 | m2 |
| 84 | Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,09 | m2 |
| 85 | Miết vữa xi măng M100, rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,87 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,09 | m2 |
| 87 | Ốp thành bệ xí, bệ tiểu, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,235 | m2 |
| 88 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6784 | m2 |
| 89 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,6744 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,6744 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40,5 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,863 | m2 |
| 93 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,48 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,37 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, có khung bảo vệ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,12 | m2 |
| 97 | Cửa sổ bật nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,25 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2532 | 100m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0708 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0708 | tấn |
| 102 | Lắp đặt ống thoát nước tràn uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0075 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,069 | 100m |
| 104 | Trần nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,0625 | m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,4855 | m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0397 | 100m3 |
| 107 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,057 | 100m2 |
| 108 | Bê tông đáy bể tự hoại, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,855 | m3 |
| 109 | Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,91 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,756 | m2 |
| 111 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm,vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2234 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8155 | m3 |
| 113 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0164 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0111 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3732 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0013 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,016 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0244 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0152 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1cấu kiện |
| 124 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,104 | m2 |
| 126 | Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,42 | m2 |
| 127 | Nẹp nhôm V20x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,2 | m |
| 128 | Gia công hệ đỡ bồn nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0479 | tấn |
| 129 | Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,72 | kg |
| 130 | Thép V30x3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,4 | m |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,18 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3312 | 100m2 |
| 133 | Tháo dỡ khuôn bông thông gió bằng máy | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m3 |
| 134 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,965 | m2 |
| 135 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | lỗ |
| 136 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3 | m2 |
| 137 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,98 | m2 |
| 138 | Cửa sổ bật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m2 |
| 139 | Lắp dựng hoa sắt cửa: KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1192 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,5 | m2 |
| 141 | Decal dán kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m2 |
| 142 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0168 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,155 | m2 |
| 144 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,155 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 146 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| 147 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | m3 |
| 148 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,28 | m2 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,1885 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | m3 |
| 151 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4608 | m3 |
| 152 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 66,7 | m2 |
| 154 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,416 | m3 |
| 155 | Phá dỡ gạch nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,96 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | công |
| 157 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,94 | m2 |
| 158 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,54 | m2 |
| 159 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,552 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 161 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7668 | m3 |
| 162 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,05 | m3 |
| 164 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,365 | m3 |
| 165 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6055 | m2 |
| 166 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100kg |
| 167 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100kg |
| 168 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,68 | m2 |
| 169 | Lát đá mặt bệ các loại: bàn lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,76 | m2 |
| 170 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm, có viền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 86,22 | m2 |
| 171 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,57 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,57 | m2 |
| 173 | Ốp mặt bệ xí, bệ tiểu, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,75 | m2 |
| 174 | Miết vữa M100 tạo lòng rãnh thu nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,095 | m2 |
| 175 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3611 | 100m2 |
| 176 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5277 | m3 |
| 177 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 47,06 | m2 |
| 178 | Lắp dựng cửa khung nhôm, inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,6 | m2 |
| 179 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | m2 |
| 180 | Cửa đi lambris nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài ...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,12 | m2 |
| 181 | Cửa đi lambris nhôm, bản lề quay | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | m2 |
| 182 | Vách ngăn lambris nhôm hệ 700, kích thước 0,4x0,5m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 183 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,12 | m2 |
| 184 | Lắp dựng hoa sắt cửa: KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,12 | m2 |
| 185 | KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,5092 | m2 |
| 186 | Gia công cửa đi inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1469 | tấn |
| 187 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 188 | Bản lề inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | bộ |
| 189 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 190 | Tay nắm dẹt inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 118,22 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 161,552 | m2 |
| 193 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 194 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0649 | tấn |
| 195 | Lắp đặt khung STK 14x14x1,2mm ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,15 | m2 |
| 196 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,625 | m2 |
| 197 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 56,3 | m |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,1078 | m3 |
| 199 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | 100m3 |
| 200 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0405 | 100m2 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6075 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0235 | tấn |
| 203 | Ván khuôn đan đáy hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0126 | 100m2 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,42 | m2 |
| 205 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8625 | m3 |
| 206 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,192 | m2 |
| 207 | Bê tông giằng bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1152 | m3 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép giằng bể tự hoại 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0028 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép giằng bể tự hoại 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0094 | tấn |
| 210 | Ván khuôn gỗ giằng bể tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0288 | 100m2 |
| 211 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,309 | m3 |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0151 | 100m2 |
| 213 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | tấn |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0223 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | 1cấu kiện |
| 216 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0003 | 100m3 |
| 217 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0004 | 100m3 |
| 218 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0375 | m3 |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,334 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | m2 |
| 221 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,21 | m2 |
| 223 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m2 |
| 224 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,68 | m2 |
| 225 | Lát gạch bậc tam cấp, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | m2 |
| 226 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,53 | m2 |
| 227 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,53 | m2 |
| 228 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1044 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0261 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0026 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | tấn |
| 232 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,21 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,2 | m2 |
| 234 | Lắp dựng cửa nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 235 | KBV thép STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2907 | m2 |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0115 | tấn |
| 237 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0435 | 100m2 |
| 238 | Lắp đặt ống uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | 100m |
| 239 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,7 | m2 |
| 240 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3435 | m3 |
| 241 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0504 | m3 |
| 242 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,9 | m2 |
| 243 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2105 | m3 |
| 244 | Phá dỡ gạch nền + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,21 | m2 |
| 245 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,9 | m2 |
| 246 | Tháo dỡ hệ thống thoat nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,005 | công |
| 247 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,005 | m2 |
| 248 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ mặt tường trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,365 | m2 |
| 249 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ mặt tường ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,91 | m2 |
| 250 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,154 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0422 | tấn |
| 252 | Lắp đặt ống uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0725 | 100m |
| 253 | Ốp tường trụ, cột gạch nem 250x400mm, có viền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,965 | m2 |
| 254 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,074 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,088 | m3 |
| 256 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,555 | m3 |
| 257 | Bê tông đan lavabo, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,048 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ tấm đan lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép tấm đan lavabo 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | tấn |
| 260 | Lát đá granite mặt lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,1 | m2 |
| 261 | Láng nền, sàn tạo độ dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,16 | m2 |
| 262 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,16 | m2 |
| 263 | Lát gạch bậc tam cấp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,32 | m2 |
| 264 | Ốp tường bệ xí, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,925 | m2 |
| 265 | Miết vữa XM M100 tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,585 | m2 |
| 266 | Lắp dựng cửa khung nhôm, inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,9 | m2 |
| 267 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt gài, tay nắm ...) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m2 |
| 268 | KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6324 | m2 |
| 269 | Gia công cửa đi inox 304 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0821 | tấn |
| 270 | Pass đuôi cá inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 271 | Bản lề inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 272 | Chốt gài ngang inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 273 | Tay nắm dẹt inox | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 274 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,91 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,84 | m2 |
| 276 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 277 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0405 | tấn |
| 278 | Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,046 | m2 |
| 279 | Tâm lambris nhôm (rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,205 | m2 |
| 280 | Thanh nhôm V20 ốp góc | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,8 | m |
| 281 | Lắp đặt đèn led 9W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 282 | Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m |
| 285 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 286 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 287 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 288 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 289 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 290 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 291 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 292 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 294 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,19 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,86 | 100m |
| 302 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 303 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 307 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 308 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 316 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 28 | cái |
| 317 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 318 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 24 | cái |
| 319 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 320 | Lắp đặt van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 321 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 322 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38 | cái |
| 323 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,2 | kg |
| 324 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cuộn |
| 325 | Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 326 | Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | m |
| 328 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 329 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m |
| 330 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 331 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 332 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 333 | Lắp đặt CB/10A/2P/230V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 335 | Lắp đặt ống sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 337 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 338 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 339 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
| 341 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 342 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt bể nước Inox 0,31m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bể |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,13 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,026 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,25 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,31 | 100m |
| 350 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 353 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 354 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 359 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 360 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 361 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 362 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 363 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 364 | Lắp đặt van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 365 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 366 | Lắp đặt khâu uPVC D27 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | cái |
| 368 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 369 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cuộn |
| 370 | Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
| 372 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 373 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 374 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 375 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 376 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 377 | Lắp đặt lavabo treo+ vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 378 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 381 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 384 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 386 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 387 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 388 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 389 | Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 390 | Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m |
| 392 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | hộp |
| 393 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 394 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 395 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 396 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 397 | Lắp đặt ống sứ cong xiên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 399 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 400 | Lắp đặt xí xổm (bệ tiểu nữ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 401 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 402 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 403 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | bộ |
| 404 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 405 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 406 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bể |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,15 | 100m |
| 408 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,43 | 100m |
| 409 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 410 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | 100m |
| 411 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,47 | 100m |
| 412 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 413 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 415 | Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 416 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | cái |
| 417 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 418 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 26 | cái |
| 420 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 421 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 422 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 424 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 425 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 426 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | cái |
| 427 | Lắp đặt van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 428 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 429 | Lắp đặt khâu uPVC D34 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 430 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | cái |
| 431 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | kg |
| 432 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cuộn |
| 433 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 434 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 435 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 436 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 437 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 438 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,01 | 100m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,26 | 100m |
| 444 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 446 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 448 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 451 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 452 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 453 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 454 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 455 | Lắp đặt van D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 456 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 457 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 458 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | kg |
| 459 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cuộn |
| 460 | Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 461 | Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 462 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 463 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 464 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 465 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 466 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 467 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 468 | Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 469 | Lắp đặt ống courant đặt nổi d20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m |
| 470 | Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | m |
| 471 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 472 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 473 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 474 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | m |
| 475 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 476 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 477 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 478 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 479 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 480 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 481 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 482 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 484 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 485 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 486 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 487 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 488 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 489 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 490 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 491 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 492 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 493 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 494 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 495 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 496 | Lắp đặt van D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 497 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 498 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 499 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| N | TRƯỜNG TH NGUYỄN DU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,372 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo (tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 7 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | m2 |
| 8 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,02 | m2 |
| 10 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,52 | m2 |
| 11 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa: KBV sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 13 | KBV sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8162 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,24 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,315 | m3 |
| 16 | Lát nền gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1032 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 20 | Chà nhám làm phẳng mặt tường ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,25 | m2 |
| 21 | Chà nhám làm phẳng mặt tường trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,25 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0168 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,005 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,018 | 100kg |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14,75 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,95 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0637 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0123 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo V60x60x5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0188 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,96 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lavabo + vòi (tận dụng) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 36 | Phá dỡ nền lát gạch bông 200x200 + vữa lát | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,7 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,59 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,3247 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 141,608 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,728 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính - kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,36 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,81 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1584 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,174 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,83 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,121 | 100kg |
| 47 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,48 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,625 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 68,17 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,37 | m2 |
| 52 | Miết vữa xi măng M100, tạo lòng máng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,52 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 141,608 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,728 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,26 | 100m2 |
| 56 | Gia công khung đỡ bồn nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,113 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ bồn nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,113 | tấn |
| 58 | Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 91,52 | kg |
| 59 | Thép V30x30x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,4784 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,912 | 1m2 |
| 61 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1293 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,08 | m2 |
| 63 | Tấm lambris nhôm (khổ 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,4 | m2 |
| 64 | Thanh nhôm V20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 116 | m |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,43 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,96 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,99 | m3 |
| 68 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,264 | m3 |
| 69 | Trần tấm nhựa B250 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,04 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,96 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 134,43 | m2 |
| 72 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,8 | m |
| 73 | Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0612 | m3 |
| 74 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, đục theo phương thẳng đứng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,12 | m2 |
| 75 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8905 | m3 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,264 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3911 | 100m2 |
| 78 | Khoan bê tông dầm sàn bằng máy khoan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | lỗ khoan |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0485 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0066 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0052 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,053 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,302 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8378 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3306 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,079 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0232 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,068 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3249 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2062 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,5404 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5075 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0584 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4505 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0435 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0947 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8071 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3206 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0514 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0861 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,6238 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3456 | m3 |
| 103 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,212 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,175 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,12 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 127,037 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 89,466 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,246 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 31,3764 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 49,17 | m2 |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,456 | m2 |
| 112 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,8 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,6 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,75 | m |
| 115 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 138,338 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, cột gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,65 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,45 | m2 |
| 118 | Miết vữa xi măng M100 rãnh thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,48 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50,45 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt kệ lavabo | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,88 | m2 |
| 121 | Lát gạch bậc cầu nối gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 152,646 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 172,532 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,33 | m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,75 | m2 |
| 126 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20,58 | m2 |
| 127 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,75 | m2 |
| 128 | KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,3548 | m2 |
| 129 | Gia công và lắt đặt tay vịn lan can inox D50x1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5 | m |
| 130 | Ống inox 304 D50x1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,5912 | kg |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 103,49 | m2 |
| 132 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,652 | m3 |
| 133 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 53,04 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm, thoát nước tràn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0125 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm, thoát nước đứng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 100m |
| 136 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0092 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0092 | tấn |
| 138 | Gia công vì kèo thép hộp STK 50x100x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0104 | tấn |
| 139 | Lắp vì kèo thép hộp STK 50x100x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0104 | tấn |
| 140 | Thép hộp STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,8 | m |
| 141 | Thép hộp STK 50x100x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m |
| 142 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0288 | 100m2 |
| 143 | Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium -plastic panel | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 22,8 | m2 |
| 144 | Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, ốp ống cấp nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1322 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung thép hộp STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,464 | m2 |
| 146 | Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,24 | m2 |
| 147 | Thanh nhôm V20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 122,2 | m |
| 148 | Hút hầm tự hoại | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | xe |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5584 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,542 | 100m2 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,285 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,835 | m3 |
| 153 | Bê tông đáy hầm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,05 | m3 |
| 154 | Ván khuôn đáy hầm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0159 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép đáy hầm, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0403 | tấn |
| 156 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m2 |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,83 | m2 |
| 158 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,1168 | m3 |
| 159 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2754 | m3 |
| 160 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,696 | m2 |
| 161 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,54 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0575 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0137 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0247 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0108 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,609 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0278 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | 1cấu kiện |
| 171 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0004 | 100m3 |
| 172 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0003 | 100m3 |
| 173 | Tầng lọc than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0375 | m3 |
| 174 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1125 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8384 | m3 |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2461 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,061 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0118 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0031 | tấn |
| 181 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,775 | m2 |
| 182 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,46 | m2 |
| 183 | Láng mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,25 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,92 | m2 |
| 185 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,235 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,92 | m2 |
| 188 | Láng nền tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,72 | m2 |
| 189 | Lát nền gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,72 | m2 |
| 190 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,125 | m2 |
| 191 | Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0207 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0207 | tấn |
| 193 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0864 | 100m2 |
| 194 | Tôn phẳng diềm mái dày 0,4mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m |
| 195 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,3 | m2 |
| 196 | Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 197 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,8 | m2 |
| 198 | Cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,5 | m2 |
| 199 | KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,0304 | m2 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,057 | 100m |
| 201 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,318 | 100m2 |
| 202 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x40 đặt nổi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 205 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 206 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 207 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 210 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 211 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt lavabo treo tường + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co 45 độ D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt co 90 độ D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt co 90 độ D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt co 90 độ D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt co giảm 90 độ D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 235 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | kg |
| 236 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cuộn |
| 237 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 240 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 241 | Lắp đặt CB 10A/2P/230V-6kA | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | m |
| 244 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 245 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 246 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | bộ |
| 247 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể nước Inox 0,31m3 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | bể |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,47 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,07 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,62 | 100m |
| 256 | Lắp đặt co 45 độ D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt co 90 độ D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt co giảm 90 độ D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt co 90 độ D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt co 90 độ D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 62 | cái |
| 263 | Lắp đặt co giảm 90 độ D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 265 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 266 | Lắp đặt co 90 độ D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cái |
| 267 | Lắp đặt co giảm 90 độ D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt khâu uPVC D34 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt khâu uPVC D27 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 40 | cái |
| 272 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | kg |
| 273 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cuộn |
| 274 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 275 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 10x20 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 25 | m |
| 278 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 279 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 280 | Lắp đặt CB 10A/2P/230V-6kA | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 75 | m |
| 282 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m |
| 283 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 284 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cuộn |
| 285 | Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | bộ |
| 286 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | bộ |
| 287 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa inox 21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,34 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,52 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,06 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | 100m |
| 297 | Lắp đặt co 45 độ D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt co 90 độ D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt co 45 độ D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt co 90 độ D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt co giảm 90 độ D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 305 | Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt co 90 độ D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | cái |
| 309 | Lắp đặt co giảm 90 độ D34x27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt van khóa D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | cái |
| 312 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt van khóa D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | cái |
| 314 | Lắp đặt co 90 độ D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 315 | Lắp đặt co giảm 90 độ D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 30 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 318 | Lắp đặt khâu uPVC D34 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | cái |
| 320 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | kg |
| 321 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | cuộn |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯƠNG ĐỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x80mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0369 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ ô văng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khuôn bông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,036 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,32 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường: mở rộng cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | lỗ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 41,61 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | công |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5 | m2 |
| 11 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15,75 | m2 |
| 12 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bê tông trong nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,77 | m2 |
| 13 | Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,23 | m2 |
| 14 | Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bê tông ngoài nhà | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,28 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt sàn mái + thành trong sê nô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,877 | m3 |
| 18 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1149 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,657 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,485 | m2 |
| 21 | Miết vữa xi măng M100 tạo lòng máng thoát nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,45 | m2 |
| 22 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | m3 |
| 23 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, vữa BT M200 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1872 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,62 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 6mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100kg |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3968 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,94 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,57 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,739 | m2 |
| 33 | Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,25 | m2 |
| 34 | Cửa sổ bật nhôm kinh hệ 700, kính mờ dày 5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0343 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0343 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1314 | 100m2 |
| 38 | Trần nhựa B300 thành phẩm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,55 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách nhôm - kính tối màu dày 5mm, hệ 700 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,225 | m2 |
| 40 | Decal dán kính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,975 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, có viền | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,16 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 44,45 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,17 | m2 |
| 44 | Quét nhựa đường chống thấm sàn mái, sê nô | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,36 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,616 | m3 |
| 46 | Đào đất hầm tự hoại + hố ga | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,0339 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền công trình | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6029 | m3 |
| 48 | Bê tông đáy hầm tự hoại + hố ga, M150, đá 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,325 | m3 |
| 49 | Trải tấm nylong lót bê tông | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0325 | 100m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,683 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,548 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,6 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2086 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0103 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 56 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | 1cấu kiện |
| 58 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 59 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,0005 | 100m3 |
| 60 | Than hoạt tính | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,096 | m3 |
| 61 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa 20x40 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt sứ cong xuyên tường | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rack 2 sứ | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | sứ |
| 69 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 1,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 2,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 71 | Băng keo điện | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương sen | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xả inox d21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu inox vuông 150x150 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa d27 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 99 | Keo dán ống nước | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | kg |
| 100 | Băng keo non | Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi