Gói thầu: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường tiểu học do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182147-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh các trường tiểu học do Ủy ban nhân dân thành phố Vĩnh Long quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201161667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:53:00 đến ngày 2020-12-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,810,545,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG - XÂY MỚI VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,372 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,047 100m3
3 Đắp cát tôn nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,9453 m3
4 Trải tấm nylong chống mất nước bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1872 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2603 m3
6 Bê tông lót móng, bê tông M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,644 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,304 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1176 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,028 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0754 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1586 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6703 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1894 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0429 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0771 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0685 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,488 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1528 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0132 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0716 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,583 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,146 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0171 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0599 tấn
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,728 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,5026 m3
27 Cạo sơn trên tường hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,7 m2
28 Ốp tường trụ, cột - tiết diện 250x400mm, có chỉ viền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60,85 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,12 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46,85 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66,98 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46,85 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 61,28 m2
34 Láng nền tạo độ dốc, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,86 m2
35 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,86 m2
36 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,34 m2
37 Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0974 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0974 tấn
39 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2394 100m2
40 Tôn phẳng diềm mái dày 0,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,32 m2
41 Lắp đặt máng xối inox dày 0,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,078 100m2
42 Gia công khung đỡ máng xối bằng inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0041 tấn
43 Lắp đặt khung đỡ máng xối bằng inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0041 tấn
44 Bulong D12, L=200mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,099 100m
46 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
47 Cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 m2
48 Lắp dựng khung bảo vệ: khung sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,9432 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,05 m2
50 Cửa đi lambris nhôm kính hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,8 m2
51 Đào đất hầm tự hoại, hố ga Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6955 m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0502 100m3
53 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,077 100m2
54 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,055 m3
55 Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,63 m2
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,8018 m2
57 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5168 m3
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9077 m3
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4628 m3
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0156 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 tấn
64 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, thép L70x70x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0197 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 1cấu kiện
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0175 100m
68 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
69 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
70 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0016 100m2
71 Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0027 tấn
72 Lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0204 tấn
73 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
74 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
75 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,086 100m
77 Đắp cát đường ống bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,9641 m3
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4488 100m2
79 Tháo dỡ trần shera hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,44 m2
80 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,47 m2
81 Tháo dỡ bệ xí xổm + thùng dội Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
82 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
83 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
84 Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,735 m3
85 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,0688 m3
86 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
87 Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,245 m2
88 Phá dỡ lớp bê tông tông sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,6392 m3
89 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 269,58 m2
90 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 221,215 m2
91 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ dầm, trần trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,27 m2
92 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
93 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,156 m3
94 Mở sàn bê tông bằng máy Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,08 m
95 Bê tông sàn, đá mi sàng, vữa BT M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,7945 m3
96 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 m2
97 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100kg
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0524 m3
99 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5232 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6863 m3
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5994 m3
102 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1275 100m2
103 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032 tấn
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
105 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 121,74 m2
106 Quét dung dịch chống sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81,16 m2
107 Ốp tường bệ xí xổm, bệ tiểu bằng gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,225 m2
108 Miết vữa XM M100 tạo lòng máng rãnh thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,005 m2
109 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm, có chỉ viền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 254,838 m2
110 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,66 m2
111 Trần nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 113,98 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,96 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 233,955 m2
114 Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 m2
115 Vách ngăn lambris nhôm hệ 700: kích thước 0,35x0,55m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
116 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
117 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm alu-nhựa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,43 m2
118 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2012 tấn
119 Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,056 m2
120 Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,88 m2
121 Nẹp nhôm V20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 182,4 m
122 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa 20x10 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 m
124 Lắp đặt ống nhựa 40x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 m
125 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
126 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
127 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
128 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 m
129 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
130 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
131 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
132 Lắp đặt chậu tiểu nam (âu tiểu treo) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
133 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
135 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
136 Lắp đặt phễu thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,23 100m
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
141 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
142 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 100m
143 Lắp đặt co giảm uPVC D168x90 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
144 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
145 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
146 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
147 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
148 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
149 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
150 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
151 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
152 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
153 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
154 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
155 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
156 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
157 Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
158 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
159 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cuộn
160 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa 40x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 m
162 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 hộp
163 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
164 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34 m
165 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90 m
166 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
167 Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
168 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
169 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
171 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
172 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
173 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,66 100m
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,82 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0505 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 100m
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,79 100m
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,46 100m
179 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
180 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
181 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
182 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
183 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
184 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
185 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
186 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
187 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
188 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
189 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
190 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
191 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
192 Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
193 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
194 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
195 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 cái
196 Lắp đặt van 1 chiều d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
197 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75 cái
198 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
199 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
200 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66 cái
201 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
202 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33 cái
203 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39 cái
204 Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81 cái
205 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 kg
206 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cuộn
B TRƯỜNG TH NGUYỄN HUỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,848 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,3907 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,6353 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,296 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0432 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,575 m3
7 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3191 100m2
8 Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,748 100m
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,06 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0792 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9758 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,027 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2074 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,4364 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7462 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0656 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5515 100m2
18 Bê tông gạch vỡ Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,335 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,599 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,292 m3
23 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,6746 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,1805 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 71,4775 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,26 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54,015 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 49,1 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 m
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6 m
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,928 m2
33 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,928 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,928 m2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,66 m2
36 Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,608 m2
37 Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 m2
38 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 98,205 m2
39 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,135 m2
40 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 181,6445 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,1805 m2
43 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2681 tấn
44 Lắp dựng cửa đi pa nô inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,04 m2
45 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 m2
46 Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 m2
47 Chốt gài cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 Cái
48 Tay nắm cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 Cái
49 Bản lề cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 Cái
50 Khoen khóa cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
51 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 Cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 1m2
53 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,486 100m2
54 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1068 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1068 tấn
56 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,52 M2
57 Ống PVC D34x3 L=250 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
58 Ống PVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2016 100m
59 Lắp đặt co PVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
60 Lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,088 tấn
61 Lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,345 m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0923 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0385 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0211 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0792 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1205 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0346 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0831 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2344 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2284 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0595 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,085 tấn
73 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,971 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,8913 m3
75 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,71 m3
76 Lót tấm nilong chống mất nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 100m2
77 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1064 m3
78 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1025 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,071 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 1cấu kiện
84 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,63 m3
85 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4387 m3
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,2623 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,82 m2
88 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m3
89 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0014 100m3
90 Lớp than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 M3
91 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
92 Lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
93 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
94 Vòi xả inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
95 Vòi xịt inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
96 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
97 Lắp đặt bồn nước Inox ngang 310 lít (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
98 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,17 100m
99 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
100 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
101 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
102 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,06 100m
103 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,59 100m
104 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
105 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
106 Co uPVC D90 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
107 Co giảm uPVC D90x60 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
108 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
109 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
110 Co uPVC D60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
111 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
112 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52 cái
113 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
114 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
115 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cái
116 Co giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
117 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
118 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
119 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
120 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
121 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 cái
122 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 Kg
123 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cuồn
124 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
125 Mặt đế lộ ra 2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
126 Mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
127 CB/10A/2P/230V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
128 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 m
129 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 m
130 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
131 Rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
132 Sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
133 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,23 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,7815 m3
135 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,0384 m3
136 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,71 m3
137 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0264 100m2
138 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5608 m3
139 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1332 100m2
140 Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,942 100m
141 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,671 m3
142 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 100m2
143 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7746 m3
144 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100m2
145 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1751 100m2
146 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7524 m3
147 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,324 100m2
148 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9644 m3
149 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2511 100m2
150 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3672 m3
151 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0954 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,182 m3
153 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,1222 m3
154 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,2625 m2
155 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,2025 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,31 m2
157 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,04 m2
158 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,67 m2
159 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,5 m
160 Đắp phào kép, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
161 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
162 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,232 m2
163 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,232 m2
164 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,232 m2
165 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,75 m2
166 Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,835 m2
167 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51,59 m2
168 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
169 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 87,0425 m2
170 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,2625 m2
171 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1231 tấn
172 Lắp dựng cửa đi pa nô inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,4 m2
173 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
174 Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
175 Chốt gài cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
176 Tay nắm cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
177 Bản lề cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
178 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 Cái
179 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 1m2
180 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1955 100m2
181 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0465 tấn
182 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0465 tấn
183 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,4 M2
184 Ống PVC D34x3 L=250 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
185 Ống PVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1035 100m
186 Lắp đặt co PVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
187 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0693 tấn
188 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0334 tấn
189 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0085 tấn
190 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0762 tấn
191 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0519 tấn
192 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0254 tấn
193 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0099 tấn
194 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1158 tấn
195 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0341 tấn
196 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0254 tấn
197 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0413 tấn
198 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,7198 m3
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4459 m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,3497 m3
201 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,847 m3
202 Lót tấm nilong chống mất nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0581 100m2
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,535 m3
204 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0506 100m2
205 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
206 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,016 tấn
207 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,035 tấn
208 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
209 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
210 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,815 m3
211 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2413 m3
212 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,5912 m2
213 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,83 m2
214 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
215 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
216 Lớp than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,054 M3
217 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
218 Lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
219 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
220 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
221 Vòi xả inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
222 Vòi xịt inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
223 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
224 Lắp đặt bồn nước Inox ngang 310 lít (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
225 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,26 100m
226 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 100m
227 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,055 100m
228 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,35 100m
229 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
230 Co uPVC D90 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
231 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
232 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
233 Tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
234 Co uPVC D60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
235 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
236 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
237 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
238 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
239 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
240 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
241 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
242 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
243 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
244 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 Kg
245 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cuồn
246 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
247 Mặt đế lộ ra 1 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
248 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 m
249 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 m
250 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
251 Rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
252 Sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
253 Băng keo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuồn
254 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,85 m2
255 Cạo sơn tường ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,42 m2
256 Chà nhám tường ngoài nhà (TT NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,42 m2
257 Cạo sơn tường trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,063 m2
258 Chà nhám tường trong nhà (TT NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,063 m2
259 Cạo sơn sê nô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,98 m2
260 Chà nhám sê nô (TT NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,98 m2
261 Cạo sơn cửa + khung bảo vệ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,76 m2
262 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,063 m2
263 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,42 m2
264 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,76 1m2
265 Lắp dựng cửa đi pa nô khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,85 m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA
1 Tháo dỡ trần tấm nhựa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 92,84 m2
2 Tháo dỡ lavabo (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,762 m3
4 Phá dỡ tường hộp gen xây gạch Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,762 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 253,125 m2
6 Tháo dỡ gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 87,155 m2
7 Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
8 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,59 m2
9 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 199,62 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,88 m2
11 Cạo sơn cửa sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,64 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
13 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
14 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,6 m
15 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1259 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4752 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5088 m3
18 Bê tông bệ tiểu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,924 m3
19 Ván khuôn gỗ bệ tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m3
21 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,378 m3
22 Ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0855 100m2
23 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 tấn
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 87,155 m2
25 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 104,435 m2
26 Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,51 m2
27 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59,65 m2
28 Miết vữa XM M100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 m2
29 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 295,305 m2
30 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,56 m2
31 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 92,84 m2
32 Lắp dựng cửa nhôm, cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,88 m2
33 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,88 m2
34 KBV STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6352 m2
35 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4585 tấn
36 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 144 cái
37 Bản lề inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 bộ
38 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
39 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 48 cái
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,375 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,64 1m2
42 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,28 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 194,84 m2
44 Hộp gen khung nhôm hệ 700, tấm nhôm- nhựa phức hợp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,51 m2
45 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, hộp bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2204 tấn
46 Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,444 m2
47 Tấm lambris nhôm (rộng 100mm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,87 m2
48 Thanh nhôm V20x20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 188,5 m
49 Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,54 m2
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,167 m3
51 Tháo dỡ bệ xí xổm + thùng dội Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
52 Tháo dỡ lavabo (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
53 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,285 m3
55 Tháo dỡ hộp gen nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,31 m2
56 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 127,83 m2
57 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,97 m2
58 Phá dỡ gạch lát nền + vữa láng nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,635 m2
59 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 công
60 Chà nhám làm phẳng mặt tường cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 85,3 m2
61 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,19 m2
62 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,16 m2
63 Cạo sơn, vệ sinh cửa sổ sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 m2
64 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
65 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
66 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,6 m
67 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0575 m3
68 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 m3
69 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2424 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8382 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8631 m3
72 Bê tông máng tiểu, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5175 m3
73 Ván khuôn gỗ tấm đan, máng tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1165 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,024 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 tấn
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,635 m2
77 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46,899 m2
78 Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,775 m2
79 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,266 m2
80 Miết vữa XM M100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,755 m2
81 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 135,9795 m2
82 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 m2
83 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,54 m2
84 Lắp dựng cửa khung nhôm, inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,61 m2
85 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,96 m2
86 KBV STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,0672 m2
87 Gia công cửa inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2138 tấn
88 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 cái
89 Bản lề inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 bộ
90 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
91 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
92 Lắp dựng vách lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,31 m2
93 Vách ngăn lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,48 1m2
95 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,64 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 110,66 m2
97 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm nhôm - nhựa phức hợp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,3325 m2
98 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, hộp bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0783 tấn
99 Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,759 m2
100 Tấm lambris nhôm (rộng 100mm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,1125 m2
101 Thanh nhôm V20x20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70,15 m
102 Lắp đặt đèn Led đuôi vặn 7W/220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
103 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 hộp
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 m
106 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 48 m
107 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
108 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
109 Lắp đặt đèn Led đuôi vặn 7W/220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
110 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 hộp
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
112 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
113 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 m
114 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m
115 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
116 Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
117 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
118 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
120 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
121 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,195 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,63 100m
124 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,68 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,95 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,79 100m
129 Lắp đặt co 90 độ uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
130 Lắp đặt co 90 độ uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
131 Lắp đặt tê giảm uPVC D168x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
132 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
133 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
134 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
135 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
136 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
137 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
138 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
139 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
140 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
141 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
142 Lắp đặt co uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
143 Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
144 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
145 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
146 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
147 Lắp đặt van 1 chiều d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
148 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 80 cái
149 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
150 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 cái
151 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 48 cái
152 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 cái
153 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
154 Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
155 Lắp đặt khâu nhựa D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66 cái
156 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2 kg
157 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cuộn
158 Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
159 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
160 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
162 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
163 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,33 100m
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,39 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 100m
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,71 100m
170 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
171 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
172 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
173 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
174 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
175 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
176 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
177 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
178 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
179 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
180 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
181 Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
182 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
183 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
184 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
185 Lắp đặt van 1 chiều d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
186 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
187 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
188 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
189 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
190 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
191 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
192 Lắp đặt khâu nhựa D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
193 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 kg
194 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cuộn
D TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
1 Tháo dỡ trần sherra khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,6 m2
2 Phá dỡ bệ xí xổm xây gạch Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,145 m3
3 Tháo dỡ xí xổm + thùng dội Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
4 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
5 Phá dỡ lớp gạch lát nền + lớp vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 61,2 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
7 Chà nhám phẳng mặt tường, cột trong khu vực vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 169,73 m2
8 Chà nhám phẳng mặt dầm, trần trong khu vực vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 m2
9 Tháo dỡ tay nắm cửa đi nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 1 bộ
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại: cửa sổ bật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,25 m2
11 Chà nhám vệ sinh sàn, mái, sê nô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 56,32 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
13 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
14 Mở sàn đặt ống thoát nước mới Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,6 m
15 Đổ vữa không co ngót ô mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0579 m3
16 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,63 m2
17 Lắp dựng vách lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,2 m2
18 Vách ngăn lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,396 m3
21 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,6 m2
22 Ốp tường bệ xí gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m2
23 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,6 m2
24 Miết vữa XM M100 tạo lòng máng rãnh thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
25 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,155 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại: Kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,48 m2
27 Trần nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,6 m2
28 Lắp tay nắm cửa đi (2 cái/bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 1 bộ
29 Lắp chốt gài ngang cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 1 bộ
30 Lắp khoen khóa cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1 bộ
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 204,73 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,25 1m2
33 Quét nhựa bitum nguội chống thấm sàn mái, sê nô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 56,32 m2
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0216 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,27 m2
36 Hộp gen: Khung nhôm hệ 700 a=500/thanh + ốp tấm nhôm nhựa phức hợp (dày 5mm, nhôm dày 0,4mm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,65 m2
37 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1487 tấn
38 Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,522 m2
39 Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,435 m2
40 Nẹp nhôm V20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 135,9 m
41 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,101 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4429 m3
43 Trát cột vị trí tháo dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,32 m2
44 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1133 100m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. -0,0045 100m3
46 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,9005 100m
47 Vét bùn đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,726 m3
48 Đắp cát bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,586 m3
49 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,726 m3
50 Bê tông móng M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2938 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0624 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0562 tấn
53 Bê tông bó nền, bê tông M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,984 m3
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0856 m3
55 Trải tấm nylong lót bê tông nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1772 100m2
56 Ván khuôn gỗ bó nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0984 100m2
57 Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7685 m3
58 Ván khuôn gỗ đà kiềng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1896 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0434 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2145 tấn
61 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9368 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,276 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0254 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1289 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1785 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2742 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,046 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0713 tấn
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,4775 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 62,21 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 69,36 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,92 m2
73 Trát ô văng, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,568 m2
74 Láng nền tạo độ dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,2344 m2
75 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,2344 m2
76 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 62,072 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,27 m2
78 Ốp bó nền gạch men giả đá 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,425 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,498 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51,03 m2
81 Trần nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,9925 m2
82 Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0846 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0846 tấn
84 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2449 100m2
85 Gia công khung đỡ máng xối bằng inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0041 tấn
86 Lắp đặt khung đỡ máng xối bằng inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0041 tấn
87 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,097 100m
88 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
89 Lắp đặt máng xối inox dày 0,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,052 100m2
90 Cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,75 m2
91 Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,2 m2
92 Lắp dựng khung bảo vệ: khung sắt 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,4432 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,55 m2
94 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,517 m3
95 Đắp cát nền bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,216 m3
96 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0574 100m2
97 Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,574 m3
98 Láng tạo dốc rãnh, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,76 m2
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,516 m2
100 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm,vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6214 m3
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2986 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0202 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 tấn
104 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,017 tấn
105 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 tấn
106 Sản xuất, lắp đặt tấm đan L70x70x6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
108 Đào đất hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,4855 m3
109 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0397 100m3
110 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,057 100m2
111 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,855 m3
112 Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,91 m2
113 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,756 m2
114 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2234 m3
115 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9077 m3
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3732 m3
117 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,004 tấn
118 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 tấn
119 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,036 tấn
120 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0152 100m2
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 1cấu kiện
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0175 100m
124 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
125 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6795 m3
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6552 100m2
127 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
128 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
129 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
130 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
131 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
132 Lắp đặt phễu thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
133 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
134 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
135 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m
138 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
139 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
140 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
141 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
142 Lắp đặt co giảm uPVC D90 x60 (lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
143 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
144 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
145 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
146 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
147 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
148 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
149 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
150 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
151 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
152 Lắp đặt tê uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
153 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
154 Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
155 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
156 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 kg
157 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cuộn
158 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
159 Lắp đặt ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
160 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
161 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
162 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 m
163 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m
164 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
165 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
166 Lắp đặt ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 m
167 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 hộp
168 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
169 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 m
170 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 65 m
171 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
172 Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
173 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
174 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
175 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
176 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
177 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
178 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,33 100m
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,73 100m
180 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
181 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,49 100m
183 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100m
184 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
185 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
186 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
187 Lắp đặt nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
188 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
189 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
190 Lắp đặt co giảm uPVC D90x60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
191 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
192 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
193 Lắp đặt nối gảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
194 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
195 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
196 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41 cái
197 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
198 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
199 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
200 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
201 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
202 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
203 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
204 Lắp đặt van 1 chiều d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
205 Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
206 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 kg
207 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cuộn
E TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HÙNG
1 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Công
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,96 m2
6 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 m
7 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0484 m3
8 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,46 m2
9 Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,46 M2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,216 m3
11 Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 88,47 m2
12 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 87,93 m2
13 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8125 m2
14 Cạo bỏ sơn cửa sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,86 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,3232 1m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5345 m3
17 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
18 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1536 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3072 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81,93 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 81,93 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 85,17 m2
25 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7 m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1998 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0551 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 tấn
30 Ôp tấm nhôm hệ 700 nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,155 M2
31 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70,35 M
32 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,6325 m2
33 Vít nở Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 426 Cái
34 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0911 tấn
35 Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa vặn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,42 m2
36 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,4632 m2
37 Chốt gài trong cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
38 Khóa vặn cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
39 Khoen khóa cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
40 Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7325 m2
41 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 89,28 M2
42 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 116,3046 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 116,304 m2
44 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
45 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
46 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Công
47 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,96 m2
48 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,46 m2
49 Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,46 M2
50 Cạo bỏ sơn cửa sắt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,86 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,3232 1m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1536 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3072 m3
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 m2
55 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,24 m2
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1998 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0551 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 tấn
60 Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,42 m2
61 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,4632 m2
62 Chốt gài trong cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
63 Khóa vặn cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
64 Khoen khóa cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
65 Lắp dựng vách ngăn lambris nhôm khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7325 m2
66 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 178,56 M2
67 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 116,3046 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 116,3046 m2
69 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1
70 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
71 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
72 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
73 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
74 Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,42 m2
75 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8424 m2
76 Chốt gài trong cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
77 Khóa vặn cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
78 Khoen khóa cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
79 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,45 m2
80 Chà nhám vào dầm, trần (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,9 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50,35 m2
82 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1
83 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
84 Mặt 1 lỗ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
85 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 78 Mét
86 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 Mét
87 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Mét
88 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cuồn
89 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
90 Lắp đặt lavabo âm bàn loại nhỏ + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
91 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
92 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Bộ
93 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Bộ
94 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 Cái
95 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,38 100M
96 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,75 100M
97 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100M
98 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100M
99 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,43 100M
100 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,88 100M
101 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
102 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
103 Co giảm uPVC D114 x 90 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
104 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
105 Khâu nối giảm D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
106 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
107 Co uPVC D90 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
108 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
109 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
110 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
111 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
112 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
113 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
114 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
115 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Cái
116 Tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
117 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
118 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
119 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54 Cái
120 Co giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27 Cái
121 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 Cái
122 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
123 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51 Cái
124 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2 Kg
125 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 Cuồn
126 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
127 Mặt 1 lỗ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
128 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 78 Mét
129 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 Mét
130 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 Mét
131 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cuồn
132 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Bộ
133 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100M
134 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100M
F TRƯỜNG TH SƯ PHẠM THỰC HÀNH
1 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
2 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : vòi rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : vòi nước máng tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
5 Tháo dỡ đèn + máng đèn 0,6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
6 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1719 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,108 m3
8 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,52 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0776 100kg
10 Ốp kệ lavabo, gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,198 m2
11 Lát đá mặt bệ: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
12 Lắp dựng vách lambris nhôm ngăn máng tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
13 Lắp đặt đèn led trụ 7W + đuôi đồng 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
14 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
15 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
16 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
17 Lắp đặt vòi xịt inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
18 Lắp đặt vòi xả inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
22 Lắp đặt thập giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
23 Lắp đặt tê giảm uPVc D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
24 Lắp đặt co giảm uPVC D90x42 (90độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
25 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
26 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
27 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
28 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
29 Lắp đặt khâu nối 1 đầu rằng ngoài D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
30 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 kg
31 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cuộn
G TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN (ĐIỂM CHÍNH)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,075 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,38 m2
3 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
4 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
5 Tháo dỡ trần hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,555 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7521 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,3708 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3073 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,3822 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5981 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,105 m3
13 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,75 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,16 m2
15 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
16 Tháo dỡ trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,5 m2
17 Hút hầm cầu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải ra bải tập kết Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,7655 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,7655 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0177 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,0664 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2357 100m3
23 Đóng cừ tràm L = 2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,151 100m
24 Vét bùn đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,652 m3
25 Đắp cát đệm đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,652 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,652 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8528 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0744 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,108 tấn
30 Đắp cát nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,3854 m3
31 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9788 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,2196 m3
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1544 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0773 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1901 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4433 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,044 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,453 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0901 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0727 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1909 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1351 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,288 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,036 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0032 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0409 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7076 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6282 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0698 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1011 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1021 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,26 m3
53 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4362 m3
54 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1382 m3
55 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2886 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,0482 m3
57 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 113,884 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,69 m2
59 Miết vữa xi măng M100 tạo lòng máng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,17 m2
60 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,69 m2
61 Ốp tường gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
62 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,18 m2
63 Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,144 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 84,3725 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 95,5295 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,2 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,784 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,384 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,6 m
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,56 m
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,92 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,18 m2
74 Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,4856 m2
75 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,4856 m2
76 Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1247 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1247 tấn
78 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4075 100m2
79 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,86 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 83,232 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 121,5705 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,8 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
84 Lắp dựng khung bảo vệ STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
85 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
86 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0978 100m
87 Gia công thép STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0615 tấn
88 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,656 m2
89 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,38 m2
90 Thanh V20 nhôm, ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,2 m
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,887 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0649 100m3
93 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0927 100m2
94 Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,212 m3
95 Ván khuôn đáy hầm, ván khuôn gỗ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0253 100m2
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,71 m2
97 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,941 m3
98 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
99 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,128 m2
100 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6066 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 tấn
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
104 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
105 Gia công thép V63x63x6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 tấn
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0264 100m2
107 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
108 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
109 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
110 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 1cấu kiện
112 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0012 100m3
113 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0012 100m3
114 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,144 m2
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
116 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
117 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4456 100m2
119 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 gốc
120 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cây
121 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2359 100m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1869 100m3
123 Đóng cừ tràm L = 2,7m, đường kính ngọn >=3,5cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,748 100m
124 Vét bùn đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,296 m3
125 Đắp cát đệm đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,296 m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,296 m3
127 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,9755 m3
128 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,054 100m2
129 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0799 tấn
130 Đắp cát nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5009 m3
131 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7417 100m2
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6638 m3
133 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0715 m3
134 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0757 tấn
135 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1739 tấn
136 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4043 100m2
137 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,042 m3
138 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3404 100m2
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0625 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1399 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1069 tấn
143 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2808 m3
144 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0351 100m2
145 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0034 tấn
146 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0374 tấn
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,98 m3
148 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4893 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0514 tấn
150 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 tấn
151 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0857 tấn
152 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,26 m3
153 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2402 m3
154 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1232 m3
155 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2244 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,1974 m3
157 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 83,484 m2
158 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,41 m2
159 Miết vữa xi măng M100 tạo lòng máng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,17 m2
160 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,41 m2
161 Ốp tường gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
162 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,64 m2
163 Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,86 m2
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72,4495 m2
165 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,567 m2
166 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,005 m2
167 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,739 m2
168 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,51 m2
169 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,303 m2
170 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,1 m
171 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,48 m
172 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,18 m2
173 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,095 m2
174 Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,85 m2
175 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,85 m2
176 Gia công bán kèo thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0341 tấn
177 Lắp vì bán kèo thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0341 tấn
178 Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1631 tấn
179 Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1631 tấn
180 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,341 100m2
181 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,345 m2
182 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59,105 m2
183 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 101,9565 m2
184 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,48 m2
185 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
186 Lắp dựng khung bảo vệ STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
187 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1005 100m
189 Gia công thép STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0615 tấn
190 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,656 m2
191 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,38 m2
192 Thanh V20 nhôm, ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,2 m
193 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1223 100m3
194 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0463 100m3
195 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0651 100m2
196 Bê tông đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m3
197 Ván khuôn đáy hầm, ván khuôn gỗ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0183 100m2
198 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,27 m2
199 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3444 m3
200 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
201 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,052 m2
202 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4116 m3
203 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
204 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,016 tấn
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
206 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
207 Gia công thép V63x63x6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 tấn
208 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0171 100m2
209 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
210 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
211 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
212 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
214 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
215 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
216 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m2
217 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,015 100m
218 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
219 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3953 100m2
220 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
221 Lắp đặt xí xổm - thùng dội (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
222 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
223 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
224 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
225 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
226 Lắp đặt phễu thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
227 Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
228 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100m
229 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 100m
230 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
231 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100m
232 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 100m
233 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,73 100m
234 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
235 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
236 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
237 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
238 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
239 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
240 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
241 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
242 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
243 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
244 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
245 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
246 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
247 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
248 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 cái
249 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
250 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
251 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
252 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
253 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
254 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
255 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
256 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 kg
257 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cuộn
258 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
259 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
260 Lắp đặt ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
261 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 hộp
262 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
263 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
264 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 m
265 Lắp đặt ống sứ cong xuyên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
266 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
267 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
268 Lắp đặt xí xổm - thùng dội (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
269 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
270 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
271 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
272 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 bộ
273 Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
274 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 100m
275 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100m
276 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 100m
277 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
278 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,53 100m
279 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,59 100m
280 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
281 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
282 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
283 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
284 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
285 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
286 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
287 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
288 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
289 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
290 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
291 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
292 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
293 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 cái
294 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
295 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
296 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
297 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
298 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
299 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
300 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31 cái
301 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 kg
302 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cuộn
303 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
304 Lắp đặt ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
305 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
306 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
307 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m
308 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 m
309 Lắp đặt ống sứ cong xuyên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
310 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
311 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
H TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TUẤN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,492 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,4465 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,1166 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,884 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0292 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0815 m3
7 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1864 100m2
8 Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,022 100m
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,094 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0536 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7108 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,159 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,3884 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2149 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,206 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4832 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4015 100m2
19 Bê tông gạch vỡ Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,917 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,114 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4612 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,268 m3
23 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,1428 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60,125 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 48,045 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,44 m2
27 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,871 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,7 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,5 m
30 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,8 m
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,16 m2
32 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,534 m2
33 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,534 m2
34 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,534 m2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,12 m2
36 Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,905 m2
37 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,55 m2
38 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 70,4 m2
39 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,48 m2
40 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,38 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 117,392 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60,125 m2
43 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2074 tấn
44 Lắp dựng cửa đi pa nô inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,44 m2
45 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 m2
46 Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 m2
47 Chốt gài cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
48 Tay nắm cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 Cái
49 Bản lề cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33 Cái
50 Khoen khóa cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
51 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54 Cái
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,25 1m2
53 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2736 100m2
54 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0601 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0601 tấn
56 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,1 M2
57 Ống PVC D34x3 L=250 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
58 Ống PVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,099 100m
59 Lắp đặt co PVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
60 Lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0618 tấn
61 Lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,8575 m2
62 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20+20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 51,05 M
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0819 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0348 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0078 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,074 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0703 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0253 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0181 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1532 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0563 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0394 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,068 tấn
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,5032 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,251 m3
76 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,584 m3
77 Lót tấm nilong chống mất nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0792 100m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0116 m3
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0861 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,011 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,065 tấn
83 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 1cấu kiện
85 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6046 m3
86 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2725 m3
87 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,1572 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,14 m2
89 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
90 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0007 100m3
91 Lớp than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 M3
92 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
93 Lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
94 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
95 Vòi xả inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
96 Vòi xịt inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
97 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
98 Lắp đặt bồn nước Inox ngang 310 lít (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
99 Ống uPVC D168 dày 7,0mm (P=9 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
100 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
101 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
102 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 100m
103 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
104 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,73 100m
105 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 100m
106 Co uPVC D168- Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
107 Co giảm uPVC D168x114- Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
108 Tê giảm uPVC D168x114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
109 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
110 Co uPVC D90 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
111 Co giảm uPVC D90x42 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
112 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
113 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
114 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
115 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
116 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
117 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cái
118 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
119 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
120 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
121 Co giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
122 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
123 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
124 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
125 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
126 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 Kg
127 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 Cuồn
128 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
129 Mặt đế lộ ra 1 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
130 Mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
131 CB/10A/2P/230V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
132 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
133 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 m
134 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
135 Rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
136 Sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
137 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,952 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,775 m3
139 Đắp cát nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2658 m3
140 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,304 m3
141 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0108 100m2
142 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6808 m3
143 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0681 100m2
144 Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,701 100m
145 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,828 m3
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m2
147 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4919 m3
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,012 100m2
149 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1107 100m2
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7602 m3
151 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0555 100m2
152 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0841 100m2
153 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,467 m3
154 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1234 100m2
155 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,216 m3
156 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0492 m3
157 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 m3
158 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0144 m3
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,185 m2
160 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,185 m2
161 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,23 m2
162 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,365 m2
163 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m2
164 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m
165 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,8 m
166 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,38 m2
167 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3485 m2
168 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3485 m2
169 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3485 m2
170 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,34 m2
171 Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,14 m2
172 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,03 m2
173 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,24 m2
174 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,766 m2
175 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,185 m2
176 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2074 tấn
177 Lắp dựng cửa đi pa nô inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
178 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
179 Lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
180 Chốt gài cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
181 Tay nắm cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
182 Bản lề cửa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
183 Khoen khóa cứa đi inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
184 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 1m2
186 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,063 100m2
187 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0166 tấn
188 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0166 tấn
189 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,36 M2
190 Ống PVC D34x3 L=250 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 100m
191 Ống PVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,065 100m
192 Lắp đặt co PVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0322 tấn
194 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0232 tấn
195 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0059 tấn
196 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0498 tấn
197 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0245 tấn
198 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0123 tấn
199 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0636 tấn
200 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,019 tấn
201 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0154 tấn
202 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 tấn
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,588 m3
204 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0764 m3
205 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,276 m3
206 Lót tấm nilong chống mất nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0276 100m2
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2899 m3
208 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0119 100m2
209 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 tấn
210 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 1cấu kiện
211 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4367 m3
212 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,6285 m2
213 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m2
214 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
215 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
216 Lớp than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,072 M3
217 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
218 Lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
219 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
220 Vòi xả inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
221 Vòi xịt inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
222 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
223 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 100m
224 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
225 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
226 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,28 100m
227 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
228 Co uPVC D90 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
229 Co giảm uPVC D90x60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
230 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
231 Tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
232 Co uPVC D60 (lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
233 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
234 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
235 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
236 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
237 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
238 Tê uPVC D42 (thông hơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
239 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
240 Tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
241 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
242 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 Kg
243 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cuồn
244 Đèn led 5W + đuôi vặn /220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
245 Mặt đế lộ ra 1 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
246 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
247 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
248 Ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m
249 Rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
250 Sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
251 Tháo dỡ bộ xả + ống thoát nước lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
252 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
253 Tháo dỡ phễu thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
254 Tháo dỡ dây sen tắm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
255 Tháo dỡ vòi xả nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
256 Phá dỡ nền gạch men 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,2 m2
257 Chà nhám tường ngoài nhà (TT NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,165 m2
258 Chà nhám tường trong nhà (TT NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,14 m2
259 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,2 m2
260 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,2 m2
261 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,14 m2
262 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,165 m2
263 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
264 Bộ xả lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
265 Lắp đặt vòi xả Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
266 Lắp đặt dây sen tắm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
267 Lắp đặt phễu thu inox D200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
268 Ống nhựa uPVC D60x3,0 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
269 Co uPVC D60 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
270 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
271 Tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
272 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
273 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuồn
I TRƯỜNG TIỂU HỌC THIỀNG ĐỨC
1 Phá dỡ lớp gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,965 m2
2 Tháo dỡ lavabo (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
3 Lát nền gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,965 m2
4 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,084 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0315 m3
6 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,71 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 100kg
8 Ốp tường bằng gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,725 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,71 m2
10 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
11 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
12 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,024 100m
14 Tháo dỡ gạch lát nền + vữa láng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 85,25 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,96 m3
16 Tháo dỡ bệ xí xổm + thùng dội Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 bộ
17 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
18 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,6 m2
19 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
20 Tháo dỡ trần hiện trạng - tận dụng lại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55,2 m2
21 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
22 Chà nhám làm phằng mặt tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 273,93 m2
23 Chà nhám làm phằng mặt dầm trần trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33,28 m2
24 Cạo sơn, vệ sinh cửa sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,2 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 m2
26 Đục mở tường, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
27 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,2 m
28 Vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0433 m3
29 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 105,47 m2
30 Ốp tường trụ, cột gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,75 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 307,21 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,2 1m2
33 Thi công trần phẳng shera tận dụng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,4 m2
34 Trần tấm shera thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,8 m2
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3384 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2456 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m3
38 Bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5056 m3
39 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,875 m2
40 Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5243 100kg
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép máng nước, tấm đan - đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1481 100kg
42 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,515 m2
43 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59,1366 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,596 100m2
45 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic dày 0,4mm (nhôm dày 0,21mm, 2 mặt) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,57 m2
46 Gia công thép STK 14x14x1,2mm, khung ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1067 tấn
47 Lắp dựng khung lambris nhôm óp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,272 m2
48 Tấm lambris nhôm (rộng 100mm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,06 m2
49 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 97,4 m
50 Đào đất hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,2226 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. -0,418 100m3
52 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0651 100m2
53 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m3
54 Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,27 m2
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,052 m2
56 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3444 m3
57 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9077 m3
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4116 m3
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0167 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
63 Gia công thép nắp hố ga L63x63x6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 tấn
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0171 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0175 100m
67 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
69 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
72 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1677 100m3
73 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,644 m3
74 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, mật độ 25 cây/m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,776 100m
75 Vét bùn đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,152 m3
76 Đắp cát đệm đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,152 m3
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,152 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,55 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,071 tấn
81 Đắp cát tôn nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,9534 m3
82 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4669 100m2
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6639 m3
84 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0754 m3
85 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2455 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,043 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0742 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1433 tấn
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6626 m3
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3808 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0763 tấn
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0167 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1613 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1662 tấn
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4975 m3
96 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3803 100m2
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0397 tấn
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0626 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0438 tấn
100 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2738 m3
101 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0342 100m2
102 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0027 tấn
103 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0379 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,54 m3
105 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,158 m3
106 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0653 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,1016 m3
108 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,356 m2
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24,4375 m2
110 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,5975 m2
111 Ốp tường gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,675 m2
112 Lát gạch bậc tam cấp, gạch men 300x600mm, len đầu nổi, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9213 m2
113 Lát đá mặt bệ lavabo, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,08 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,8739 m2
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 82,1796 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,68 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,9625 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,4225 m2
119 Trát sê nô, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,8035 m2
120 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,2585 m2
121 Quét 01 lớp nhựa bitum nguội chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,5605 m2
122 Ngâm nước chống thấm sê nô, sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,5605 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,2673 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 73,2955 m2
125 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,45 m
126 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,81 m
127 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,6 m2
128 Cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
129 Cửa đi lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m2
130 Cửa đi pano nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm, có khung bảo vệ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,6 m2
131 Lắp dựng KBV thép hộp STK 14x14x1,2mm, hàn lưới ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
132 Đục tường thành rãnh để chèn tôn diểm mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m
133 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,312 100m2
134 Tôn diềm mái dày 0,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
135 Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1108 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1108 tấn
137 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,925 m2
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,065 100m
139 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm thoát nước tràn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
140 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0315 tấn
141 Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,915 m2
142 Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2625 m2
143 Nẹp nhôm V20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,85 m
144 Đào đất hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,2226 m3
145 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. -0,418 100m3
146 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0651 100m2
147 Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,936 m3
148 Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,27 m2
149 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,052 m2
150 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3444 m3
151 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9077 m3
152 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4116 m3
153 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
154 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0167 tấn
155 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
156 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
157 Gia công thép nắp hố ga L63x63x6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 tấn
158 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0171 100m2
159 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0175 100m
161 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
162 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
163 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
164 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
165 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
166 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,377 100m2
167 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 hộp
168 Lắp đặt máng nhựa 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
169 Lắp đặt máng nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 m
170 Lắp đặt dây đơn CV.2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 54 m
171 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 m
172 Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
173 Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
174 Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V (áp tường) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
175 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
176 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
177 Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
178 Lắp đặt xí bệt + thùng dội - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
179 Lắp đặt lavabo âm bàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
180 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
181 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
182 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
183 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
184 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
185 Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,7m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
186 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (Kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100m
187 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,39 100m
188 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
189 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
190 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 100m
191 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,34 100m
192 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
193 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
194 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
195 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
196 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
197 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
198 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
199 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
200 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
201 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
202 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
203 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
204 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
205 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
206 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
207 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
208 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
209 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
210 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
211 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cái
212 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
213 Băn keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cuộn
214 Lắp đặt xí xổm + thùng dội (thùng dội treo) - loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 bộ
215 Lắp đặt lavabo âm bàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
216 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
217 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
219 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
220 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm (Kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 100m
221 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,77 100m
222 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 100m
223 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,26 100m
224 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 100m
225 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,16 100m
226 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
227 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
228 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
229 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
230 Lắp đặt khâu nối uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
231 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
232 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
233 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
234 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22 cái
235 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
236 Lắp đặt khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
237 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
238 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
239 Lắp đặt tê uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
240 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
241 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
242 Lắp đặt van 1 chiều d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
243 Lắp đặt van khóa d34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 cái
244 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53 cái
245 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
246 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90 cái
247 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 42 cái
248 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
249 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
250 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 cái
251 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2 kg
252 Băn keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 cuộn
J TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG
1 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
3 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước + hệ thống điện hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Công
4 Tháo dỡ đèn đơn 0,6m (tạm tính NC =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
5 Lắp lại đèn ống dài 0,6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
6 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 89,04 m2
7 Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 89,84 M2
8 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 93,6 m
9 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0968 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,601 m3
11 Phá dỡ máng tiểu nam hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,287 m3
12 Phá dỡ nền gạch men + lớp vữa lót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 102,2 m2
13 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 120 m2
14 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,9438 m2
15 Đục nhám lớp vữa láng sê nô, sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,916 m2
16 Lớp bê tông đá mi M200 (chống thấm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2275 m3
17 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 141,236 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 1m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,355 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,116 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,464 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2267 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,9069 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 m2
26 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35,7 m2
27 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,25 m2
28 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,58 m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1759 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 tấn
32 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,465 M2
33 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 223,4 M
34 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,045 m2
35 Vít nở (tạm tính KC = 500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1.228 Cái
36 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2748 tấn
37 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 307,875 M2
38 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 383,745 m2
39 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 262,3 m2
40 Chà nhám vào dầm, trần (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,84 m2
41 Chà nhám vào sê nô (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26,212 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 297,632 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 419,465 m2
44 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Xe
45 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Bộ
46 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Bộ
47 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Bộ
48 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 Bộ
49 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Bộ
50 Lưới thu inox vuông 100x100 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cái
51 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,65 100M
52 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,02 100M
53 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100M
54 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100M
55 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,58 100M
56 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,24 100M
57 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
58 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
59 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
60 Tê giảm D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
61 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
62 Co uPVC D90 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
63 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
64 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
65 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
66 Tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 Cái
67 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
68 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39 Cái
69 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
70 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cái
71 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 102 Cái
72 Co uPVC D34x27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 Cái
73 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90 Cái
74 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 80 Cái
75 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cái
76 Tê giảm uPVC D27x21 (thùng dội xí + vòi xả + vòi xịt) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cái
77 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 125 Cái
78 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 Kg
79 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cuồn
K TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà, trụ, cột Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 473,42 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, trụ, cột Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 255,84 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 86,59 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 151,878 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,48 m2
6 Tháo dỡ kính cửa sổ bị vỡ (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1, hệ số tháo dỡ cửa) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 m2
7 Phá dỡ nền gạch men khía 300x300 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 227,28 m2
8 Phá dỡ lớp vữa lót nền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 227,28 m2
9 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 105,6 m2
10 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 công
11 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 bộ
13 Tháo dỡ vách ngăn nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,55 m2
14 Băm nhám tường ốp gạch Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,08 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,0318 m3
16 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3953 m3
17 Vệ sinh, làm sạch vị trí sân giữa khối 8 phòng và nhà vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,82 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,297 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0678 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0259 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,212 m3
22 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4176 m3
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8352 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4464 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8928 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m2
27 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 74,88 m
28 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0698 m3
29 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,16 m2
30 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 226,23 m2
31 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,94 m2
32 Đóng trần Shera (khung tôn dập thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 105,6 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,82 m2
34 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 299,135 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 668,593 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,48 1m2
38 Thay kính cửa sổ kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,48 m2
39 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô 2 nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 150,96 m2
40 Ôp tấm nhôm hệ 700 nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,6 M2
41 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 159,8 M
42 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,53 m2
43 Vít nở (tạm tính KC = 500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 690 Cái
44 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1849 tấn
45 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 bộ
46 Bàn cầu xổm (dùng cho tiểu nữ - loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
47 Lavabo âm bàn + vòi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
48 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
49 Vòi xả inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
50 Vòi xịt inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
51 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
52 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,58 100m
53 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,24 100m
54 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m
55 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100m
56 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,93 100m
57 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,81 100m
58 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
59 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
60 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19 cái
61 Tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
62 Khâu nối giảm uPVC D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
63 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
64 Co uPVC D90 - lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
65 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
66 Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
67 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23 cái
68 Tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
69 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
70 Khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
71 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75 cái
72 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
73 Tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
74 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 cái
75 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
76 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
77 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
78 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
79 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 33 cái
80 Tê giảm uPVC D27x21 (thùng dội xí + vòi xả + vòi xịt) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39 cái
81 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 96 cái
82 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,2 Kg
83 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 Cuồn
L TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
1 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
3 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng (tạm tính NC=3,0/7 nhóm 1) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 27,85 m2
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,44 m
6 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0446 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,206 m3
8 Phá dỡ máng tiểu nam hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,147 m3
9 Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 34,8 m2
10 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,64 m2
11 Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô. Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 43,98 m2
12 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,48 m2
13 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,935 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,055 m3
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,092 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,184 m3
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3691 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0954 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,57 m2
21 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,022 m2
22 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 -tiết diện gạch ≤0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,45 m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4188 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1017 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0293 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0037 tấn
27 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL nhôm hệ 700 (thành phẩm) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,605 M2
28 Chiều dài lá nhôm bẻ góc L20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 147 M
29 Lắp dựng lambri nhôm ốp ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,44 m2
30 Vít nở (tạm tính KC = 500) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 744,6 Cái
31 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1734 tấn
32 Lắp dựng cửa đi pa nô lambris nhôm khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (bao gồm khóa vặn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,32 m2
33 Lắp dựng cửa đi inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,95 m2
34 Lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8152 m2
35 Gia công cửa đi inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3066 tấn
36 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90 cái
37 Bản lề cửa inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 45 cái
38 Chốt gài trong cứa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21 Cái
39 Khoen khóa cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 Cái
40 Diện tích ốp gạch men bên trong khu wc cao 1,6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 129,76 M2
41 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 144,35 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 144,35 m2
43 Hút hầm cầu khu wc (đơn giá tạm tính khi thi công quyết toán thực tế) 1 hầm 1 xe Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Xe
44 Tháo dỡ chậu rửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
46 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,08 m
47 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0291 m3
48 Phá dỡ máng tiểu nam hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1277 m3
49 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3825 m3
50 Phá dỡ gạch lát nền + vữa lót hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,475 m2
51 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 -tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 46,395 m2
52 Lát đá granit mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,078 m2
53 Miết vữa xi măng mác 100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,34 m2
54 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 168,24 m2
55 Băm nhám lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 224,32 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2362 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4723 m3
58 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 176,112 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,135 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0297 100m2
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0113 tấn
62 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột (tạm tính nhân công =1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 207,21 m2
63 Chà nhám vào dầm, trần (tạm tính NC=1/2) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,125 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 214,335 m2
65 Lắp đặt Âu tiểu treo nam (bao gồm bộ xả tiểu) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
66 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
67 Lắp đặt 1 vòi tắm hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
68 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 Cái
69 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ loại lớn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Bộ
70 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (bao gồm bộ xả) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Bộ
71 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Bộ
72 Vòi xả inox gắn tường D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 Bộ
73 Vòi xịt inox D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Bộ
74 Lưới thu inox vuông 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 Cái
75 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,43 100M
76 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 100M
77 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,22 100M
78 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,71 100M
79 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,27 100M
80 Co uPVC D114 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
81 Co uPVC D114 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
82 Co giảm uPVC D114 x 90 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
83 Co giảm uPVC D114 x 90 (Lơi) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 Cái
84 Tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17 Cái
85 Khâu nối giảm D114x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
86 Co uPVC D90 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
87 Co uPVC D90 - Lơi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
88 Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
89 Tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
90 Tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
91 Khâu nối giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 Cái
92 Co uPVC D42 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 Cái
93 Tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 Cái
94 Khóa van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 Cái
95 Van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Cái
96 Khóa van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
97 Co uPVC D34 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 52 Cái
98 Co uPVC D34x27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 Cái
99 Co uPVC D27 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 72 Cái
100 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 39 Cái
101 Tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 Cái
102 Tê giảm uPVC D27x21 (thùng dội xí + vòi xả + vòi xịt) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 Cái
103 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 60 Cái
104 Keo dán ống Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 Kg
105 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 Cuồn
M TRƯỜNG TH NGUYỄN TRUNG TRỰC
1 Tháo dỡ trần tấm nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,14 m2
2 Tháo dỡ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
3 Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,872 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,1251 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 135,16 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,3 m2
7 Tháo dỡ toàn bộ ống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 công
8 Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 90,72 m2
9 Chà nhám làm phẳng mặt dầm trần bên trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,1 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,92 m2
11 Tháo dỡ khóa vặn cửa đi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 1 bộ
12 Cạo sơn, vệ sinh cửa sổ bật sắt kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,9 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng trong khu vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
14 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,96 m2
15 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 m
16 Vá lỗ sàn bằng vữa không co ngót Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0384 m3
17 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,76 m2
18 Trần nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,14 m2
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,208 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,82 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2544 m3
22 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,06 m2
23 Ốp tường bệ xí gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6 m2
24 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,03 m2
25 Miết vữa XM M100 tạo lòng máng rãnh thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,28 m2
26 Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
27 Vách ngăn lambris nhôm hệ 700 kích thước 400x500mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
28 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,18 m3
29 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,013 tấn
30 Ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0408 100m2
31 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 157,42 m2
32 Lát đá mặt bệ: kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
33 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,92 m2
34 KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7568 m2
35 Lắp tay nắm cửa đi inox (2 cái/bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 1 bộ
36 Lắp chốt gài ngang cửa bằng inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 1 bộ
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 120,82 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,9 1m2
39 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium - plastic dày 4mm (nhôm dày 0,21mm ốp 2 mặt) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,93 m2
40 Gia công STK 14x14x1,2mm khung ốp ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1024 tấn
41 Lắp dựng khung sắt 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,756 m2
42 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,63 m2
43 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 87,8 m
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,6412 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0875 100m3
46 Đóng cừ tràm, L= 2,7m, đường kính >=3,5cm, bằng thủ công-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,967 100m
47 Vét bùn đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,884 m3
48 Đắp cát đệm đầu cừ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,884 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,884 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,06 m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0665 100m2
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0774 tấn
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7391 m3
54 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1985 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0298 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0073 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0814 tấn
58 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2726 100m2
59 Đắp cát nền nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,3558 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,0919 m3
61 Bê tông bó nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3983 m3
62 Bê tông dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6347 m3
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2843 100m2
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0456 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0085 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1394 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7195 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4176 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0614 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,057 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0526 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0046 tấn
73 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1382 m3
74 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm,vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,486 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,5068 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66,745 m2
77 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,72 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,0795 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,8931 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,79 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,85 m
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 58,59 m2
83 Ốp tường, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 59,983 m2
84 Láng nền tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,09 m2
85 Miết vữa xi măng M100, rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,87 m2
86 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,09 m2
87 Ốp thành bệ xí, bệ tiểu, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,235 m2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6784 m2
89 Quét nhựa bitum nguội vào tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,6744 m2
90 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,6744 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40,5 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 85,863 m2
93 Lát gạch bậc tam cấp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,48 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m2
95 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,37 m2
96 Cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, có khung bảo vệ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,12 m2
97 Cửa sổ bật nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,25 m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2532 100m2
100 Gia công xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0708 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0708 tấn
102 Lắp đặt ống thoát nước tràn uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0075 100m
103 Lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,069 100m
104 Trần nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,0625 m2
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,4855 m3
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0397 100m3
107 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,057 100m2
108 Bê tông đáy bể tự hoại, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,855 m3
109 Láng bể nước dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,91 m2
110 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,756 m2
111 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm,vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2234 m3
112 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8155 m3
113 Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,164 m3
114 Ván khuôn gỗ giằng tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0164 100m2
115 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
116 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0111 tấn
117 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3732 m3
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0013 tấn
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,016 tấn
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0244 tấn
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đk 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0152 100m2
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 1cấu kiện
124 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 tấn
125 Lắp dựng hộp lambris nhôm bảo vệ ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,104 m2
126 Tấm lambris nhôm (rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,42 m2
127 Nẹp nhôm V20x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 29,2 m
128 Gia công hệ đỡ bồn nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0479 tấn
129 Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,72 kg
130 Thép V30x3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,4 m
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,18 1m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3312 100m2
133 Tháo dỡ khuôn bông thông gió bằng máy Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 m3
134 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,965 m2
135 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 lỗ
136 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,3 m2
137 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,98 m2
138 Cửa sổ bật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 m2
139 Lắp dựng hoa sắt cửa: KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1192 m2
140 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,5 m2
141 Decal dán kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m2
142 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0168 m3
143 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,155 m2
144 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,155 m2
145 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
146 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m2
147 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 m3
148 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 23,28 m2
149 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,1885 m3
150 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,042 m3
151 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4608 m3
152 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 m2
153 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 66,7 m2
154 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,416 m3
155 Phá dỡ gạch nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10,96 m2
156 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 công
157 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,94 m2
158 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 113,54 m2
159 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 161,552 m2
160 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
161 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7668 m3
162 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 m3
163 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,05 m3
164 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,365 m3
165 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6055 m2
166 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100kg
167 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, tấm đan - đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100kg
168 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,68 m2
169 Lát đá mặt bệ các loại: bàn lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,76 m2
170 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm, có viền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 86,22 m2
171 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,57 m2
172 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,57 m2
173 Ốp mặt bệ xí, bệ tiểu, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,75 m2
174 Miết vữa M100 tạo lòng rãnh thu nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,095 m2
175 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3611 100m2
176 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5277 m3
177 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 47,06 m2
178 Lắp dựng cửa khung nhôm, inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,6 m2
179 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 m2
180 Cửa đi lambris nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt gài ...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,12 m2
181 Cửa đi lambris nhôm, bản lề quay Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 m2
182 Vách ngăn lambris nhôm hệ 700, kích thước 0,4x0,5m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
183 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,12 m2
184 Lắp dựng hoa sắt cửa: KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,12 m2
185 KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,5092 m2
186 Gia công cửa đi inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1469 tấn
187 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36 cái
188 Bản lề inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 bộ
189 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
190 Tay nắm dẹt inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
191 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 118,22 m2
192 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 161,552 m2
193 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
194 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0649 tấn
195 Lắp đặt khung STK 14x14x1,2mm ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,15 m2
196 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,625 m2
197 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 56,3 m
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,1078 m3
199 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 100m3
200 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0405 100m2
201 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6075 m3
202 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0235 tấn
203 Ván khuôn đan đáy hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0126 100m2
204 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,42 m2
205 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8625 m3
206 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,192 m2
207 Bê tông giằng bể tự hoại, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1152 m3
208 Lắp dựng cốt thép giằng bể tự hoại 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0028 tấn
209 Lắp dựng cốt thép giằng bể tự hoại 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0094 tấn
210 Ván khuôn gỗ giằng bể tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0288 100m2
211 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,309 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0151 100m2
213 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,004 tấn
214 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0223 tấn
215 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 1cấu kiện
216 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0003 100m3
217 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0004 100m3
218 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0375 m3
219 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,334 m3
220 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,32 m2
221 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 m3
222 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,21 m2
223 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 m2
224 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,68 m2
225 Lát gạch bậc tam cấp, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 m2
226 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,53 m2
227 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,53 m2
228 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1044 m3
229 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0261 100m2
230 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0026 tấn
231 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,008 tấn
232 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,21 m2
233 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,2 m2
234 Lắp dựng cửa nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
235 KBV thép STK 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2907 m2
236 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0115 tấn
237 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0435 100m2
238 Lắp đặt ống uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 100m
239 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,7 m2
240 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3435 m3
241 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0504 m3
242 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,9 m2
243 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2105 m3
244 Phá dỡ gạch nền + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,21 m2
245 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,9 m2
246 Tháo dỡ hệ thống thoat nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,005 công
247 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,005 m2
248 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ mặt tường trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,365 m2
249 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ mặt tường ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,91 m2
250 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,154 100m2
251 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0422 tấn
252 Lắp đặt ống uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0725 100m
253 Ốp tường trụ, cột gạch nem 250x400mm, có viền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28,965 m2
254 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,074 m3
255 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,088 m3
256 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,555 m3
257 Bê tông đan lavabo, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,048 m3
258 Ván khuôn gỗ tấm đan lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,011 100m2
259 Lắp dựng cốt thép tấm đan lavabo 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 tấn
260 Lát đá granite mặt lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,1 m2
261 Láng nền, sàn tạo độ dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,16 m2
262 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,16 m2
263 Lát gạch bậc tam cấp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,32 m2
264 Ốp tường bệ xí, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,925 m2
265 Miết vữa XM M100 tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,585 m2
266 Lắp dựng cửa khung nhôm, inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,9 m2
267 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện: chốt gài, tay nắm ...) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m2
268 KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6324 m2
269 Gia công cửa đi inox 304 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0821 tấn
270 Pass đuôi cá inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
271 Bản lề inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
272 Chốt gài ngang inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
273 Tay nắm dẹt inox Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
274 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,91 m2
275 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,84 m2
276 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
277 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0405 tấn
278 Lắp dựng khung STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,046 m2
279 Tâm lambris nhôm (rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,205 m2
280 Thanh nhôm V20 ốp góc Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 36,8 m
281 Lắp đặt đèn led 9W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
282 Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
283 Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 m
284 Lắp đặt ống nhựa 10x20, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 m
285 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 hộp
286 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 m
287 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 m
288 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
289 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
290 Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
291 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
292 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
293 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 bộ
294 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
295 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
296 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,19 100m
297 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
298 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
299 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
300 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 100m
301 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,86 100m
302 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
303 Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
304 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
305 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
306 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
307 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
308 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
309 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
310 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
311 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
312 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
313 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
314 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
315 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 cái
316 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 28 cái
317 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
318 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 24 cái
319 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
320 Lắp đặt van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
321 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
322 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38 cái
323 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,2 kg
324 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cuộn
325 Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
326 Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
327 Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 m
328 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
329 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 m
330 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
331 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
332 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
333 Lắp đặt CB/10A/2P/230V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
334 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
335 Lắp đặt ống sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
336 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
337 Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
338 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
339 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
340 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 bộ
341 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
342 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
343 Lắp đặt bể nước Inox 0,31m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bể
344 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100m
345 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,13 100m
346 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,026 100m
347 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
348 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,25 100m
349 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,31 100m
350 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
351 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
352 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
353 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
354 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
355 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
356 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
357 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
358 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
359 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
360 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
361 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
362 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
363 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
364 Lắp đặt van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
365 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
366 Lắp đặt khâu uPVC D27 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
367 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17 cái
368 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
369 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cuộn
370 Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
371 Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 m
372 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
373 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m
374 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
375 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
376 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
377 Lắp đặt lavabo treo+ vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
378 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
379 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
380 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
381 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
382 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
383 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
384 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
385 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
386 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
387 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
388 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
389 Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
390 Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
391 Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 m
392 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 hộp
393 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
394 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
395 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
396 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
397 Lắp đặt ống sứ cong xiên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
398 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
399 Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
400 Lắp đặt xí xổm (bệ tiểu nữ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
401 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
402 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
403 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 bộ
404 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
405 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
406 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bể
407 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,15 100m
408 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,43 100m
409 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
410 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,54 100m
411 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,47 100m
412 Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
413 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
414 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
415 Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
416 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 cái
417 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
418 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
419 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 26 cái
420 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
421 Lắp đặt tê uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
422 Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
423 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
424 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
425 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
426 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 cái
427 Lắp đặt van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
428 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
429 Lắp đặt khâu uPVC D34 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
430 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 35 cái
431 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 kg
432 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cuộn
433 Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
434 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
435 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
436 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
437 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
438 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
439 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
440 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100m
441 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,01 100m
442 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1 100m
443 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,26 100m
444 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
445 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
446 Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
447 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
448 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
449 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
450 Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
451 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
452 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
453 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
454 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
455 Lắp đặt van D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
456 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
457 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
458 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 kg
459 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cuộn
460 Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
461 Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
462 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
463 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
464 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
465 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
466 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
467 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
468 Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
469 Lắp đặt ống courant đặt nổi d20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m
470 Lắp đặt ống nhựa 20x40, đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 m
471 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
472 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
473 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 m
474 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 m
475 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
476 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
477 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
478 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
479 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
480 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
481 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
482 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
483 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
484 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
485 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
486 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
487 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
488 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
489 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
490 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
491 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
492 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
493 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
494 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
495 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
496 Lắp đặt van D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
497 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
498 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
499 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
N TRƯỜNG TH NGUYỄN DU
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,372 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
5 Tháo dỡ bệ xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
6 Tháo dỡ lavabo (tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
7 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,24 m2
8 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5 m2
9 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,02 m2
10 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,52 m2
11 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa: KBV sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
13 KBV sắt hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8162 m2
14 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,24 m2
15 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,315 m3
16 Lát nền gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5 m2
17 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1032 m3
18 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
19 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,5 m2
20 Chà nhám làm phẳng mặt tường ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,25 m2
21 Chà nhám làm phẳng mặt tường trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6,25 m2
22 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0168 m3
23 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,005 100kg
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,018 100kg
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14,75 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,95 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0637 100m2
29 Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0123 tấn
30 Lắp dựng vì kèo V60x60x5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0188 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,96 1m2
32 Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
33 Lắp đặt xí bệt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
35 Lắp đặt lavabo + vòi (tận dụng) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
36 Phá dỡ nền lát gạch bông 200x200 + vữa lát Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50,7 m2
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,59 m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,3247 m3
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 141,608 m2
40 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64,728 m2
41 Cắt và lắp kính - kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,36 m2
42 Ốp tường, trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,81 m2
43 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1584 m3
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,174 m3
45 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,83 m2
46 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,121 100kg
47 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,48 m2
48 Xây tường gạch đất nung 4x8x18cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,625 m3
50 Lát nền gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 68,17 m2
51 Ốp chân tường, gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,37 m2
52 Miết vữa xi măng M100, tạo lòng máng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,52 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 141,608 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 64,728 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,26 100m2
56 Gia công khung đỡ bồn nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,113 tấn
57 Lắp dựng khung đỡ bồn nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,113 tấn
58 Thép hình C120 (trọng lượng 10,4kg/m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 91,52 kg
59 Thép V30x30x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 21,4784 kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,912 1m2
61 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1293 tấn
62 Lắp dựng khung lambris nhôm bảo vệ ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,08 m2
63 Tấm lambris nhôm (khổ 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,4 m2
64 Thanh nhôm V20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 116 m
65 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 134,43 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 85,96 m2
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,99 m3
68 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,264 m3
69 Trần tấm nhựa B250 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,04 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 85,96 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 134,43 m2
72 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,8 m
73 Đổ vữa không co ngót gia cố lỗ mở sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0612 m3
74 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, đục theo phương thẳng đứng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,12 m2
75 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8905 m3
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,264 m3
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3911 100m2
78 Khoan bê tông dầm sàn bằng máy khoan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 lỗ khoan
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0485 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0066 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0052 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,053 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,302 tấn
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8378 m3
85 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3306 100m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,079 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0232 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,068 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3249 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2062 tấn
91 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,5404 m3
92 Ván khuôn gỗ sàn mái Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5075 100m2
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0584 tấn
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4505 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0435 tấn
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0947 tấn
97 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8071 m3
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3206 100m2
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0514 tấn
100 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0861 tấn
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,6238 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3456 m3
103 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,212 m3
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,175 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,12 m3
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 127,037 m2
107 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 89,466 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,246 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 31,3764 m2
110 Trát trần, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 49,17 m2
111 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,456 m2
112 Láng ô văng dày 1cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,8 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,6 m
114 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 17,75 m
115 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 138,338 m2
116 Ốp chân tường, cột gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,65 m2
117 Láng nền, sàn không đánh màu, tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50,45 m2
118 Miết vữa xi măng M100 rãnh thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,48 m2
119 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50,45 m2
120 Lát đá mặt kệ lavabo Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,88 m2
121 Lát gạch bậc cầu nối gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,5 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 152,646 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 172,532 m2
124 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,33 m2
125 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,75 m2
126 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20,58 m2
127 Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,75 m2
128 KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,3548 m2
129 Gia công và lắt đặt tay vịn lan can inox D50x1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,5 m
130 Ống inox 304 D50x1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9,5912 kg
131 Quét dung dịch chống thấm sàn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 103,49 m2
132 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá mi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,652 m3
133 Ngâm nước xi măng chống thấm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 53,04 m2
134 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm, thoát nước tràn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0125 100m
135 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm, thoát nước đứng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,108 100m
136 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0092 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0092 tấn
138 Gia công vì kèo thép hộp STK 50x100x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0104 tấn
139 Lắp vì kèo thép hộp STK 50x100x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0104 tấn
140 Thép hộp STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,8 m
141 Thép hộp STK 50x100x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m
142 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0288 100m2
143 Hộp gen khung nhôm hệ 700, ốp tấm aluminium -plastic panel Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 22,8 m2
144 Gia công thép hộp STK 14x14x1,2mm, ốp ống cấp nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1322 tấn
145 Lắp dựng khung thép hộp STK 14x14x1,2mm, ốp tấm lambris nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16,464 m2
146 Tấm lambris nhôm (khổ rộng 0,1m) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25,24 m2
147 Thanh nhôm V20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 122,2 m
148 Hút hầm tự hoại Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 xe
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5584 100m2
150 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,542 100m2
151 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12,285 m3
152 Đắp đất nền móng công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,835 m3
153 Bê tông đáy hầm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,05 m3
154 Ván khuôn đáy hầm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0159 100m2
155 Lắp dựng cốt thép đáy hầm, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0403 tấn
156 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m2
157 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,83 m2
158 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,1168 m3
159 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2754 m3
160 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 19,696 m2
161 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,54 m3
162 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0575 100m2
163 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0137 tấn
164 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0247 tấn
165 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0108 tấn
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,609 m3
167 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,004 tấn
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 tấn
169 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0278 100m2
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 1cấu kiện
171 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0004 100m3
172 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0003 100m3
173 Tầng lọc than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0375 m3
174 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1125 m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8384 m3
176 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2461 m3
177 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,061 100m2
178 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
179 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0118 tấn
180 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0031 tấn
181 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30,775 m2
182 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,46 m2
183 Láng mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,25 m2
184 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,92 m2
185 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13 m2
186 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32,235 m2
187 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,92 m2
188 Láng nền tạo độ dốc dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,72 m2
189 Lát nền gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,72 m2
190 Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,125 m2
191 Gia công xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0207 tấn
192 Lắp dựng xà gồ thép STK 30x60x1,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0207 tấn
193 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0864 100m2
194 Tôn phẳng diềm mái dày 0,4mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7 m
195 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,3 m2
196 Lắp dựng KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
197 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,8 m2
198 Cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,5 m2
199 KBV thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô vuông 150, sơn hoàn thiện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,0304 m2
200 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,057 100m
201 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,318 100m2
202 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
203 Lắp đặt ống nhựa 10x20 đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 m
204 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 20x40 đặt nổi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
205 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
206 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
207 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
208 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 m
209 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
210 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
211 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
212 Lắp đặt lavabo treo tường + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
213 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
214 Lắp đặt vòi rửa inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
216 Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
217 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 100m
218 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 100m
219 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
220 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100m
221 Lắp đặt co 45 độ D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
222 Lắp đặt co 90 độ D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
223 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
224 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
225 Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
226 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
227 Lắp đặt co 90 độ D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
228 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
229 Lắp đặt co 90 độ D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 9 cái
230 Lắp đặt co giảm 90 độ D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
231 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
232 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
233 Lắp đặt van khóa D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
234 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
235 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 kg
236 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cuộn
237 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bộ
238 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
239 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
240 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
241 Lắp đặt CB 10A/2P/230V-6kA Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
242 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75 m
243 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 m
244 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
245 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
246 Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 bộ
247 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
248 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
249 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 16 cái
250 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 10 cái
251 Lắp đặt bể nước Inox 0,31m3 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 bể
252 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,47 100m
253 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,07 100m
254 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 100m
255 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,62 100m
256 Lắp đặt co 45 độ D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
257 Lắp đặt co 90 độ D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
258 Lắp đặt co giảm 90 độ D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
259 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
260 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
261 Lắp đặt co 90 độ D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8 cái
262 Lắp đặt co 90 độ D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 62 cái
263 Lắp đặt co giảm 90 độ D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
264 Lắp đặt van khóa D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18 cái
265 Lắp đặt van khóa D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
266 Lắp đặt co 90 độ D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cái
267 Lắp đặt co giảm 90 độ D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
268 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
269 Lắp đặt khâu uPVC D34 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
270 Lắp đặt khâu uPVC D27 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
271 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 40 cái
272 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 kg
273 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cuộn
274 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
275 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
276 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 10x20 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
277 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 25 m
278 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
279 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
280 Lắp đặt CB 10A/2P/230V-6kA Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
281 Lắp đặt dây đơn CV 1,0mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 75 m
282 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 55 m
283 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
284 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cuộn
285 Lắp đặt xí xổm + thùng dội treo (loại lớn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 bộ
286 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 bộ
287 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
288 Lắp đặt vòi rửa inox 21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 bộ
289 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
290 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
291 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,34 100m
292 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,52 100m
293 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
294 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,06 100m
295 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,72 100m
296 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 100m
297 Lắp đặt co 45 độ D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 6 cái
298 Lắp đặt co 90 độ D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
299 Lắp đặt tê uPVC D114 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 12 cái
300 Lắp đặt tê giảm uPVC D114x90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
301 Lắp đặt co 45 độ D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
302 Lắp đặt co 90 độ D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
303 Lắp đặt co giảm 90 độ D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
304 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
305 Lắp đặt co giảm 90 độ D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
306 Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
307 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
308 Lắp đặt co 90 độ D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 50 cái
309 Lắp đặt co giảm 90 độ D34x27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
310 Lắp đặt tê uPVC D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
311 Lắp đặt van khóa D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 cái
312 Lắp đặt van 1 chiều D34 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
313 Lắp đặt van khóa D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 14 cái
314 Lắp đặt co 90 độ D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 cái
315 Lắp đặt co giảm 90 độ D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 32 cái
316 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 30 cái
317 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
318 Lắp đặt khâu uPVC D34 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
319 Lắp đặt khâu uPVC D21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37 cái
320 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 kg
321 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 20 cuộn
O TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯƠNG ĐỊNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 13,14 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép 40x80mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0369 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,875 m2
4 Phá dỡ ô văng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 m3
5 Phá dỡ khuôn bông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,036 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,32 m2
7 Đục lỗ thông tường: mở rộng cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 lỗ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 41,61 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 công
10 Đục nhám mặt tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5 m2
11 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15,75 m2
12 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bê tông trong nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,77 m2
13 Chà nhám làm phẳng mặt toàn bộ tường, cột ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 38,23 m2
14 Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bê tông ngoài nhà Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,28 m2
15 Vệ sinh bề mặt sàn mái + thành trong sê nô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,36 m2
16 Tháo dỡ bệ xí Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,877 m3
18 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1149 100m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,657 m3
20 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11,485 m2
21 Miết vữa xi măng M100 tạo lòng máng thoát nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,45 m2
22 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,156 m3
23 Lát gạch bậc tam cấp gạch men khía 400x400mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 m2
24 Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, vữa BT M200 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1872 m3
25 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,62 m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 6mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 100kg
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường - đường kính cốt thép 8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,14 100kg
28 Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3968 m3
29 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,94 m2
30 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3,8 m2
31 Lắp dựng cửa khung nhôm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,57 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,739 m2
33 Cửa đi lambris nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7,25 m2
34 Cửa sổ bật nhôm kinh hệ 700, kính mờ dày 5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
35 Gia công xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0343 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0343 tấn
37 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,1314 100m2
38 Trần nhựa B300 thành phẩm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,55 m2
39 Lắp dựng vách nhôm - kính tối màu dày 5mm, hệ 700 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,225 m2
40 Decal dán kính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2,975 m2
41 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm, có viền Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 37,16 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 44,45 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 18,17 m2
44 Quét nhựa đường chống thấm sàn mái, sê nô Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5,36 m2
45 Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,616 m3
46 Đào đất hầm tự hoại + hố ga Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4,0339 m3
47 Đắp đất nền công trình Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6029 m3
48 Bê tông đáy hầm tự hoại + hố ga, M150, đá 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,325 m3
49 Trải tấm nylong lót bê tông Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0325 100m2
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,683 m3
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 8,548 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1,6 m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2086 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0103 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
56 Lắp tấm đan bằng thủ công Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
57 Lắp đặt tấm đan bằng máy Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 3 1cấu kiện
58 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
59 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,0005 100m3
60 Than hoạt tính Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,096 m3
61 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
62 Lắp đặt đèn Led 5W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
63 Lắp đặt đèn Led 7W + đuôi vặn 220V Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa 20x40 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m
65 Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 01 phần tử Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 hộp
66 Lắp đặt công tắc 1 chiều Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
67 Lắp đặt sứ cong xuyên tường Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
68 Lắp đặt rack 2 sứ Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 sứ
69 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 1,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 11 m
70 Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa Cv 2,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 15 m
71 Băng keo điện Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cuộn
72 Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
73 Lắp đặt lavabo + vòi (trọn bộ) Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
74 Lắp đặt gương soi Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
75 Lắp đặt bộ xả inox d21 + 1 hương sen Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
76 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
77 Lắp đặt vòi xả inox d21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
78 Lắp đặt phễu thu inox vuông 150x150 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,21 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,04 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 100m
83 Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
84 Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
85 Lắp đặt tê uPVC D90 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
86 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
87 Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
88 Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
89 Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
90 Lắp đặt tê uPVC D42 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
91 Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 7 cái
92 Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
93 Lắp đặt tê uPVC D27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
94 Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
95 Lắp đặt tê uPVC D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
96 Lắp đặt van khóa d27 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
97 Lắp đặt khâu nhựa D27x21 răng ngoài Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
98 Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D21 Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
99 Keo dán ống nước Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 0,3 kg
100 Băng keo non Phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->