Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Lương Phú, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201184143-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Lương Phú, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201183959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư; còn lại 30% là vốn ngân sách xã Lương Phú (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 12:14:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,569,172,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 10,7412 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 34,5024 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 3,6985 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK 0,0659 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK 0,2549 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK 3,731 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK 3,2588 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 3,6542 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,7955 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,7183 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,723 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 80,5857 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 33,7507 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 23,8961 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 29,8692 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 13,2844 100m3
17 Mua đất vê đắp nền (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào đắp) Theo HSTK 254,32 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,4623 100m2
2 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1338 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,4283 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,8742 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,4269 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 17,5236 m3
7 Bả xi măng nguyên chất vào bề mặt cột giáp gianh với tường Theo HSTK 64,856 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 75,8303 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 9,3775 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 7,1345 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,7943 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1516 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3513 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 4,1858 m3
15 Sản xuất lan can hành lang làm bằng inox kích thước ống D60x1.2 kết hợp inox hộp 25x50x1.2 Theo HSTK 608,784 kg
16 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 45,7888 m2
17 SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can Theo HSTK 11 cái
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,791 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,3866 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,832 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 2,7053 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 3,8687 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 6,0964 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phẩm) Theo HSTK 81,5857 m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn Theo HSTK 0,8159 100m3
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 538,64 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 358,53 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 286,4984 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 389,6036 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 546,205 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 182,04 m
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 53,3741 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 8,784 m3
34 Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch 600x600mm Theo HSTK 581,3962 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 389,6036 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.729,8734 m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK 0,7156 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,6641 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1769 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,1718 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 7,0976 m3
42 Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK 2,3657 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 72,15 m2
44 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 64,9863 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo HSTK 100,32 m
46 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox tay vịn D60x1.2 kết hợp hộp 25x50x1.2 ly Theo HSTK 269,626 kg
47 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 19,854 m2
48 Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ Theo HSTK 4 cái
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 68,92 m2
50 Thép liên kết D16 giữa với tường lên mái Theo HSTK 12 Cái
51 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,4526 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,4283 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,5251 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 2,2299 tấn
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 16,2663 m3
56 Bả xi măng nguyên chất vào bề mặt cột giáp gianh với tường Theo HSTK 64,614 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK 76,2349 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK 10,8745 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 5,9967 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK 8,784 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK 0,7987 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,1544 tấn
63 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3732 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 4,2728 m3
65 Sản xuất lan can hành lang làm bằng inox kích thước ống D60x1.2 kết hợp inox hộp 25x50x1.2 Theo HSTK 886,5456 kg
66 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 66,7981 m2
67 SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can Theo HSTK 21 cái
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo HSTK 3,5085 100m2
69 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK 6,5067 100m2
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 1,1341 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,1737 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 5,5884 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 104,1116 m3
74 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn Theo HSTK 1,0411 100m3
75 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 650,66 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 430,74 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 272,699 m2
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 300,145 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 528,285 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 69,104 m
81 Đắp trát lô gô trường Theo HSTK 1 bộ
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 4,5326 m3
83 Lát gạch Hạ long 400x400mm Theo HSTK 28,2402 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 Theo HSTK 503,2116 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 300,145 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 1.882,384 m2
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK 43,9868 m3
88 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK 1,0687 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 140,144 m2
90 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,3751 100m2
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK 0,3158 tấn
92 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK 2,0628 m3
93 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 3,3096 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 3,3096 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 267,488 1m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK 6,7426 100m2
97 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 226,593 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK 226,593 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 226,593 m2
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSTK 0,9075 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK 44 cái
102 Sử lý chống thấm ống thu nước mái Theo HSTK 13 ống
103 Lắp đặt phễu thu nước mái Theo HSTK 11 cái
104 Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX Theo HSTK 11 quả
105 SXLD đai INOX Theo HSTK 80 cái
106 SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sê nô mái Theo HSTK 12 cái
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 78,676 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 302,6 m
109 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 78,676 m2
110 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm Theo HSTK 1.017,9026 kg
111 Sơn tĩnh điện sen hoa sắt cửa sổ Theo HSTK 1.017,9026 kg
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 136,8 m2
113 SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 77,76 m2
114 Khóa cửa đi liên doanh loại A Theo HSTK 16 bộ
115 SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) Theo HSTK 136,8 m2
116 SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 17,92 m2
117 Bảng từ kích thước 1200x3600 Theo HSTK 12 cái
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 3,6731 100m3
119 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 16,4217 m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK 5,4739 m3
121 Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 35,1735 m3
122 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 2,39 m3
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK 23,9 m2
124 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK 89,4005 m2
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,0947 m3
126 Mua đất đắp nền Theo HSTK 351,983 m3
127 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK 61,446 m3
128 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo HSTK 1,2461 100m
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK 11,9171 100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện KT300x200x150mm Theo HSTK 15 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 96 bộ
3 Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mm Theo HSTK 22 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 20 cái
5 Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo HSTK 32 bảng
6 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK 12 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 12 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 60 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK 12 cái
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16m Theo HSTK 1.417,4 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm Theo HSTK 152,2 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK 104,2 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK 37,2 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK 108 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK 241,2 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK 1.068,2 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo HSTK 10,8 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo HSTK 100 m
19 Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ Theo HSTK 1 sứ
20 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo HSTK 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo HSTK 2 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK 12 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK 12 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK 14 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK 12 hộp
26 Bình chữa cháy Theo HSTK 12 bình
27 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK 4 hộp
28 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 2 bộ
29 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK 25,116 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK 0,2512 100m3
31 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 7 cái
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK 7 cái
33 con sứ chân kim thu sét Theo HSTK 7 cái
34 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK 235,01 m
35 Cọc dỡ dây chống sét Theo HSTK 210 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK 89,7 m
37 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK 17 cọc
38 hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK 2 hộp
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo HSTK 319,5 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK 18,7175 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK 28,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK 124,5842 m3
5 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSTK 2,8125 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK 303,6864 m2
7 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSTK 1,0378 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ Theo HSTK 276,0715 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->