Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Lương Phú, huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201184143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Lương Phú, huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư; còn lại 30% là vốn ngân sách xã Lương Phú (từ nguồn tiền đất) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 12:14:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,569,172,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 10,7412 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 34,5024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,6985 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0659 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2549 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 3,731 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 3,2588 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,6542 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7955 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,7183 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,723 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 80,5857 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 33,7507 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 23,8961 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 29,8692 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 13,2844 | 100m3 |
| 17 | Mua đất vê đắp nền (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào đắp) | Theo HSTK | 254,32 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4623 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1338 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4283 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,8742 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,4269 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 17,5236 | m3 |
| 7 | Bả xi măng nguyên chất vào bề mặt cột giáp gianh với tường | Theo HSTK | 64,856 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 75,8303 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 9,3775 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 7,1345 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7943 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1516 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3513 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,1858 | m3 |
| 15 | Sản xuất lan can hành lang làm bằng inox kích thước ống D60x1.2 kết hợp inox hộp 25x50x1.2 | Theo HSTK | 608,784 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 45,7888 | m2 |
| 17 | SXLD ống nhựa fi 32 thoát nước chân lan can | Theo HSTK | 11 | cái |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,791 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,3866 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,832 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,7053 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,8687 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,0964 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (Bê tông thương phẩm) | Theo HSTK | 81,5857 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo HSTK | 0,8159 | 100m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 538,64 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 358,53 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 286,4984 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 389,6036 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 546,205 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 182,04 | m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 53,3741 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,784 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch 600x600mm | Theo HSTK | 581,3962 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 389,6036 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.729,8734 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,7156 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6641 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1769 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1718 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,0976 | m3 |
| 42 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,3657 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 72,15 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 64,9863 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 100,32 | m |
| 46 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox tay vịn D60x1.2 kết hợp hộp 25x50x1.2 ly | Theo HSTK | 269,626 | kg |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 19,854 | m2 |
| 48 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 68,92 | m2 |
| 50 | Thép liên kết D16 giữa với tường lên mái | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,4526 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,4283 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5251 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,2299 | tấn |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 16,2663 | m3 |
| 56 | Bả xi măng nguyên chất vào bề mặt cột giáp gianh với tường | Theo HSTK | 64,614 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 76,2349 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 10,8745 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 5,9967 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 8,784 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,7987 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1544 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3732 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,2728 | m3 |
| 65 | Sản xuất lan can hành lang làm bằng inox kích thước ống D60x1.2 kết hợp inox hộp 25x50x1.2 | Theo HSTK | 886,5456 | kg |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 66,7981 | m2 |
| 67 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | Theo HSTK | 21 | cái |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,5085 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 6,5067 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,1341 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,1737 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,5884 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 104,1116 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo HSTK | 1,0411 | 100m3 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 650,66 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 430,74 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 272,699 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 300,145 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 528,285 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 69,104 | m |
| 81 | Đắp trát lô gô trường | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 4,5326 | m3 |
| 83 | Lát gạch Hạ long 400x400mm | Theo HSTK | 28,2402 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Theo HSTK | 503,2116 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 300,145 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.882,384 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 43,9868 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK | 1,0687 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 140,144 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3751 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3158 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,0628 | m3 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 3,3096 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 3,3096 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 267,488 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 6,7426 | 100m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 226,593 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK | 226,593 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 226,593 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 0,9075 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 44 | cái |
| 102 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | Theo HSTK | 13 | ống |
| 103 | Lắp đặt phễu thu nước mái | Theo HSTK | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | Theo HSTK | 11 | quả |
| 105 | SXLD đai INOX | Theo HSTK | 80 | cái |
| 106 | SXLD ống thép fi 33 thoát tràn sê nô mái | Theo HSTK | 12 | cái |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 78,676 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 302,6 | m |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,676 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm | Theo HSTK | 1.017,9026 | kg |
| 111 | Sơn tĩnh điện sen hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 1.017,9026 | kg |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 113 | SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 77,76 | m2 |
| 114 | Khóa cửa đi liên doanh loại A | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 115 | SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Theo HSTK | 136,8 | m2 |
| 116 | SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 17,92 | m2 |
| 117 | Bảng từ kích thước 1200x3600 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 3,6731 | 100m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,4217 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 5,4739 | m3 |
| 121 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 35,1735 | m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,39 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 23,9 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK | 89,4005 | m2 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,0947 | m3 |
| 126 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK | 351,983 | m3 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 61,446 | m3 |
| 128 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo HSTK | 1,2461 | 100m |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 11,9171 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150mm | Theo HSTK | 15 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 96 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn neon vòng fi 280mm | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo HSTK | 32 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16m | Theo HSTK | 1.417,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo HSTK | 152,2 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 104,2 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 37,2 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 108 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 241,2 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 1.068,2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK | 10,8 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 26 | Bình chữa cháy | Theo HSTK | 12 | bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 25,116 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2512 | 100m3 |
| 31 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 7 | cái |
| 33 | con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 7 | cái |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 235,01 | m |
| 35 | Cọc dỡ dây chống sét | Theo HSTK | 210 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK | 89,7 | m |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 17 | cọc |
| 38 | hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 319,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 18,7175 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 28,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK | 124,5842 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo HSTK | 2,8125 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 303,6864 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 1,0378 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK | 276,0715 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi