Gói thầu: Sửa chữa chống thấm và chống dột văn phòng làm việc Đội Thanh tra giao thông số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201183619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | THANH TRA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MNIH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm và chống dột văn phòng làm việc Đội Thanh tra giao thông số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-27 11:17:00 đến ngày 2020-12-04 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 342,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO TẦNG TRỆT: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,063 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,394 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,519 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 35,197 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30,002 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,232 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,91 | m2 |
| 9 | Gia công cửa kéo mitadoor dày 1.1ly, lá dày 4 dzem | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa kéo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,192 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,068 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,006 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,029 | m3 |
| 17 | Trát cạnh cửa sau khi phá vỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,12 | m2 |
| 18 | Thi công trần thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,889 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6,951 | m2 |
| 20 | Gia công sửa chữa vách nhôm cũ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | vách |
| 21 | Gia công vách nhôm kính hệ 1000, kính 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 16,7 | m2 |
| 23 | Dán giấy decal vào kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 13,375 | m2 |
| 24 | Gia công cửa nhôm kính hệ 1000, kính 5ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 7,04 | m2 |
| 26 | Vật tư phụ lắp đặt cửa, vách nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tay nắm + Ổ khóa tròn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tay nắm + Ổ khóa gạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 29 | Gia công sắt hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,088 | tấn |
| 31 | Thi công trần thạch cao 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 18,444 | m2 |
| 32 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,04 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,04 | m2 |
| 34 | Sơn vách trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,04 | m2 |
| 35 | Vệ sinh đục tạo nhám tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 25,299 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 25,299 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,203 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,44 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,44 | m2 |
| 40 | Vệ sinh tường hiện hữu | 444,703 | m2 | |
| 41 | Dặm vá, bả bột vào tường 10% diện tích | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 44,47 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 444,703 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,21 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,506 | m3 |
| 45 | Hút bể tự hoại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bể |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,506 | m3 |
| 47 | Cán vữa 5cm tạo độ dốc M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,06 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,21 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21,78 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 21,78 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tường hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,44 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,44 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,44 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,7 | m2 |
| 55 | Gia công cửa kính hệ 1000, kính dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,7 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tay nắm + Ổ khóa tròn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,06 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,06 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 5,06 | m2 |
| B | CẢI TẠO TRẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 52,383 | m2 |
| 2 | Biện pháp thi công tháo dỡ kết cấu sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,224 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thảm nỉ lót sàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 58,765 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3,339 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,496 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,496 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 125,4 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2,508 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tole mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,254 | 100m2 |
| 6 | Chống thấm giáp mí 2 nhà xung quanh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 45,8 | m |
| 7 | Dặm vá trần thạch cao 15% diện tích trần áp mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8,2 | m2 |
| D | PHẦN DÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,294 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1,333 | 100m2 |
| E | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, | |||
| 1 | Tháo dỡ máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | máy |
| 3 | Vệ sinh, bơm gas máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 44 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 108 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 55 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led âm trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường đèn búp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây mạng internet + điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 23 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 104 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt CB, cường độ dòng điện 16A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 37 | Vệ sinh, bơm gas máy lạnh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 38 | Vật tư phụ lắp đặt điện ( Kẹp, ốc, vít,..) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | lô |
| 39 | Thu hom, vận chuyển rác, xà bần đi đổ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | chuyến |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Kiểm tra xử lý ống thoát WC: | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van thau, đường kính d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=21mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren, đường kính d27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa d=21mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa d=27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa d=21mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren thau d21mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren thau d27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn đổi d27/21mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=114mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,09 | 100m |
| 20 | Lắp đặt lơi PVC d=114mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC d=114mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa d90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa d60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa d42mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa d90mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa d60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn đổi d90mm/60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn đổi d60mm/42mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi