Gói thầu: Xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182208-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Xử lý vi phạm hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201182203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-27 14:24:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 276,635,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật liệu B cấp
1 Cột bê tông ly tâm 14m 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm 16m 1 cột
3 Bê tông móng cột M-200 1,7165 m3
4 Bê tông móng cột M-150 6,5171 m3
5 Xà néo chuỗi cột đôi ngang tuyến 1 bộ
6 Xà nánh lệch cột đơn 1 bộ
7 Chụp đầu cột 3m 4 bộ
8 Gông cột đúp 14m 1 bộ
9 Sứ đứng VHĐ-35kV 1 quả
10 Chuỗi néo Silicon 35kV 6 chuỗi
11 Chuỗi néo Silicon 22kV 6 chuỗi
12 Tiếp địa cột đường dây 2 bộ
13 Dây nối đất xà cột đường dây 1 bộ
14 Ống nhựa xoắn D50/40 6 m
15 Dây nhôm lõi thép tiết diện 70 269,28 m
16 Sắt làm móng cột Fe 78,7 kg
17 Ống nối lèo A-95 3 cái
18 Ghíp nhôm 3 bu lông 24 cái
19 Cột bê tông ly tâm 14m 1 cột
20 Cột bê tông ly tâm 18m 2 cột
21 Bê tông móng cột M-200 2,192 m3
22 Bê tông móng cột M-150 9,9611 m3
23 Xà néo chuỗi cột đơn X2C 1 bộ
24 Xà néo chuỗi cột đôi kép ngang 1 bộ
25 Xà néo chuỗi cột đôi kép dọc 1 bộ
26 Xà nánh kép ngang XN2(KN) 1 bộ
27 Gông cột đúp 18m 1 bộ
28 Chuỗi néo đơn Silicon 35kV 6 chuỗi
29 Chuỗi néo kép Silicon 35kV 3 chuỗi
30 Tiếp địa cột đường dây 2 bộ
31 Dây nối đất xà cột đường dây 1 bộ
32 Ống nhựa xoắn D50/40 6 m
33 Dây nhôm lõi thép tiết diện 120 20 m
34 Ghíp nhôm 3 bu lông 30 cái
B Phần nhân công xây lắp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 23,7487 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,168 100 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,7165 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 6,5171 m3
5 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công 1 bộ
7 Lắp đặt xà néo chuỗi cột đúp ngang tuyến X2C(KN) 1 bộ
8 Lắp đặt xà nánh lệch cột đơn XNL-22 1 bộ
9 Lắp đặt chụp đầu cột 3m 4 bộ
10 Lắp đặt gông cột đúp GCĐ-14 1 bộ
11 Lắp đặt sứ đứng VHĐ-35 0,1 10 quả
12 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m 6 chuỗi
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,4 10 cọc
14 Rải dây tiếp địa 1 10 m
15 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 0,2693 km
16 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m 6 chuỗi
17 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn 1,4 10 quả
18 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
19 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A 1 bộ
20 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ 2 bộ
21 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 1 bộ
22 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp 1 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 25,5253 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,1543 100 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,192 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 9,9611 m3
27 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
28 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công 2 cột
29 Lắp đặt xà néo chuỗi cột đúp ngang tuyến X2C(KN) 1 bộ
30 Lắp đặt xà néo chuỗi cột đúp dọc tuyến X2C(KD) 1 bộ
31 Lắp đặt xà nánh dây cột đúp ngang tuyến XN2(KN) 1 bộ
32 Lắp đặt gông cột đúp GCĐ-18 1 bộ
33 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m 6 chuỗi
34 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m 3 chuỗi
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 4 10 cọc
36 Rải dây tiếp địa 1 10 m
37 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 0 km
38 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
39 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công 1 cột
40 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo 3 bộ
41 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn 0,8 10 quả
42 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn 0,5 10 quả
43 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m 11 chuỗi
44 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo kép cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m 3 chuỗi
C Vận chuyển vật liệu
1 Xe ô tô có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn chở cột và vật liệu 5 ca
2 Xe ô tô có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn phục vụ thi công lắp đặt trạm 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->