Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182487-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh An, huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201158081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2 tỷ đồng; ngân sách xã 3 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 10:27:00 đến ngày 2020-12-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,772,294,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,292 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 25,4673 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 92,9233 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,5847 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1916 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 63,9025 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9352 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6799 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4971 tấn
10 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3541 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4066 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1432 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9944 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,635 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,3395 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5284 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2115 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5864 tấn
B BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0849 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9438 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,484 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2103 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0488 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,016 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2883 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,5912 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9284 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0592 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,32 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0348 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 8 1cấu kiện
C BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1991 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,14 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,828 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4448 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0222 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2233 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2184 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,884 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,224 m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,224 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0722 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0806 tấn
D PHẦN THÂN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8489 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1535 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,38 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,1551 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8339 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4894 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 2,225 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,6251 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5725 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9847 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9434 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,8623 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2304 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9448 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8988 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1726 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1552 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1729 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0973 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,067 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã được phê duyệt 40 1cấu kiện
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,5742 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1681 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3475 100m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8879 m3
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2181 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3682 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0344 tấn
29 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8946 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8946 tấn
31 Gia công giằng mái thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2192 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6002 100m2
33 Mua tôn úp góc Theo HSTK đã được phê duyệt 27,56 m
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 133,2748 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2162 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 32,1599 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3709 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,7046 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 557,684 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 680,5808 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 330,6854 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 227,1364 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 394,48 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 888,3694 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.302,1972 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 521,38 m
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 58,6404 m2
15 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch thẻ Theo HSTK đã được phê duyệt 28,176 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 300,0586 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2192 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK đã được phê duyệt 35,046 m2
19 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 26,1864 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2312 m2
21 Gia công lan can cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1341 tấn
22 Lắp dựng lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 13,968 m2
23 Mua trụ gỗ đứng lan can cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 0 cái
24 Gia công cửa sắt, hoa Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3127 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 54,84 m2
26 Sản xuất cửa đi nhôm kính dầy 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 42,22 m2
27 Sản xuất cửa sổ nhôm kính dầy 6,38ly (bao gồm phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 54,84 m2
28 Sản xuất vách cửa Nhôm kính kính dầy 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 9,672 m2
29 Huy hiệu công an nhân dân Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 97,06 1m2 cấu kiện
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,836 100m2
F PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 400 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 165 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 700 m
8 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
12 Tủ điện loại 250x400x150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 25 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
15 Lắp đặt đèn thường Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 11 hộp
23 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 19 cái
24 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
25 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cọc
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 11,52 m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0864 100m3
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 45 m
32 Kẹp giữ cáp chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 12 Cái
33 Phụ kiện chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
34 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đã có sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
22 Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
23 Lắp đặt đầu nối kép Inox ren ngoài, ĐK 21mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
24 Lắp đặt van điện, ĐK 400mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
26 Máy bơm nước Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 5 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 5 bộ
29 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
30 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 5 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
H CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,573 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,242 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,567 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0252 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,28 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,056 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0062 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0403 tấn
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,399 m3
10 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,04 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 14,04 m2
12 Gia công cổng sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3064 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 10,2 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 17,5385 1m2
15 Mua mũi giáo sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 28 cái
16 Mua bánh xe trượt Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
I TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 25,6932 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,8466 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 60,2967 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,2397 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6588 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1822 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6006 tấn
8 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,8702 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,9436 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 641,5907 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 641,5907 m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,0836 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 160,9296 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 160,9296 m2
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8969 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 41,4492 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 28,5636 1m2
J SAN LẤP
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,161 100m3
2 Mua đất đắp công trình k90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.239,4329 m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 28,9927 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,2836 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,001 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 90,918 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,408 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,362 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3437 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,0404 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 202 cái
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1746 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4182 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5412 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,92 m2
14 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,46 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0033 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0228 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3362 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4318 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0654 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 64,706 m2
L SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8613 100m3
2 Đắp cát tạo phẳng dày trung bình 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2584 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 8,613 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 129,195 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 10m
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 829,06 m2
M NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,4944 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,384 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,008 m3
4 Mua và lắp đặt bu lông D14 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
5 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,112 tấn
6 Lắp cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 0,112 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,066 tấn
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1051 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1051 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 10,44 1m2
11 Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2066 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->