Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201139926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 09:45:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,350,888,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,164 | 100m |
| 2 | Cào bóc mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc <= 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,187 | 100m2 |
| 3 | Đào nền | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,756 | 100m3 |
| 4 | VC đất nền đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,561 | 100m3 |
| 5 | VC đất nền đổ đi, cự ly 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,561 | 100m3 |
| 6 | VC đất nền đổ đi, cự ly 11,5 Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,561 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường K=0,95 (đất tận dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,827 | 100m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Làm móng đá mi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,924 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,17 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,994 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,189 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,164 | 100M2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,799 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,199 | m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,105 | 100m3 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,745 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 67,985 | m3 |
| G | BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó nền | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,231 | m3 |
| H | DI DỜI TRỤ BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp II: | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,488 | m³ |
| 2 | Đắp đất móng trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,76 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng : | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 5 | VC đất nền đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 6 | VC đất nền đổ đi, cự ly 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 7 | VC đất nền đổ đi, cự ly 11,5 Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | trụ |
| 9 | Tháo dỡ trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | trụ |
| 10 | Phá bỏ hầm ga hiện hữu BTXM | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 11 | Đào bỏ ống thoát nước D200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,352 | 100m |
| I | VẠCH SƠN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo loại tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo tròn đường kính 70cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1,25x2,25) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1,25x0,875) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tên đường (30x50) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đào đất móng trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,091 | m3 |
| 10 | Bulong M12, L=14cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Trụ biển báo 2,9 m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Trụ biển báo 3,5 m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| J | Di dời trụ biển báo xe bus | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,133 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| L | MÓNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,714 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km bằng Ôtô 27 tấn, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,714 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km - Ôtô 27 tấn, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,714 | 100M3 |
| 4 | VC đất đổ đi, cự ly 11,5 Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,714 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,413 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44,21 | M3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,884 | 100M2 |
| M | MƯƠNG ĐÚC SẴN ( PHẦN ĐÁY MƯƠNG) | |||
| 1 | Cốt thép mương Þ<=10mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,259 | tấn |
| 2 | Cốt thép mương Þ<=18mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30,699 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mương | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 145,601 | m3 |
| 5 | Lắp đặt phần mương đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 623 | cấu kiện |
| 6 | Vữa ximăng M100 mối nối mương | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 34,05 | m2 |
| N | MƯƠNG ĐỔ TẠI CHỖ( THÀNH MƯƠNG) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương d <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,059 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương d <=18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,92 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mương đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,358 | 100M2 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2 mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 123,268 | M3 |
| O | NẮP ĐAN MƯƠNG BÊ TÔNG LOẠI 2 | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép nắp đan, Đk <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép nắp đan, Đk <= 18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,522 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,076 | 100M2 |
| 4 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,47 | M3 |
| 5 | Thép hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,707 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 707,49 | kg |
| 7 | Lắp đặt nắp đan bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 623 | Cái |
| P | KHUÔN MƯƠNG BÊ TÔNG LOẠI 1 | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép khuôn mương, Đk <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,981 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép khuôn mương, Đk <= 18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30,696 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép khuôn mương | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,448 | 100M2 |
| 4 | Bê tông khuôn mương đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 101,738 | M3 |
| 5 | Lắp đặt khuôn mương bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 623 | Cái |
| 6 | Trét Sikadur 732 tạo dính bám bề mặt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 252,84 | m2 |
| Q | KHUÔN MƯƠNG BÊ TÔNG LOẠI 2 | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép khuôn mương, Đk <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép khuôn mương, Đk <= 18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,392 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn khuôn mương | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,328 | 100M2 |
| 4 | Bê tông khuôn mương đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,89 | M3 |
| 5 | Thép hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,576 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 576,45 | kg |
| 7 | Lắp đặt khuôn mương bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Cái |
| R | HẦM GA ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,041 | 100M3 |
| 2 | VC đất đổ đi, cự ly 1 Km đầu tiên | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,041 | 100M3 |
| 3 | VC đất đổ đi, cự ly 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,041 | 100M3 |
| 4 | VC đất đổ đi, cự ly 11,5 Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,041 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,054 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,88 | M3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép thân hầm ga đúc sẵn Đk <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép thân hầm ga đúc sẵn Đk <=18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,86 | Tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân hầm ga đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,618 | 100M2 |
| 12 | Bê tông hầm ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,552 | M3 |
| 13 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | Cái |
| S | THÂN HẦM GA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân hầm ga d <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân hầm ga d <=18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,858 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hầm ga d <=18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 4 | Mạ kẽm thang hầm ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 83,78 | kg |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân hầm ga đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,239 | 100M2 |
| 6 | Bê tông thân hầm ga, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,937 | M3 |
| T | ĐÀ HẦM | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép đà hầm d <=10 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép đà hầm d <=18 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,489 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,312 | 100M2 |
| 4 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,12 | M3 |
| 5 | Thép góc L50x50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,407 | Tấn |
| 6 | Mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 407,1 | kg |
| 7 | Lắp đặt đà hầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | VXM M100 dày 2cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 96 | M2 |
| 9 | Bulong M14, L=15cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | bộ |
| U | NẮP HỐ GA BẰNG GANG | |||
| 1 | Cung cấp nắp đan gang loại 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 21 | CK |
| 2 | Cung cấp nắp đan gang loại 1 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | CK |
| 3 | Lắp đặt nắp đan gang bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | ck |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Cung cấp bó vỉa thu nước bằng gang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | ck |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bằng gang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp khung lưới chắn rác bằng gang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | ck |
| 9 | Lắp đặt khung lưới chắn rác bằng gang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Bu lông M16, L=70mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | cái |
| 11 | Đai ốc | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | cái |
| V | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo bỏ nắp đà hầm hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phá bỏ BTXM đá 1x2 M200 hầm ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng < 250 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,196 | m3 |
| W | PHẦN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Gia công cốt thép Þ<=10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0004 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép 10<Þ<=18 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép thi công hố ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 4 | Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hầm ga đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| X | PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cốt thép hầm ga Þ<=10, cao <=6m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 2 | Cốt thép hầm ga Þ<=18, cao <=6m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Ván khuôn hầm ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống HDPE D300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Co nối cống HDPE D300 45 độ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đục thành hố ga hiện hữu BTCT đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,014 | m3 |
| Y | XỬ LÝ GIAO CẮT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,018 | 100M3 |
| 2 | Tháo dở đoạn ống D200 hiện hữu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nối 45 độ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống D200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,18 | 100m |
| Z | CỬA THU NƯỚC LOẠI 1,2,3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M150, chiều rộng < 250 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép miệng thu Þ<=10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,205 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,551 | 100m2 |
| 4 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, M300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,88 | m3 |
| AA | VAN NGĂN MÙI LOẠI 2,3,4 | |||
| 1 | Bê tông van ngăn mùi, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 3 | Tấm nhựa PVC 720x223mm dày 5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 4 | Tấm cao su 720x223mm dày 5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Gia công van ngăn mùi bằng thép Inox | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 6 | Bu long + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | 1bộ |
| 7 | Bu long + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 480 | 1bộ |
| 8 | Vít nỏ M10x80 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | lỗ |
| AB | VAN NGĂN MÙI LOẠI 1 | |||
| 1 | Gia công van ngăn mùi bằng thép Inox | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,021 | tấn |
| 2 | Tấm cao su 600x200mm dày 5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Tấm nhựa PVC 600x200mm dày 5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 4 | Bản lề | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Bu long + đai ốc M8, L=60mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42 | 1bộ |
| 6 | Bu long + đai ốc M6, L=30mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 168 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt van ngăn mùi bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 21 | cái |
| AC | Ống thoát nước HDPE D200 | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống D200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,409 | 100m |
| AD | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AE | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG CỐNG | |||
| AF | a. Biển báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khấu hao biển báo tam giác (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5341 | kg |
| 5 | Khấu hao biển báo chữ nhật (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,281 | kg |
| 6 | Khấu hao biển báo tròn (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1611 | kg |
| AG | b. Hàng rào thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ chân hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1512 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung khung hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,039 | tấn |
| 5 | Sơn chống rỉ hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng thép hình hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,9091 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình hàng rào (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 46,7532 | kg |
| 8 | Ghép tôn hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 9 | Khấu hao tôn hàng rào (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thép hình hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,9091 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ tôn hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| AH | c. Khung bảng tên - hàng rào báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép hàng rào báo hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0751 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hàng rào báo hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,3677 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình hàng rào báo hiệu (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 59,9956 | kg |
| 4 | Khấu hao thép tròn hàng rào báo hiệu (3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,084 | kg |
| 5 | Khấu hao thép tấm hàng rào báo hiệu(3 tháng * 1,5% + 18,2 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,6866 | kg |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào báo hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,3677 | tấn |
| 7 | Đèn báo hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | cái |
| AI | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG ĐƯỜNG | |||
| AJ | a. Biển báo hiệu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm (điều chỉnh VL, NC, MTC x 80*140/(30*50)) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Khấu hao biển báo tam giác (1 tháng * 1,5% + 4,8 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,178 | kg |
| 5 | Khấu hao biển báo tròn (1 tháng * 1,5% + 4,8 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0537 | kg |
| 6 | Khấu hao biển báo chữ nhật (1 tháng * 1,5% + 4,8 lần lắp dựng tháo dỡ * 5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,0937 | kg |
| AK | b. Hàng rào thi công | |||
| 1 | Cột gỗ 5x5x120cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ chân hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép chân hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 5 | Sơn trắng đỏ chân cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,03 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột gỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 203,9598 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 414 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi